...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UI/UX
Màn hình quản lý dự Bổ sung nhà thầu
Màn hình chi tiết gói thầu
...
Màn hình hồ sơ dự thầu - Xem hồ sơ đã nộp
Màn hình Portal nhà thầu - Đàm phán thương thảo
Màn hình Portal nhà thầu - Đàm phán thương thảo sau khi nộp Màn hình Chi tiết gói thầu - Khi có kết quả đánh giá
Màn hình Pop-up kết quả đánh giá
Màn hình Portal nhà thầu - Đàm phán thương thảo
Màn hình Portal nhà thầu - Đàm phán thương thảo sau khi nộp bổ sung
3.2. Luồng
3.3 API Spec
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc
3.4.1 Menu quản lý dự thầu
3.4.1.1 Màn hình quản lý dự thầu
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần X (ví dụ: Lần 1, Lần 2) | Tab | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 2 | Tùy chỉnh | Button |
Chỉ cho phép nhấn khi còn thời gian mời thầu. | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |
| 3 |
Danh sách nhà thầu sắp xếp theo trạng thái:
- Chờ đàm phán
- Đã nộp thầu
- Tham gia
- Chờ xác nhận
- Từ chối
Hiển thị danh sách nhà thầu của lần nộp thầu đó.
- Với trường hợp Phát hành HSMT: hiển thị danh sách nhà thầu được mời thầu trạng thái "Chờ xác nhận"
- Với trường hợp Phản hồi kết quả: hiển thị danh sách các nhà thầu được phản hồi kết quả:
- Nhà thầu được đánh giá kết quả đạt (tất cả hồ sơ dự thầu trừ hồ sơ tài chính "Đạt"): hiển thị trạng thái "Chờ đàm phán"
- Nhà thầu được đánh giá kết quả không đạt (ít nhất 01 hồ sơ dự thầu trừ hồ sơ tài chính "Không đạt"): hiển thị trạng thái "Tham gia"
- Với trường hợp nhà thầu nộp thầu bổ sung khi đàm phán thương thảo: Hiển thị danh sách nhà thầu đã thực hiện nộp thầu bổ sung trạng thái "Đã nộp thầu"
- Với trường hợp nhà thầu được bổ sung: Hiển thị nhà thầu trạng thái "Chờ xác nhận"
| Nhà thầu |
Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
Hiển thị trạng thái của từng lần dự thầu:
- Trạng thái: "Chờ kích hoạt": trạng thái của gói thầu được sinh ra do bổ sung nhà thầu tại thời điểm gói thầu hiện tại trạng thái "Đang đánh giá" hoặc "Kết thúc đánh giá" mà chưa có nhà thầu nào nộp thầu bổ sung
- Trạng thái "Chờ nộp thầu":
- Khi gói thầu được phát hành hoặc
- Nhà thầu nộp thầu bổ sung tại vòng đàm phán
- Trạng thái "Đang đánh giá": khi thư ký hội đồng thầu hoàn thành công việc mở thầu.
- Trạng thái "Kết thúc đánh giá": khi thư ký hội đồng thầu hoàn thành công việc "Tổng hợp kết quả đánh giá"
| Hyperlink | Danh sách nhà thầu sắp xếp theo trạng thái:
| Hiển thị danh sách nhà thầu và trạng thái của lần nộp thầu đó. Danh sách nhà thầu được làm đầy dần qua các lần nộp thầu.
