...
3.1.1. Danh sách nhóm quyền
3.1.2. Thêm mới nhóm quyền
3.1.3. Chỉnh sửa nhóm quyền
3.1.3. Xem chi tiết nhóm quyền
3.2 Luồng:
3.2.1. Tìm kiếm nhóm quyền
...
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Thêm mới tại màn hình Quản trị nhóm quyền
STT
Trường/ Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động/Không hoạt động
Cấu hình
Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm
- Không phân biệt hoa thường
- Không phân biệt dấu
- Không kiểm tra dấu cách
- Trả kết quả theo cụm từ nhập tại thông tin tìm kiếm
Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động
Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của tất cả các chức năng thuộc phân hệ đó
Load theo danh sách chức năng đang hoạt động
Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thêm mới nhóm quyền | Label | Tên popup | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin chung | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc Duy nhất | Enable Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới) Giới hạn: 32 | Nhập thông tin mã nhóm quyền | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Enable Giới hạn ký tự: 500 | Nhập thông tin tên nhóm quyền | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Nhập thông tin mô tả | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Mặc định: Hoạt động Enable | Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động → Không hoạt động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Cấu hình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Cố định tiêu đề | Enable | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Enable | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Enable | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | Sao chép nhóm quyền | Button | Enable | Gọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi popup nhập file excel và import file mẫu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 11 | Xem | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 12 | Thêm | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 13 | Sửa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 14 | Xóa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 | Nhập | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 16 | Xuất | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Danh sách nhân viên | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17 | Nhân viên thuộc nhóm quyềnDanh sách nhân viên | Label | Hiển thị thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 18 | Tìm kiếm theo tên đăng nhập | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 19 | Ảnh đại diện | Avatar | Hiển thị ảnh đại diện | 20 | Thêm mới | Button | Enable | Gọi popup Thêm mới người dùng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 20 | Lọc | Button | Enable | Gọi popup lọc thông tin | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 21 | Tên đăng nhập | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 21 | Tên nhân viên | 22 | Họ và tên | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2223 | Phòng banĐơn vị | Grid- Text | Enable | Thông tin phòng ban đơn vị của nhân viên tương ứng với người dùng user | 23 | Nhân vên chưa thuộc nhóm quyền | Label | Hiển thị thông tin những người dùng chưa thuộc nhóm quyền và đã kích hoạt | 24 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| 25 | Ảnh đại diện | Avatar | Hiển thị ảnh đại diện | 26 | Tên đăng nhập | Text | Enable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | 27 | Tên nhân viên | Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | 28 | Phòng ban | Text | Enable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | 29 | Mũi tên trái | Icon | Enable | Chuyển người dùng sang trái (Người dùng chuyển từ danh sách người dùng không thuộc nhóm quyền sang danh sách người dùng thuộc nhóm quyền) | 30 | Mũi tên phải | Icon | Enable | Chuyển người dùng sang phải (Người dùng chuyển từ danh sách người dùng thuộc nhóm quyền sang danh sách người dùng không thuộc nhóm quyền) | |
Hành động | 31 | Hủy | Button | Enable | Cho phép thoát khỏi popup thêm mới | 32 | Áp dụng | Button | Enable | Không thành công:
Thành công
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4.3. Mô tả màn hình Chỉnh sửa nhóm quyền
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Sửa tại màn hình Quản trị nhóm quyền
| 24 | Phòng ban | Grid- Text | Enable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | |
| 25 | Chức danh | Grid- Text | Enable | Thông tin chức danh của nhân viên tương ứng với user | |
