...
Màn hình Xem thông tin nhân viên được gọi ra khi chọn Tên nhân viên trong danh sách nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Mã nhân viên | Textbox | Disable | ||
| 2 | Tên nhân viên | Textbox | Disable | ||
| 3 | Số điện thoại | Textbox | Disable | ||
| 4 | Textbox | Disable | |||
| 5 | Đơn vị/Công ty | Combobox | Disable | ||
| 6 | Phòng ban | Combobox | Disable | ||
| 7 | Loại công việc | Combobox | Disable | ||
| 8 | Chức danh | Combobox | Disable | ||
| 9 | Người quản lý trực tiếp | Combobox | Disable | ||
| 10 | Ca làm việc | Combobox | Disable | ||
| 11 | Trạng thái làm việc | Textbox | Disable | ||
| 12 | Hủy | Button |
3.4.2. Mô tả màn hình xuất excel
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Tạo mới tài khoản | Button | Hiển thị lần đầu khi chưa tạo tài khoản cho nhân viên | Hiển thị thông tin tài khoản | |
| 2 | Chọn từ tài khoản đã có | Button | Hiển thị lần đầu khi chưa tạo tài khoản cho nhân viên | Hiển thị Combobox chọn tài khoản người dùng đã có | |
| 3 | Tài khoản | Combobox | Hiển thị khi người dùng chọn button Chọn từ tài khoản đã có | Lấy dữ liệu từ Danh mục tài khoản đã khởi tạo và đang hoạt động | |
| 4 | Hủy | Button | |||
| 5 | Áp dụng | Button |
3.4.4. Mô tả màn hình Thông tin tài khoản
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Tên đăng nhập |
| Textbox | Disable | ||
| 2 | Tên tài khoản | Textbox |
| Disable | ||
| 3 | Nhóm quyền |
| Label | Enable | ||
| 4 | Mã nhóm quyền |
| Combobox | Enable | ||
| 5 | Tên nhóm quyền | Combobox |
| Enable | ||
| 6 | Thêm | Button |
| Enable | ||||
| 7 | Sửa | Button | Enable |
| 8 | Xóa | Button |
| Enable | |||||
| 9 | Chi tiết quyền | Hyperlink | Popup Chi tiết nhóm quyền |
| 10 | Trạng thái tài khoản | Button | Mặc định là Hoạt động | Trạng thái bao gồm:
| |
| 11 | Reset mật khẩu |
| Button | Gửi mail và Thông báo yêu cầu thay đổi mật khẩu cho người dùng |
3.4.4. Mô tả màn hình Reset mật khẩu
...
3.4.5. Mô tả màn hình chi tiết nhóm quyền
TT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Chức năng | Label | Tên cột | ||
| 2 | Tìm kiếm | Textbox | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm | ||
| 3 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó | ||
| 4 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | ||
| 5 | Tên nhóm quyền | Tên nhóm quyền | Load thông tin tên nhóm quyền | ||
| 6 | Sao chép | icon | Gọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép | ||
| 7 | Xem | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem | ||
| 8 | Thêm | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm | ||
| 9 | Sửa | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa | ||
| 10 | Xóa | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa | ||
| 11 | Nhập | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập | ||
| 12 | Xuất | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất | ||
| 13 | Hủy | Button | Thoát khỏi màn hình Cấu hình và không lưu thông tin cập nhật | ||
| 14 | Áp dụng | Button | Lưu thông tin cập nhật và hiển thị thông báo toast: " Thành công- Cấu hình phân quyền nhóm quyền thành công!" |