...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thêm mới nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc EnableDuy nhất | Enable Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới) Giới hạn: 32 | Nhập thông tin mã nhóm quyền |
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Enable Giới hạn ký tự: 500 | Nhập thông tin tên nhóm quyền |
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Nhập thông tin mô tả |
| 5 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Mặc định: Hoạt động Enable | Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động → Không hoạt động |
Cấu hình | |||||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Cố định tiêu đề | Enable | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm |
| 7 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Enable | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó | |
| 8 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Enable | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | |
| 9 | Sao chép nhóm quyền | Button | Enable | Gọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép | |
| 10 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi popup nhập file excel và import file mẫu | |
| 11 | Xem | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem |
| 12 | Thêm | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm |
| 13 | Sửa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa |
| 14 | Xóa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa |
| 15 | Nhập | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập |
| 16 | Xuất | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất |
| Danh sách nhân viên | |||||
| 17 | Nhân viên thuộc nhóm quyền | Label | Hiển thị thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền | ||
| 18 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| |
| 19 | Ảnh đại diện | Avatar | Hiển thị ảnh đại diện | ||
| 20 | Tên đăng nhập | Text | Enable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | |
| 21 | Tên nhân viên | Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | |
| 22 | Phòng ban | Text | Enable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | |
| 23 | Nhân vên chưa thuộc nhóm quyền | Label | Hiển thị thông tin những người dùng chưa thuộc nhóm quyền và đã kích hoạt | ||
| 24 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| |
| 25 | Ảnh đại diện | Avatar | Hiển thị ảnh đại diện | ||
| 26 | Tên đăng nhập | Text | Enable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | |
| 27 | Tên nhân viên | Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | |
| 28 | Phòng ban | Text | Enable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | |
| 29 | Mũi tên trái | Icon | Enable | Chuyển người dùng sang trái (Người dùng chuyển từ danh sách người dùng không thuộc nhóm quyền sang danh sách người dùng thuộc nhóm quyền) | |
| 30 | Mũi tên phải | Icon | Enable | Chuyển người dùng sang phải (Người dùng chuyển từ danh sách người dùng thuộc nhóm quyền sang danh sách người dùng không thuộc nhóm quyền) | |
Hành động | |||||
| 31 | Hủy | Button | Enable | Cho phép thoát khỏi popup thêm mới | |
| 32 | Áp dụng | Button | Enable | Không thành công:
Thành công
| |
...
File excel mẫu bao gồm thông tin: Note:Khi import file, Trạng thái nhóm quyền mặc định là Hoạt động ( Bỏ STT)
STT | Mã nhóm quyền (*) | Tên nhóm quyền (*) | Mô tả |
|---|---|---|---|
| 1 |
...
Tại màn hình Cấu hình ở giao diện Sửa và Xóa, cho phép gọi Popup Nhập file excel ( tương tự màn hình nhập excel tại Quản trị nhóm quyền) và import dữ liệu cấu hình theo file excel bao gồm ( Bỏ STT):
STT | Danh sách chức năng | Xem | Thêm | Sửa | Xóa | Nhập | Xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ( Hệ thống xuất ra từ Danh mục chức năng) |
...
STT | Dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | Tên lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu trúc file | Bắt buộc | Import file theo đúng cấu trúc file mẫu | Sai cấu trúc file | |
| 2 | Danh mục chức năng | Bắt buộc | Xuất ra từ Danh mục chức năng trên hệ thống tại thời điểm xuất mẫu với trạng thái chức năng là Hoạt động | Danh mục chức năng -Chức năng không thuộc danh mục chức năng đang hoạt động | |
| 3 | Xem | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Xem- Sai định dạngKhông hợp lệ |
| 4 | Thêm | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Thêm- Sai định dạng Không hợp lệ |
| 5 | Sửa | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột sửa- Sai định dạng Không hợp lệ |
| 6 | Xóa | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Xóa- Sai định dạng Không hợp lệ |
| 7 | Nhập | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Nhập- Sai định dạng Không hợp lệ |
| 8 | Xuất | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Xuất- Sai định dạng Không hợp lệ |
3.4.11. Pop-up trả lại lỗi khi import file dữ liệu
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lỗi nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Không thành công File excel bạn nhập chưa chính xác | Label | Thông tin thông báo | ||
| 3 | Danh mục các lỗi gặp phải | Label | |||
| 4 | Tải xuống | Button |
2. Thông tin Tên lỗi được trả về từng dòng, hiển thị Tên cột- Tên lỗi, các lỗi cách nhau bằng dấu phẩy | ||
| 5STT | Dòng lỗi | Grid-text | Trả về số thứ tự của dòng lỗi | ||
| 6 | Tên lỗi | Grid-text | Thông tin tên lỗi tương ứng với từng dòng | ||
| 7 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup lỗi | ||
| 8 | Nhập lại | Button | Gọi pop-up Nhập file excel |
...