Ví dụ: Lần 1: A → Tham gia → Kết quả đạt B → Tham gia → Kết quả không đạt C → Từ chối D → Hủy Lần 2: A → Tham gia → Kết quả đạt → Trạng thái "Chờ đàm phán" B → Tham gia → Kết quả không đạt → Trạng thái "Tham gia" C → Từ chối → Trạng thái "Từ chối" D → Hủy → Trạng thái "Hủy" E → Được bổ sung→ Trạng thái "Chờ xác nhận" | |||
| 4 | Người liên hệ | Text | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) |
| 5 | Thời gian (trước là "Cập nhật lần cuối") | Date time | Tự động cập nhật và hiển thị khi có sự thay đổi trạng thái hồ sơ của nhà thầu | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) |
| 6 | Trạng thái | Nhãn trạng thái (label) | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) |
| 7 | Hồ sơ dự thầu | Biểu tượng 📂 (folder icon) | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) |
| 8 | Được nộp thầu | Toggle bật/tắt (on/off) |
Bỏ nút chức năng này |
3.4.1.2 Thông tin bổ sung nhà thầu
Người dùng truy cập Menu Site đấu thầu → Quản lý dự thầu → Tùy chỉnh → Bổ sung nhà thầu:
...
TT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Màn hình Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu | ||||||
| 1 | Nút "Hủy" | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu | |||
| 2 | Nút "Tôi chắc chắn" | Button | Lưu lại thông tin thay đổi. Tài khoản người liên hệ hiển thị thông tin gói thầu trên Portal nhà thầu Hệ thống gửi thông báo chuông và Email cho nhà thầu mới theo mẫu Hệ thống kiểm tra trạng thái nhà thầu:
| Lưu lại thông tin thay đổi. Tài khoản người liên hệ hiển thị thông tin gói thầu trên Portal nhà thầu Hệ thống gửi thông báo chuông và Email cho nhà thầu mới theo mẫu Khi thêm mới hệ thống kiểm tra trạng thái lần nộp thầu gần nhất:
Khi lần 1 đang được đánh giá. Thư ký bổ sung nhà thầu → sinh ra lần 2 trạng thái "Chờ kích hoạt".
Khi lần 1 đang được đánh giá. Thư ký bổ sung nhà thầu → sinh ra lần 2 trạng thái "Chờ kích hoạt". Thư ký tiếp tục bổ sung nhà thầu B → nhà thầu B được gộp vào vòng 2 | ||
...
Hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu:
|
3.4.1.3 Màn hình Gia hạn gói thầu - Pop-up xác nhận gia hạn
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
2 | Xác nhận | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 Hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu:
|
3.4.2 Portal nhà thầu
3.4.2.1 Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu - Nhà thầu trạng thái: Chờ xác nhận
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | HủyLogo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.1012.1 | |||
2 | Xác nhậnTài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.1012.1 Hệ thống kiểm tra trạng thái của lần nộp thầu gần nhất có phải "Chờ nộp thầu"
|
3.4.4 Portal nhà thầu
3.4.4.1 Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu - Nhà thầu trạng thái: Chờ xác nhận
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||||
| 29 | Tài khoảnLĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 3 | |||||||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 4 | |||||||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 5 | Tên gói thầu|||||||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||||
| 613 | Tên dự ánEmail | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 7 | |||||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 9 | Lĩnh vực | |||
| 17 | Nút "Tham gia" | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 10 | Ngày mời | ||||
| 18 | Nút “Từ chối” | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 1120 | Ngày Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 12 | Đầu mối phụ trách
3.4.2.2 Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu - Nhà thầu trạng thái: Tham gia
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 13 2 | EmailTài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 14 | |||||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 17 | Nút "Tham gia" | Button | |||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 18 | Nút “Từ chối” | Button | |||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 20 | |||||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
3.4.4.2 Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu - Nhà thầu trạng thái: Tham gia
