...
- Tôi muốn tìm kiếm được danh sách thông tin quản trị nhóm quyền bao gồm các thông tin::
- Tên nhóm quyền
- Trạng thái nhóm quyền
- Tôi muốn xem được danh sách nhóm quyền
- Tôi muốn tạo mới/Sửa được thông tin nhóm quyền bao gồm các thông tin
- Mã nhóm quyền
- Tên nhóm quyền
- Mã nhóm quyền cha
- Mã phòng ban
- Mô tả
- Nhân viên
- Lựa chọn/bỏ chọn các thao tác được phép phân quyền trong từng chức năng cho nhóm quyền đang thực hiện thao tác
- Xem
- Thêm mới
- Sửa
- Xóa
- Nhập
- Xuất
- Trạng thái
- Tôi muốn chỉ thao tác tích chọn/bỏ tích chọn phân quyền khi đã thiết lập ở danh mục chức năng
- Tôi muốn thêm mới/bỏ bớt một hoặc nhiều user vào nhóm quyền
- Tôi muốn tìm kiếm, xem thông tin user khi thêm vào nhóm quyền bao gồm Mã nhân viên, Tên nhân viên, chức danh, Đơn vị/Công ty, Phòng ban
- Tôi muốn phương án được phân tới user được gắn với nhóm quyền (role) và phân tới user thuộc phạm vi truy cập theo phòng ban được phép quản lý quản lý người dùng
- Tôi muốn người dùng tìm kiếm gần đúng được thông tin nhóm quyền bao gồm các thông tin mã nhóm quyền, tên nhóm quyền
- Tôi muốn có thể thêm mới nhóm quyền từ việc copy một nhóm quyền sẵn có và cho phép sửa thông tin
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo trong trường hợp cập nhật trạng thái không hoạt động nhóm quyền đang được mapping với user
- Tôi muốn người dùng export được thông tin quản trị nhóm quyền trên hệ thống theo thông tin tìm kiếm
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Tìm kiếm mã nhóm quyền | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhóm quyền:
| ||
| 2 | Tìm kiếm Tên nhóm quyền | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhóm quyền:
| ||
| 3 | Tìm kiếm theo trạng thái | Combobox | Cho phép tìm kiếm trong list trạng thái | ||
| 4 | STT | Grid- Number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 5 | Mã nhóm quyền | Grid- Text | |||
| 6 | Tên nhóm quyền | Grid- Text | |||
| 7 | Mã nhóm quyền cha | Grid- Text | |||
| 8 | Phòng ban | Grid- Text | |||
| 9 | Phân quyền | Grid- Hyperlink | Hiển thị Cấu hình Gọi màn Cấu hình cho nhóm quyền | ||
| 810 | Nhân viên | Grid- Hyperlink | Hiển thị Xem thêm Gọi popup Danh sách nhân viên | ||
| 911 | Trạng thái | Grid- Text | |||
| 1012 | Export file excel | Button | Gọi popup export excel | ||
| 1113 | Thêm mới | Button | Gọi Popup thêm mới nhóm quyền | ||
| 1214 | Sửa | Button | Gọi popup Chỉnh sửa nhóm quyền |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Thêm mới nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | ||
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | ||
| 4 | Mã nhóm quyền cha | Combobox | Không bắt buộc | ||
| 5 | Phòng ban | Combobox | Không bắt buộc | ||
| 6 | Trạng thái | Combobox | Bắt buộc5 | Mặc định: Hoạt động | |
| 7 | Hủy | Button | |||
| 68 | Tạo mới | Button |
3.4.3. Mô tả màn hình Chính sửa nhóm quyền
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Chỉnh sửa nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | ||
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | ||
| 4 | Mã nhóm quyền cha | Combobox | Không bắt buộc | ||
| 5 | Phòng ban | Combobox | Không bắt buộc | ||
| 6 | Trạng thái | Combobox | Bắt buộc | ||
| 57 | Hủy | Button | |||
| 68 | Cập nhật | Button |
3.4.4. Mô tả màn hình Cấu hình nhóm quyền
...
Popup Danh sách nhân viên hiển thị khi người dùng chọn Xem thêm tại Danh sách nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Danh sách chức năng | Label | Tên Popup | ||
| 2 | Chức năng thuộc phân hệ | Label | Label các chức năng thuộc phân hệ để phân biệt với các chức năng chưa thuộc phân hệ | ||
| 3 | Tìm kiếm | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng các chức năng dưới danh sách chức năng | ||
| 4 | Chức năng | Hiển thị danh sách các chức năng thuộc phân hệ Cho phép chọn chức năng dưới danh sách để chuyển sang Chức năng chưa thuộc phân hệ Lưu thông tin sau khi chuyển danh sách | |||
| 5 | Chức năng chưa thuộc phân hệ | Label | Label các chức năng chưa thuộc phân hệ để phân biệt với các chức năng thuộc phân hệ | ||
| 6 | Tìm kiếm | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng các chức năng dưới danh sách chức năng | ||
| 7 | Chức năng | Hiển thị danh sách các chức năng chưa thuộc bất cứ phân hệ nào Chỉ hiển thị những chức năng chưa thuộc phân hệ nào Cho phép chọn chức năng dưới danh sách để chuyển sang Chức năng thuộc thuộc phân hệ Lưu thông tin sau khi chuyển danh sách | |||
| 8 | Mũi tên trái | Icon | Chuyển chức năng sang trái | ||
| 9 | Mũi tên phải | Icon | Chuyển chức năng sang phải | ||
| 10 | Đóng | Button | Thoát khỏi popup Danh sách chức năng |
3.4.6. Mô tả màn hình popup cảnh báo chuyển trạng thái nhóm quyền
...