...
Màn hình hiển thị khi người dùng chọn theo đường dẫn: Cài đặt → Cài đặt cá nhân hoặc chọn từ Tài khoản tại thông tin user
TT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| Thông tin cá nhân | |||||
| 1 | Ảnh đại diện | Button | Enable | Cho phép thay đổi ảnh đại diện hiển thị | |
| 2 | Tên đăng nhập | Textbox | Disable | Hiển thị tên đăng nhập | |
| 3 | Tên hiển thị | Textbox | Disable | Hiển thị tên hiển thị theo cấu trúc tập đoàn | |
| 4 | Số điện thoại | Textbox | Enable | Cho phép sửa thông tin số điện thoại | |
| 5 | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin Email | ||
| Đổi mật khẩu | |||||
| 6 | Mật khẩu hiện tại | Textbox | Hiển thị dưới dạng *** | Enable | Nhập thông tin |
| 7 | Mật khẩu mới | Textbox | Hiển thị dưới dạng *** | Enable | |
| 8 | Xác nhận mật khẩu mới | Textbox | Hiển thị dưới dạng *** | Enable | |
| 9 | Lưu | Textbox | Enable | ||
3.4.5. Cài đặt mật khẩu
Đặt mật khẩu có độ dài trên 8 ký tự bao gồm chữ thường, in hoa, ký tự đặc
biệt và số.
• Không đặt mật khẩu theo tên tổ chức hoặc trên các wordlist phổ biến.
• Thay đổi mật khẩu 2 tháng/lần.
• Không sử dụng chung credentials đối với các service khác nhau trên cùng một
máy chủ.
3.4.7. Quên mật khẩu
...
| Lưu thông tin cập nhật |
3.4.8. Hiển thị tài khoản
Hiển thị ảnh đại diện + Tên hiển thị theo cấu trúc tại góc phải màn hình
3.4.9. Hiển thị dữ liệu tại danh mục
Tại danh mục Người dùng chỉ được thực hiện các thao tác được cấu hình quyền xem với dữ liệu của phòng ban A=> Người dùng chỉ xem được dữ liệu của phòng A và không được thao tác Sửa, Xóa, Thêm, Tải xuống, Tải lên tại các chức năng, dữ liệu tại chức năng được giới hạn theo thông tin cấu hình phạm vi dữ liệu