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | ||||||||||||||||||||||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||||||||||||||||||||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||||||||||||||||||||
| 213 | Tài khoảnEmail | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 3 | ||||||||||||||||||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 5 | |||||||||||||||||
| 15 | Nút “Nộp thầu” | Button | Không hiển thị kết quả dự thầu Không hiển thị icon số lần nộp thầu khi phản hồi kết quả Chỉ cho phép nhấn khi còn thời gian nộp thầu | 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | Khi nhấn vào nộp thầu chỉ hiển thị "Màn hình hồ sơ dự thầu" | |
| 16 | Nút "Đánh giá của CĐT" | Button | Chỉ cho phép nhấn khi có kết quả phản hồi Hiển thị số lần khi có kết quả phản hồi. Ví dụ: Phản hồi kết quả dự thầu lần 2 → Hiển thị số 2 | Cho phép nhà thầu nhấn để mở Pop-up "Kết quả phản hồi" | |||||||||||||||||||
| 17 | Nút "Tùy chỉnh" | Button | Chỉ cho phép nhấn khi còn thời gian nộp thầu | Cho phép hiển thị các tùy chọn xử lý:
| |||||||||||||||||||
| 16 | Nút “Gia hạn gói thầu” | Button | Chỉ cho phép nhấn khi còn thời gian nộp thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||||||||||||||||||
| 12 | Đầu mối phụ trách | 18 | Nút “Từ chối” | Button | Chỉ cho phép nhấn khi còn thời gian nộp thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 13 | ||||||||||||||||
| 20 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 14 | Số điện thoại liên hệ
3.4.2.3 Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu - Trạng thái nhà thầu: Từ chối
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 15 | Nút “Nộp thầu” | Button | |||
2 | Tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 16 | Nút "Đánh giá của CĐT" | Button | Chỉ cho phép nhấn khi có kết quả phản hồi Hiển thị số lần khi có kết quả phản hồi. Ví dụ: Phản hồi kết quả dự thầu lần 2 → Hiển thị số 2 | Cho phép nhà thầu nhấn để mở Pop-up kết quả phản hồi | 17 | Nút "Tùy chỉnh" | Button | Cho phép hiển thị các tùy chọn xử lý:
|
| 16 | Nút “Gia hạn gói thầu” | Button | Chỉ cho phép nhấn với gói thầu trạng thái "Chờ nộp thầu"4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 18 | Nút “Từ chối” | Button | |||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||||
| 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 20 | Thời điểm đóng thầu||||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
3.4.4.3 Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu - Trạng thái nhà thầu: Từ chối
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | |||||
| 15 | Trạng thái | Hiển thị trạng thái từ chối của nhà thầu | ||||
| 19 | Nút "Tham gia lại" | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 2 | |
| 20 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
3
...
Tab điều hướng
...
4
...
Mã TBMT
...
.4.2.4 Màn hình Pop-up Hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Lần n | Tab | Hiển thị mặc định lần nộp thầu gần nhất | Tham chiếu tài liệu URD mục 2. 128. 1 | 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 15 | Trạng thái | Hiển thị trạng thái từ chối của nhà thầu | 19 | Nút "Tham gia lại" | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | 20 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
3.4.4.4 Màn hình Pop-up Hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
3.4.5 Service task phản hồi kết quả
Công việc được kích hoạt nếu phương án nộp thầu là "Phản hồi kết quả"
Hệ thống cấu hình thông tin kích hoạt việc phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu sang Site đấu thầu.
Thông tin kích hoạt bao gồm:
- Mã gói thầu
- Thời gian nộp thầu lần tiếp theo
- Ghi chú gia hạn
- Trạng thái: Phản hồi nhà thầu
Hệ thống kiểm tra đã có vòng nộp thầu trạng thái "Chờ kích hoạt" tồn tại hay chưa:
- Nếu có: Gộp thông tin các nhà thầu được phản hồi kết quả vào vòng nộp thầu. Đồng thời chuyển trạng thái lần nộp thầu đó sang "Chờ nộp thầu" đồng thời chuyển lần nộp thầu đó sang trạng thái "Đã kích hoạt" với thời gian nộp thầu bổ sung được lấy từ eForm Tổng hợp kết quả
- Chưa có: tạo vòng nộp thầu mới với thời gian nộp thầu bổ sung được lấy từ eForm Tổng hợp kết quả
3.4.6 Bước đàm phán thương thảo
3.4.6.1 Portal nhà thầu - Màn hình đàm phán thương thảo
...
STT
...
Trường/nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Mã gói thầu
...
2
...
Tên gói thầu
...
3
...
Dự án
...
4
...
Địa điểm
...
