...
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập khi thêm mới Giới hạn: 200 ký tự | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
3 | Tên bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Người dùng chỉ được phép sửa trạng thái On/off tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy. | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
| 5 | Cấu hình trường trong bảng nhập liệu | Grid | Bắt buộc | Hiển thị cấu hình Ẩn/hiện/khóa các trường của bảng nhập liệu đã chọn tại trường bảng nhập liệu bao gồm các trường:
Các nút chức năng:
| |
| 6 | Trường | Text | Bắt buộc | Hiển thị danh sách các trường đã được cấu hình theo bảng nhập liệu đã chọn | Hiển thị hình trạng thái ẩn/hiện/khóa từng trường |
| 7 | Ẩn | Toggle | Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 8 | Khóa | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 9 | Khóa dòng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:
| ||
| 10 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 11 | Áp dụng quy trình/màn hình | Grid | Hiển thị 2 tab:
| Xác định quy trình áp dụng cấu hình | |
| 12 | Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống | Trường thông tin tab Tất cả |
| 13 | Tab Tất cả: Bước trong quy trình | Text | Bắt buộc |
| Trường thông tin tab Tất cả |
| 14 | Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này | Trường thông tin tab Đã chọn |
| 15 | Tab Đã chọn: Bước trong quy trình | Grid+ Text | Không bắt buộc |
| Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này |
| 16 | Lọc | Button | Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn Hiển thị Popup Lọc | Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình | |
| 17 | Đóng | Button | Thoát khỏi màn hình Xem chi tiết cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách. | Thoát khỏi màn hình thông tin chi tiết |
...
