Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Thẻ trạng thái

Icon + text


Hiển thị trạng thái công việc

Mặc định trạng thái hoàn thành với công việc sinh ra từ chức năng Lập báo cáo thầu lần

2

Nội dung công việc

Hyperlink

Mặc định tên theo cấu hình trong node

Nhấn vào nội dung công việc hệ thống chuyển về màn hình Lập báo cáo thầu của gói thầu đó.

Hệ thống cho phép cấu hình node nào là node sinh ra công việc Lập báo cáo này (kiểm tra trùng chỉ do phép cấu hình duy nhất 01 node trong 01 quy trình)

3

Ưu tiênIcon + text

Trạng thái không ưu tiên do công việc đã được hoàn thành.

Tuy nhiên với các công việc được sinh ra do bị từ chối phê duyệt → hệ thống mặc định trạng thái theo gói thầu.

4

Dự ánText

Tên dự án của gói thầu

5

Tên gói thầu - Mua sắm

Text

Tên gói thầu

6

Thời gian băt đầu

Date time

Hiển thị thời gian sinh ra công việc

7

Thời gian kết thúcDate time

  • Với công việc sinh ra tự động (lần đầu)
    • Thời gian bắt đầu = Thời điểm xác nhận lập báo cáo (thời điểm công việc được sinh ra
    • Thời gian kết thúc = Thờ điểm bắt đầu +  Thời gian cài đặt OLA trong quy trình (theo workingtime)
  • Với công việc sinh ra do bị từ chối/YCĐC:
    • Thời gian bắt đầu: Thời điểm xác nhận lập báo cáo (thời điểm công việc được sinh ra
    • Thời gian kết thúc: Thời điểm bắt đầu + OLA phản hồi (còn lại) + OLA xử lý (còn lại) (tính theo working time).
    • Với trường hợp thời gian còn lại <0 → Thời gian bắt đầu = thời gian kết thúc
    • Thời gian còn lại = Thời gian cài đặt OLA trong quy trình - đi tổng thời gian OLA đã sử dụng ở các lần đã thực hiện công việc trước đó

8

OLA phản hồiText

Với trường hợp công việc sinh ra lần đầu: Hiển thị OLA phản hồi được cài đặt trong quy trình

Với trường hợp công việc sinh ra lần 2 trở đi: Hiển thị theo OLA còn lại của công việc

  • OLA còn lại = Thời gian cài đặt OLA trong quy trình - đi tổng thời gian OLA đã sử dụng ở các lần đã thực hiện công việc trước đó
  • Với TH OLA còn lại > 0: hiển thị thời gian còn lại
  • Với TH OLA còn lại <=0 thì hiển thị = 0

9

OLA xử lýText

Với trường hợp công việc sinh ra lần đầu: Hiển thị OLA xử lý được cài đặt trong quy trình

Với trường hợp công việc sinh ra lần 2 trở đi: Hiển thị theo OLA còn lại của công việc

  • OLA còn lại = Thời gian cài đặt OLA trong quy trình - đi tổng thời gian OLA đã sử dụng ở các lần đã thực hiện công việc trước đó
  • Với TH OLA còn lại > 0: hiển thị thời gian còn lại
  • Với TH OLA còn lại <=0 thì hiển thị = 0

10

Người giao việcIcon + text

  • Với công việc sinh ra tự đồng (lần đầu): Hiển thị thông tin người thực hiện lập báo cáo thầu (ảnh đại diện + tên + phòng ban).
  • Với công việc sinh ra do bị từ chối/YCĐC: Hiển thị thông tin người từ chối/YCĐC (ảnh đại diện + tên + phòng ban).

11

Người nhận việcIcon + text

Hiển thị thông tin người thực hiện lập báo cáo thầu (ảnh đại diện + tên + phòng ban).

12

Thêm người tham giaButton

Chức năng cho phép thêm thành viên phối hợp xử lý công việc.

13

Xóa người tham giaButton

Chức năng cho phép xóa thành viên phối hợp xử lý công việc

14

Ghi chú dự ánText

Hệ thống hiển thị thông tin ghi chú của dự án


3.4.5. Màn hình phê duyệt báo cáo thầu (Eform)

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Thông tin chung gói thầu




2Nhà thầu đề xuấtDroplistx

10

Chỉ xem

Hiển thị Mã - tên nhà thầu được đề xuất
3Thuế suấtNumber
2Chỉ xemTrường thông tin nhập thuế VAT hiện hành
4Ghi chú đánh giá tài chínhText area
5000Chỉ xemTrường thông tin nhập ghi chú về đánh giá tài chính
5Tiến độ thực hiệnText area
5000Chỉ xemTrường thông tin nhập thông tin về tiến độ hợp đồng
6Hình thức hợp đồngText area
5000Chỉ xemTrường thông tin nhập thông tin về hình thức hợp đồng
7Điều khoản thương mạiText area
5000Chỉ xemTrường thông tin nhập thông tin về điều khoản thương mại
8Hợp đồng mẫuText area
5000Chỉ xemTrường thông tin nhập thông tin về hợp đồng mẫu
9Mở tài khoản MSBText area
5000Chỉ xemTrường thông tin nhập thông tin về mở tài khoản MSB
10Ghi chúText

5000

Chỉ xem

Ghi chú phê duyệt.

11Tệp đính kèmButton


Chỉ xem

Chức năng đính kèm chung hệ thống

12Lưu nhápButton



Tham chiếu tài liệu URD

13Tạm dừngButton



Tham chiếu tài liệu URD

14Yêu cầu điều chỉnhButton



Hiển thị Pop-up lý do yêu cầu điều chỉnh.

Hệ thống trả về bước "Lập báo cáo thầu mẫu 1"

15Hoàn thànhButton



Tham chiếu tài liệu URD

Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:

  • Nhà thầu đề xuất
  • Tệp đính kèm