Lĩnh vực
...
Bên mời thầu
...
Đầu mối phụ trách
...
Số điện thoại liên hệ
...
...
Nộp thầu bổ sung
...
Nút "Đánh giá của CĐT"
...
Chỉ cho phép nhấn khi có kết quả phản hồi
Hiển thị số lần khi có kết quả phản hồi.
Ví dụ: Phản hồi kết quả dự thầu lần 2 → Hiển thị số 2
...
Cho phép nhà thầu nhấn để mở Pop-up kết quả phản hồi
...
Thời gian mời thầu
...
Lần
...
Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1
Với các lần lịch sử hệ thống xử lý:
- Nếu lần đó nhà thầu thực hiện phản hồi → hệ thống lưu lại thông tin lịch sử đàm phán giữa nhà thầu và chủ đầu tư
- Nếu lần đó nhà thầu thực hiện nộp thầu bổ sung → Hệ thống lưu thông tin lịch sử đàm phán và hiển thị text "Đã nộp thầu bổ sung"
- Nếu lần đó nhà thầu không thực hiện phản hồi (hết giờ nhưng chưa gửi phản hồi) → hệ thống không lưu lại lịch sử lần đó
3.4.6.2 Màn hình Pop-up Hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | 1 | Lần n | Tab | Hiển thị mặc định lần nộp thầu gần nhất | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi một lần nộp thầu mới được sinh ra:
Hệ thống mặc định sinh ra một lần nộp thầu mới. Nếu nhà thầu không nộp thầu tại lần đó. Lần lịch sử này sẽ không hiển thị Ví dụ: Lần 1 nhà thầu thực hiện nộp thầu → Hiển thị Tab lần 1 Thư ký hội đồng thầu phản hồi kết quả → Hệ thống mặc định sinh lần 2. Hết giờ nhà thầu không nộp thầu lần 2 → Khi hết giờ mở lại chỉ có tab Lần 1 | 2 | Hồ sơ mời thầu | Text | Hiển thị nhóm theo từng loại hồ sơ - Hiển thị theo figma |
| 3 | Biểu tượng checkbox | Checkbox | Người dùng không thể chỉnh sửa | Thể hiện các loại hồ sơ dự thầu này đã được nhập liệu. Nếu nhà thầu thực hiện nhập liệu bất cứ giá trị nào hệ thống sẽ tự đồng check:
| 4 | Kanban: Đã tải x/y hồ sơ bắt buộc | Kanban | Người dùng không thể chỉnh sửa | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | 5 | Dữ liệu nộp thầu - Dạng bảng dữ liệu | Grid | Nếu dữ liệu hồ sơ mời thầu được cấu hình trên quy trình là dạng dữ liệu bảng (grid)
|---|---|---|---|---|---|
2 Khi một lần nộp thầu mới được sinh ra:
Hệ thống mặc định sinh ra một lần nộp thầu mới. Nếu nhà thầu không nộp thầu tại lần đó. Lần lịch sử này sẽ không hiển thị Ví dụ: Lần 1 nhà thầu thực hiện nộp thầu → Hiển thị Tab lần 1 Thư ký hội đồng thầu phản hồi kết quả → Hệ thống mặc định sinh lần 2. Hết giờ nhà thầu không nộp thầu lần 2 → Khi hết giờ mở lại chỉ có tab Lần 1 | |||||
2 | Hồ sơ mời thầu | Text | Hiển thị nhóm theo từng loại hồ sơ - Hiển thị theo figma |
| |
3 | Biểu tượng checkbox | Checkbox | Người dùng không thể chỉnh sửa | Thể hiện các loại hồ sơ dự thầu này đã được nhập liệu. Nếu nhà thầu thực hiện nhập liệu bất cứ giá trị nào hệ thống sẽ tự đồng check:
| |
4 | Kanban: Đã tải x/y hồ sơ bắt buộc | Kanban | Người dùng không thể chỉnh sửa | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | |
5 | Dữ liệu nộp thầu - Dạng bảng dữ liệu | Grid |
| Cho phép nhà thầu nhập thông tin dự thầu vào bảng nhập liệu | |
6 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Chủ đầu tư | Text |
| Hiển thị thông tin ghi chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu | |
7 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Hiển thị tệp đính kèm chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu. Cho phép nhà thầu thực hiện xem trước và tải về | |
8 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Nhà thầu | Text |
| Hiển thị kiểu dữ liệu, tên trường tương ứng với dữ liệu hồ sơ mời thầu của chủ đầu tư. Cho phép nhà thầu thực hiện nhập thông tin dự thầu tương ứng | |
9 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| ||
| Cho phép nhà thầu | 6 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Chủ đầu tư | Text |
| Hiển thị thông tin ghi chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu | 7 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Hiển thị tệp đính kèm chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu. Cho phép nhà thầu thực hiện xem trước và tải về | 8 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Nhà thầu | Text |