| 26 | Trạng thái | Grid- Text | Enable | Thông tin trạng thái hoạt động của user | |
| 27 | Xóa | Button | Enable | Xóa thông tin user ra khỏi nhóm quyền | |
Hành động | |||||
| 28 | Hủy | Button | Enable | Cho phép thoát khỏi popup thêm mới | |
| 29 | Áp dụng | Button | Enable | Không thành công:
Thành công
| |
3.4.3. Mô tả màn hình Chỉnh sửa nhóm quyền
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Sửa tại màn hình Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh sửa nhóm quyền | Label | Tên popup | |||||||||||||||||
| Thông tin chung | ||||||||||||||||||||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Disable | Không được phép sửa thông tin mã nhóm quyền | |||||||||||||||
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Enable | Sửa thông tin tên nhóm quyền | |||||||||||||||
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Cập nhật thông tin mô tả | |||||||||||||||
| 5 | Trạng thái hoạt động | Toggle | Bắt buộc | Enable | Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động/Không hoạt động | |||||||||||||||
Cấu hình | ||||||||||||||||||||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Cố định tiêu đề | Enable | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm
| |||||||||||||||
| 7 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Enable | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của tất cả các chức năng thuộc phân hệ đó | ||||||||||||||||
| 8 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Enable | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | ||||||||||||||||
| 9 | Sao chép nhóm quyền | Button | Enable | Gọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép | ||||||||||||||||
| 10 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi popup nhập file excel | ||||||||||||||||
| 11 | Xem | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình NhậpXem | |||||||||||||||
| 1612 | XuấtThêm | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất | |||||||||||||||
| Danh sách nhân viên | 17 | Nhân viên thuộc nhóm quyền | Label | Hiển thị thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền | 18 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| |||||||||||
| 19 | Ảnh đại diện | Avatar | Hiển thị ảnh đại diện | 20 | Tên đăng nhập | Text | Enable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | 21 | Tên nhân viên | Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | 22 | Phòng ban | Text | Enable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | 23 | Nhân vên chưa thuộc nhóm quyềnThêm |
| 13 | Sửa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa | |||||||||||||||
| 14 | Xóa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa | |||||||||||||||
| 15 | Nhập | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập | |||||||||||||||
| 16 | Xuất | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất | |||||||||||||||
| Danh sách nhân viên | ||||||||||||||||||||
| 17 | Danh sách nhân viên | Label | Hiển thị thông tin những các người dùng chưa đang thuộc nhóm quyền và đã kích hoạt24 | |||||||||||||||||
| 18 | Tìm kiếm theo tên đăng nhập | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| 25 | Ảnh đại diện | Avatar | Hiển thị ảnh đại diện | 26||||||||||||
| ||||||||||||||||||||
| 19 | Thêm mới | Button | Enable | Gọi popup Thêm mới người dùng | ||||||||||||||||
| 20 | Lọc | Button | Enable | Gọi popup lọc thông tin | ||||||||||||||||
| 21 | Tên đăng nhập | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | 27 | Tên nhân viên | Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | 28 | Phòng ban | |||||||||
| 22 | Họ và tên | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | ||||||||||||||||
| 23 | Đơn vị | Grid- Text | Enable | Thông tin đơn vị của nhân viên tương ứng với user | ||||||||||||||||
| 24 | Phòng ban | Grid- Text | Enable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | ||||||||||||||||
| 25 | Chức danh | Grid- Text | Enable | Thông tin phòng ban chức danh của nhân viên tương ứng với người dùng user | 29 | Mũi tên trái | Icon | Enable | Chuyển chức năng sang trái | 30 | Mũi tên phải | Icon | Enable | |||||||
| Chuyển chức năng sang phải26 | Trạng thái | Grid- Text | Enable | Thông tin trạng thái hoạt động của user | ||||||||||||||||
| 27 | Xóa | Button | Enable | Xóa thông tin user ra khỏi nhóm quyền | ||||||||||||||||
Hành động | ||||||||||||||||||||
| 3128 | Hủy | Button | Enable | Cho phép thoát khỏi popup thêm mới | ||||||||||||||||
