...
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | STT | Number | Bắt buộc | Số thứ tự của bản ghi trong danh sách cấu hình ẩn hiện/khóa bảng nhập liệu: 1,2,3,... | Hiển thị số thứ tự của version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
3 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập. | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
4 | Tên bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu màn hình Cài đặt/Quản lý bảng nhập liệu. | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
5 | Người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo thông tin user + tên đăng nhập của người tạo ra bản cấu hình bảng nhập liệu. | Hiển thị user người tạo version |
6 | Ngày tạo | Datetime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy ngày giờ tạo version bảng nhập liệu Định dạng: dd/mm/yyyy hh:ss | Hiển thị ngày giờ tạo |
7 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
không cho phép người dùng on/off toggle ngoài màn hình quản lý, mà chỉ được phép sửa trạng thái tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy. | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
9 | Chỉnh sửa | Icon | - | Người tạo được phép chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Khi nhấn vào icon Chỉnh sửa bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệuNếu không phải người tạo version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu thì disbale biêu tượng Chỉnh sửa tại version đó. | Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
10 | Copy | Icon | Khi chỉnh sửa version đã được cấu hình → cho lựa chọn copy Khi nhấn vào icon copy bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup Copy version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | Cho phép chức năng copy version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | |
11 | Xóa | Icon | - | Cho phép người tạo version đó được phép xóa bảng nhập liệu Khi nhấn vào icon xóa bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup xác nhận Xóa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Nếu không phải người tạo version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu thì disbale biêu tượng Xóa tại version đó. | Cho phép chức năng Xóa version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
12 | Tìm kiếm theo tên | Searchbox | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo Tên version bảng nhập liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh theo tên tài liệu trong hệ thống | |
13 | Thêm mới | Button | Người dùng đươc phép Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Khi người dùng nhấn nút Thêm mới → Hệ thống hiển thị popup Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | Cho phép chức năng Thêm mới version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | |
14 | Lọc | Icon | Người dùng được phép Lọc dữ liệu theo các tiêu chí:
Khi nhấn biểu tượng Lọc → Hệ thống hiển thị Popup Lọc dữ liệu | Lọc danh sách bản ghi theo các tiêu chí | |
15 | Sắp xếp | Icon | Người dùng được phép Sắp xếp theo các tiêu chí:
Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:
| Hỗ trợ sắp xếp danh sách version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
...
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập khi thêm mới Yên phiên | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
3 | Tên bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Người dùng chỉ được phép sửa trạng thái On/off tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy. | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
| 5 | Cấu hình trường trong bảng nhập liệu | Grid | Bắt buộc | Hiển thị cấu hình Ẩn/hiện/khóa các trường của bảng nhập liệu đã chọn tại trường bảng nhập liệu bao gồm các trường:
Các nút chức năng:
| |
| 6 | Trường | Text | Bắt buộc | Hiển thị danh sách các trường đã được cấu hình theo bảng nhập liệu đã chọn | Hiển thị hình trạng thái ẩn/hiện/khóa từng trường |
| 7 | Ẩn | Toggle | Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 8 | Khóa | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 9 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 10 | Áp dụng quy trình/màn hình | Grid | Hiển thị 2 tab:
| Xác định quy trình áp dụng cấu hình | |
| 11 | Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống | Trường thông tin tab Tất cả |
| 12 | Tab Tất cả: Bước trong quy trình | Text | Bắt buộc |
| Trường thông tin tab Tất cả |
| 11 | Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này | Trường thông tin tab Đã chọn |
| 12 | Tab Đã chọn: Bước trong quy trình | Grid+ Text | Không bắt buộc |
| Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này |
| 13 | Lọc | Button | Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn Hiển thị Popup Lọc | Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình | |
| 10 | Đóng | Button | Thoát khỏi màn hình Xem chi tiết cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách. | Thoát khỏi màn hình thông tin chi tiết |
...
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid | Text | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Đây là trường bắt buộc, tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid không được trùng với tên phiên bản đã tồn tại trong hệ thống. | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
3 | Tên bảng nhập liệu | Dropdown | Bắt buộc | Hiển thị danh sách tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu cho phép NSD chọn bảng nhập liệu muốn cấu hình | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Giá trị mặc định hiển thị là ON. Cho phép NSD On/OFF toggle trường Trạng thái | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
| 5 | Cấu hình trường trong bảng nhập liệu | Grid | Bắt buộc | Sau khi NSD chọn Bảng nhập liệu, Grid cấu hình trường trong bảng nhập liệu sẽ hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu theo từng dòng, tương ứng với mỗi dòng cấu hình cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa theo từng trường
Các nút chức năng:
| Cấu hình ẩn hiện khóa từng trường của bảng nhập liệu |
| 6 | Trường | Text | Bắt buộc | Hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu để người dùng cấu hình tương ứng với các trường Hiển thị: Mã trường - Tên trường | |
| 7 | Ẩn | Toggle | Cho phép cấu hình trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình. NSD có thể ON/OFF toggle của trường Ẩn
| Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 8 | Khóa | Toggle | Cho phép cấu hình trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình. NSD có thể ON/OFF toggle của trường Khóa
| Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 9 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái mặc định là OFF Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 10 | Áp dụng quy trình/màn hình | Grid | Hiển thị 2 tab:
| Xác định quy trình áp dụng cấu hình | |
| 11 | Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống | Trường thông tin tab Tất cả |
| 12 | Tab Tất cả: Bước trong quy trình | Text | Bắt buộc |
| Trường thông tin tab Tất cả |
| 13 | Tab tất cả/Checkbox | Checkbox | Cho phép người dùng tick chọn bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. Sau khi tick chọn, hệ thống sẽ hiển thị realtime các bản ghi được tick sang grid tab Đã chọn | Chọn bước quy trình, tên màn hình áp dụng | |
| 11 | Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị realime tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này đang được tick bên tab Tất cả | Trường thông tin tab Đã chọn |
| 12 | Tab Đã chọn: Bước trong quy trình | Grid+ Text | Không bắt buộc |
| Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này |
| 13 | Tab Đã chọn/Checkbox | Checkbox | Hiển thị realime các bước quy trình/màn hình đang được tick bên tab tất cả, mặc định checkbox đều được tick chọn Cho phép người dùng bỏ tick chọn các bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. Sau khi bỏ tick chọn hệ thống sẽ xóa bước quy trình/màn hình ra khỏi grid của tab đã chọn | Bỏ chọn bước quy trình, tên màn hình đã áp dụng | |
| 13 | Lọc | Button | Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn Hiển thị Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình | Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình | |
| 14 | Lưu | Button | Khi vào màn hình thêm mới, nút lưu ở trạng thái mặc định disble (vì chưa nhập trường thông tin nào) Sau khi nhập hết các trường thông tin bắt buộc, nút Lưu sẽ ở trạng thái Enable cho phép người dùng chọn
Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.
| Check hợp lệ khi thêm mới và lưu thông tin nếu hợp lệ | |
| 10 | Đóng | Button | Thoát khỏi màn hình Thêm mới cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách. | Thoát khỏi màn hình thêm mới |
...