| Hiển thị kiểu dữ liệu, tên trường tương ứng với dữ liệu hồ sơ mời thầu của chủ đầu tư. Cho phép nhà thầu thực hiện nhập thông tin dự thầu tương ứng | 9 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Cho phép nhà thầu thực hiện tải lên tệp đính kèm để dự thầu. | 10 | Nút lưu nháp | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | 11 | Nút Nộp hồ sơ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi lưu hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu, đàm phán/thương thảo:
|
3.4.4.5 Portal nhà thầu - Màn hình xin gia hạn nộp thầu
...
STT
...
Trường/nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Giờ phút
...
2
...
Ngày tháng
...
3
...
Lý do gia hạn*
...
4
...
Tệp đính kèm
...
Nút hủy
...
Nút xác nhận
...
Hệ thống kiểm tra trạng thái của lần nộp thầu gần nhất có phải "Chờ nộp thầu"
- Hợp lệ: Hệ thống thông báo gia hạn thành công và gửi yêu cầu cho thư ký hội đồng thầu
- Không hợp lệ:
- Nếu là trạng thái "Chờ kích hoạt": Hiển thị toast "Gói thầu chưa được kích hoạt"
- Nếu trạng thái "Đang đánh giá" hoặc "Kết thúc đánh giá": Hiển thị toast: "Đã hết thời gian nộp thầu"
1 | Lần n | Tab | Hiển thị mặc định lần nộp thầu gần nhất | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi một lần nộp thầu mới được sinh ra:
Hệ thống mặc định sinh ra một lần nộp thầu mới. Nếu nhà thầu không nộp thầu tại lần đó. Lần lịch sử này sẽ không hiển thị Ví dụ: Lần 1 nhà thầu thực hiện nộp thầu → Hiển thị Tab lần 1 Thư ký hội đồng thầu phản hồi kết quả → Hệ thống mặc định sinh lần 2. Hết giờ nhà thầu không nộp thầu lần 2 → Khi hết giờ mở lại chỉ có tab Lần 1 | 2 | Hồ sơ mời thầu | Text | Hiển thị nhóm theo từng loại hồ sơ - Hiển thị theo figma |
| 3 | Biểu tượng checkbox | Checkbox | Người dùng không thể chỉnh sửa | Thể hiện các loại hồ sơ dự thầu này đã được nhập liệu. Nếu nhà thầu thực hiện nhập liệu bất cứ giá trị nào hệ thống sẽ tự đồng check:
| 4 | Kanban: Đã tải x/y hồ sơ bắt buộc | Kanban | Người dùng không thể chỉnh sửa | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | 5 | Dữ liệu nộp thầu - Dạng bảng dữ liệu | Grid |
| Cho phép nhà thầu nhập thông tin dự thầu vào bảng nhập liệu | 6 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Chủ đầu tư | Text |
| Hiển thị thông tin ghi chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu | 7 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Hiển thị tệp đính kèm chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu. Cho phép nhà thầu thực hiện xem trước và tải về | 8 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Nhà thầu | Text |
| Hiển thị kiểu dữ liệu, tên trường tương ứng với dữ liệu hồ sơ mời thầu của chủ đầu tư. Cho phép nhà thầu thực hiện nhập thông tin dự thầu tương ứng | 9 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Cho phép nhà thầu thực hiện tải lên tệp đính kèm để dự thầu. | 10 | Nút lưu nháp | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | 11 | Nút Nộp hồ sơ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi lưu hệ thống kiểm tra đàm phán/thương thảo: thực hiện tải lên tệp đính kèm để dự thầu. |
10 | Nút lưu nháp | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 11 | Nút Nộp hồ sơ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi lưu hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu
|
3.4.2.5 Portal nhà thầu - Màn hình xin gia hạn nộp thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Giờ phút | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
2 | Ngày tháng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
3 | Lý do gia hạn* | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
4 | Tệp đính kèm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
| 5 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
| 6 | Nút xác nhận | Hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu
|
3.4.3 Service task Gia hạn gói thầu
Service được kích hoạt để gửi thông tin gia hạn sang Site đấu thầu và Portal nhà thầu đồng thời gửi mail thông báo cho nhà thầu
Thông tin kích hoạt bao gồm:
- Mã gói thầu
- Thời gian gian gia hạn
- Ghi chú gia hạn
3.4.4 Công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu"
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | Chỉ xem | Thông tin mã gói thầu | |
