...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Thêm mới nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Nhập thông tin mã nhóm quyền | |
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Nhập thông tin tên nhóm quyền | |
| 4 | Mã nhóm quyền cha | Combobox | Không bắt buộc | Lấy dữ liệu từ Danh sách nhóm quyền và cho phép chọn từ danh sách nhóm quyền | |
| 5 | Phòng ban | Combobox | Không bắt buộc | Lấy dữ liệu từ Danh mục cơ cấu tổ chức và cho phép chọn phòng ban | |
| 6 | Trạng thái | Combobox | Bắt buộc | Mặc định: Hoạt động | Trạng thái:
|
| 7 | Hủy | Button | Cho phép thoát khỏi popup thêm mới | ||
| 8Tạo | mớiÁp dụng | Button | Không thành công:
Thành công
|
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Chỉnh sửa nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | ||
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | ||
| 4 | Mã nhóm quyền cha | Combobox | Không bắt buộc | ||
| 5 | Phòng ban | Combobox | Không bắt buộc | ||
| 6 | Trạng thái | Combobox | Bắt buộc | ||
| 7 | Hủy | Button | |||
| 8Cập | nhậtÁp dụng | Button |
3.4.4. Mô tả màn hình Cấu hình nhóm quyền
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Chức năng | ||||
| 2 | Tìm kiếm | ||||
| 3 | Danh sách phân hệ | ||||
| 4 | Danh sách chức năng | ||||
| 5 | Tên nhóm quyền | ||||
| 6 | Sao chép | ||||
| 7 | Xem | ||||
| 8 | Thêm | ||||
| 9 | Sửa | ||||
| 10 | Xóa | ||||
| 11 | Nhập | ||||
| 12 | Xuất | ||||
| 13 | Hủy | ||||
| 14Cập | nhậtÁp dụng |
3.4.5. Mô tả màn hình Danh sách nhân viên
...