...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Tạo tài khoản người dùng | Label | Tên popup | ||
| 2 | Tên đăng nhập | Textbox | Disable | Lấy tự động theo tên mail trước phần @ | |
| 3 | Tên tài khoản | Textbox | Disable | Lấy dữ liệu theo cấu trúc của tập đoàn ( Check lại giải pháp) VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS) | |
| 4 | Vai trò | Textbox | Disable | Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên | |
| Mật khẩu | |||||
| 5 | Nhóm quyền | Label | Một người dùng được phép chọn nhiều nhóm quyền | ||
| 6 | Chi tiết quyền | Hyperlink | Enable | Popup Chi tiết quyền | |
| 7 | Mã nhóm quyền | Combobox | Enable | Chọn thông tin mã nhóm quyền đang active Load mã nhóm quyền theo tên nhóm quyền trong trường hợp chọn trước tên nhóm quyền | |
| 8 | Tên nhóm quyền | Combobox | Enable | Load theo mã nhóm quyền Hoặc Chọn theo danh sách tên nhóm quyền đang active | |
| 9 | Thêm | Button | Enable | Cho phép thêm mới 1 dòng nhóm quyền mới Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền vào chi tiết quyền | |
| 10 | Sửa | Button | Enable | Cho phép sửa thông tin nhóm quyền Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền mới và xóa các quyền thao tác của nhóm quyền cũ ra khỏi Chi tiết quyền | |
| 12 | Xóa | Button | Enable | Cho phép xóa nhóm quyền Tự động xóa các quyền thao tác của nhóm quyền ra khỏi Chi tiết quyền | |
| 13 | Trạng thái tài khoản | Button | Enable | Mặc định Kích hoạt | |
| 14 | Reset mật khẩu | Button | Gửi mail và Thông báo yêu cầu thay đổi mật khẩu cho người dùng | ||
| 15 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup | ||
| 16 | Áp dụng | Button | Thành công:
Không thành công:
|
3.4.2. Mô tả màn hình Thông tin tài khoản với trường hơp Chọn từ tài khoản đã có hoặc trường hợp đã tạo tài khoản
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Thông tin chi tiết người dùng | Label | Tên popup | ||
| 2 | Tên đăng nhập | Textbox | Disable | Hiển thị tên đăng nhập | |
| 3 | Tên tài khoản | Textbox | Disable | Hiển thị tên tài khoản. VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS) | |
| 4 | Vai trò | Textbox | Disable | Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên | |
| Mật khẩu | |||||
| 5 | Nhóm quyền | Label | Một người dùng được phép chọn nhiều nhóm quyền | ||
| 6 | Chi tiết quyền | Hyperlink | Enable | Popup Chi tiết quyền | |
| 7 | Mã nhóm quyền | Combobox | Enable | Chọn thông tin mã nhóm quyền đang active Load mã nhóm quyền theo tên nhóm quyền trong trường hợp chọn trước tên nhóm quyền | |
| 8 | Tên nhóm quyền | Combobox | Enable | Load theo mã nhóm quyền Hoặc Chọn theo danh sách tên nhóm quyền đang active | |
| 9 | Thêm | Button | Enable | Cho phép thêm mới 1 dòng nhóm quyền mới Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền vào chi tiết quyền | |
| 10 | Sửa | Button | Enable | Cho phép sửa thông tin nhóm quyền Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền mới và xóa các quyền thao tác của nhóm quyền cũ ra khỏi Chi tiết quyền | |
| 12 | Xóa | Button | Enable | Cho phép xóa nhóm quyền Tự động xóa các quyền thao tác của nhóm quyền ra khỏi Chi tiết quyền | |
| 13 | Trạng thái tài khoản | Button | Enable | Trạng thái cho phép chọn:
| |
| 14 | Reset mật khẩu | Button | Gửi mail và Thông báo yêu cầu thay đổi Gọi popup reset mật khẩu cho người dùng | ||
| 15 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup | ||
| 16 | Áp dụng | Button | Thành công:
Không thành công: Chặn với trường hợp tồn tại tài khoản người dùng có trùng tên đăng nhập
|
3.4.3. Mô tả màn hình Reset mật khẩu
Đặt mật khẩu có độ dài trên 8 ký tự bao gồm chữ thường, in hoa, ký tự đặc
biệt và số.
• Không đặt mật khẩu theo tên tổ chức hoặc trên các wordlist phổ biến.
• Thay đổi mật khẩu 2 tháng/lần.
• Không sử dụng chung credentials đối với các service khác nhau trên cùng một
máy chủ.
3.4.4. Mô tả màn hình chi tiết nhóm quyền
...