| 3229 | Áp dụng | Button | Enable | Không thành công:
Thành công
| ||||||||||||||||
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xem chi tiết nhóm quyền | Label | Tên popup | |||
| Thông tin chung | ||||||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Disable | Hiển thị thông tin | |
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộcDisable | Disable | Hiển thị thông tin | |
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Disable | Hiển thị thông tin | |
| 5 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Disable | Hiển thị thông tin | |
Cấu hình | ||||||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Cố định tiêu đề | Enable | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm | |
| 7 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Disable | |||
| 8 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Disable | |||
| 9 | Sao chép nhóm quyền | Button | Disable | |||
| Nhập file excel | Button | Disable | ||||
| 10 | Xem | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem | |
| 11 | Thêm | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm | |
| 12 | Sửa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa | |
| 13 | Xóa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa | |
| 14 | Nhập | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập | |
| 15 | Xuất | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất | |
| Danh sách nhân viên | ||||||
| 16 | Nhân viên thuộc nhóm quyềnDanh sách nhân viên | Label | Hiển thị các nhân viên thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền | |||
| 17 | Tìm kiếm theo tên đăng nhập | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| ||
| 18 | Ảnh đại diệnLọc | AvatarButton | DisableHiển thị ảnh đại diện | Gọi popup lọc thông tin | ||
| 19 | Tên đăng nhập | Grid- Text | Disable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | ||
| 20 | Tên nhân viên | Họ và tên | Grid- Text | Disable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | |
| 21 | Đơn vị | Grid- Text | Disable | Thông tin đơn vị của nhân viên tương ứng với user | ||
| 22 | Phòng ban | Grid- Text | Disable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | ||
Hành động | ||||||
| 22 | ||||||
| 23 | Chức danh | Grid- Text | Disable | Thông tin chức danh của nhân viên tương ứng với user | ||
| 24 | Trạng thái | Grid- Text | Disable | Thông tin trạng thái hoạt động của user | ||
25 | Hủy | ButtonEnable | Cho phép thoát Thoát khỏi popup thêm mớixem chi tiết | |||
3.4.6. Popup sao chép cấu hình của một nhóm quyền tương tự
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuất file excel | Label | Tên popup | |||||||||
| 2 | Chọn định dạng file | Label | 3 | Excel | Radio button | Mặc định chọn Excel | 4 | Chọn kiểu xuất file | Label | |||
| 53 | Tất cả | Radio button | Mặc định chọn tất nhóm quyền Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền trên file excel | |||||||||
| 64 | Trên trang này | Radio button | Cho phép xuất các nhóm quyền trên trang hiển thị hiện tại | |||||||||
| 75 | Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button | Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |
...
File excel mẫu bao gồm thông tin: Note:Khi import file, Trạng thái nhóm quyền mặc định là Hoạt động ( Bỏ STT)
...
động
Mã nhóm quyền (*) | Tên nhóm quyền (*) | Mô tả |
|---|
Điều kiện kiểm tra của file import:
...
Tại màn hình Cấu hình ở giao diện Sửa và Xóa, cho phép gọi Popup Nhập file excel ( tương tự màn hình nhập excel tại Quản trị nhóm quyền) và import dữ liệu cấu hình theo file excel bao gồm ( Bỏ STT) :
...
Danh sách chức năng | Xem | Thêm | Sửa | Xóa | Nhập | Xuất |
|---|
| ( Hệ thống xuất ra từ Danh mục chức năng) |
Điều kiện kiểm tra của file import:
...
3.4.11. Pop-up trả lại lỗi khi import file dữ liệu
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lỗi nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Không thành công File excel bạn nhập chưa chính xác | Label | Thông tin thông báo | ||
| 3 | Danh mục các lỗi gặp phải | Label | |||
| 4 | Tải xuống | Button |
2. Thông tin Tên lỗi được trả về từng dòng, hiển thị Tên cột- Tên lỗi, các lỗi cách nhau bằng dấu phẩy | ||
| 5 | Dòng lỗi | Grid-text | Trả về số thứ tự của dòng lỗi | ||
| 6 | Tên lỗi | Grid-text | Thông tin tên lỗi tương ứng với từng dòng | ||
| 7 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup lỗi | ||
| 8 | Nhập lại | Button | Gọi pop-up Nhập file excel |
...



















