...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Thẻ trạng thái | Icon + text | Hiển thị trạng thái công việc Mặc định trạng thái hoàn thành với công việc sinh ra từ chức năng Lập báo cáo thầu lần | ||
2 | Nội dung công việc | Hyperlink | Mặc định tên theo cấu hình trong node Nhấn vào nội dung công việc hệ thống chuyển về màn hình Lập báo cáo thầu của gói thầu đó. Hệ thống cho phép cấu hình node nào là node sinh ra công việc Lập báo cáo này (kiểm tra trùng chỉ do phép cấu hình duy nhất 01 node trong 01 quy trình) | ||
3 | Ưu tiên | Icon + text | Trạng thái không ưu tiên do công việc đã được hoàn thành. Tuy nhiên với các công việc được sinh ra do bị từ chối phê duyệt → hệ thống mặc định trạng thái theo gói thầu. | ||
4 | Dự án | Text | Tên dự án của gói thầu | ||
5 | Tên gói thầu - Mua sắm | Text | Tên gói thầu | ||
6 | Thời gian băt đầu | Date time | Hiển thị thời gian sinh ra công việc | ||
7 | Thời gian kết thúc | Date time |
| ||
8 | OLA phản hồi | Text | Với trường hợp công việc sinh ra lần đầu: Hiển thị OLA phản hồi được cài đặt trong quy trình Với trường hợp công việc sinh ra lần 2 trở đi: Hiển thị theo OLA còn lại của công việc
| ||
9 | OLA xử lý | Text | Với trường hợp công việc sinh ra lần đầu: Hiển thị OLA xử lý được cài đặt trong quy trình Với trường hợp công việc sinh ra lần 2 trở đi: Hiển thị theo OLA còn lại của công việc
| ||
10 | Người giao việc | Icon + text |
| ||
11 | Người nhận việc | Icon + text | Hiển thị thông tin người thực hiện lập báo cáo thầu (ảnh đại diện + tên + phòng ban). | ||
12 | Thêm người tham gia | Button | Chức năng cho phép thêm thành viên phối hợp xử lý công việc. | ||
13 | Xóa người tham gia | Button | Chức năng cho phép xóa thành viên phối hợp xử lý công việc | ||
14 | Ghi chú dự án | Text | Hệ thống hiển thị thông tin ghi chú của dự án |
3.4.5. Màn hình phê duyệt báo cáo thầu (Eform)
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chung gói thầu | |||||
| 2 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | x | 10 | Chỉ xem | Hiển thị Mã - tên nhà thầu được đề xuất |
| 3 | Thuế suất | Number | 2 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thuế VAT hiện hành | |
| 4 | Ghi chú đánh giá tài chính | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập ghi chú về đánh giá tài chính | |
| 5 | Tiến độ thực hiện | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về tiến độ hợp đồng | |
| 6 | Hình thức hợp đồng | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về hình thức hợp đồng | |
| 7 | Điều khoản thương mại | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về điều khoản thương mại | |
| 8 | Hợp đồng mẫu | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về hợp đồng mẫu | |
| 9 | Mở tài khoản MSB | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về mở tài khoản MSB | |
| 10 | Ghi chú | Text | 5000 | Chỉ xem | Ghi chú phê duyệt. | |
| 11 | Tệp đính kèm | Button | Chỉ xem | Chức năng đính kèm chung hệ thống | ||
| 12 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Yêu cầu điều chỉnh | Button | Hiển thị Pop-up lý do yêu cầu điều chỉnh. Hệ thống trả về bước "Lập báo cáo thầu mẫu 1" | |||
| 15 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
|