2 | Tên gói thầu | Text | Chỉ xem | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin loại gói thầu | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | Chỉ xem | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin bộ phận yêu cầu | |
6 | Người yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin người yêu cầu | |
7 | Dự án | Droplist | Chỉ xem | Thông tin dự án gói thầu | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | Chỉ xem | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
9 | Ưu tiên | Droplist | Chỉ xem | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Chỉ xem | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
11 | Ghi chú | Text | Chỉ xem | Thông tin ghi chú gói thầu | |
12 | Thời gian phản hồi | Date Time | x | Bước thời gian lựa chọn: 15' Không cho phép nhập thời gian quá khứ | Cho phép người dùng nhập thời gian gia hạn nộp thầu |
13 | Ghi chú phản hồi | Text Area | x | Tối đa 5000 ký tự | Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn |
14 | Tạm dừng | Button | Cho phép người dùng tạm dừng tính OLA công việc. Hiển thị Pop-up lý do tạm dừng | ||
15 | Tiếp tục | Button | Cho phép người dùng tiếp tục tính OLA công việc. | ||
16 | Lưu nháp | Button | Cho phép người dùng lưu thông tin mà không hoàn thành công việc | ||
17 | Hoàn thành | Button | Cho phép người dùng hoàn thành công việc | ||
18 | Hủy | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình eForm mà không lưu thông tin |
3.4.5 Công việc "Mở thầu phân công"
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
2 | Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
12 | Mở thầu/Phân công đánh giá | Droplist | x | Phương án thư ký hội đồng thầu mở thầu gồm những loại hồ sơ nào:
| |
14 | Thông tin Phân công đánh giá HSKT | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "0" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
15 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "0" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
16 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "0" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
17 | Thông tin Phân công đánh giá HSTC | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "1" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
18 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "1" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
19 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "1" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
20 | Thông tin Phân công đánh giá HSNL | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "2" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
21 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "2" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
22 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "2" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
23 | Thông tin Phân công đánh giá hợp đồng mẫu | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "3" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
24 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "3" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
25 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "3" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
26 | Thời gian phản hồi | Date Time | x | Bước thời gian lựa chọn: 15' Không cho phép nhập thời gian quá khứ Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu = "2" | Cho phép người dùng nhập thời gian gia hạn nộp thầu |
27 | Ghi chú phản hồi | Text Area | x | Tối đa 5000 ký tự Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu = "2" | Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn |
28 | Nút từ chối | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
29 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
30 | Nút tạm dừng | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
31 | Nút tiếp tục | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
32 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
33 | Nút Hủy | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |







