STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Số lượng hợp đồng | Hyperlink |
|
| Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo Trạng thái và theo thời gian bao gồm: - Đang thực hiện: Số lượng hợp đồng đang thực hiện
- Tạm dừng: Số lượng hợp đồng đang tạm dừng
- Bảo hành: Số lượng hợp đồng đang bảo hành
- Đã thanh lý: Số lượng hợp đồng đang thanh lý
- 6 tháng gần nhất: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
- 6 tháng đầu năm: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực t
- Cả năm: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
Link thông tin đến Tab tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp và lọc tương ứng theo Trạng thái + Thời gian ký kết: - Đang thực hiện: Các hợp đồng đang ở trạng thái Đang thực hiện
- Tạm dừng: Các hợp đồng đang ở trạng thái Tạm dừng
- Bảo hành: Các hợp đồng đang ở trạng thái Bảo hành
- Đã thanh lý: Các hợp đồng đang ở trạng thái đã thanh lý
- 6 tháng gần nhất: Các hợp đồng có ngày hiệu lực từ 6 tháng liền trước đến ngày hiện tại
- 6 tháng đầu năm: Các hợp đồng có ngày hiệu lực từ đầu năm đến thời điểm 30/06
- Cả năm: Các hợp đồng đang ở trạng thái
|
| 2 | Giá trị hợp đồng | Grid-Number |
| Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn | Thống kê tổng giá trị hợp đồng theo: - Đang thực hiện: Giá trị hợp đồng đang thực hiện
- Tạm dừng: Giá trị hợp đồng đang tạm dừng
- Bảo hành: Giá trị hợp đồng đang bảo hành
- Đã thanh lý: Giá trị hợp đồng đang thanh lý
- 6 tháng gần nhất: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
- 6 tháng đầu năm: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực t
- Cả năm: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
|
| 3 | Tổng giá trị đã thanh toán | Grid-Number |
| Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn | Thống kê tổng giá trị hợp đồng đã thanh toán theo: - Đang thực hiện: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang thực hiện
- Tạm dừng: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang tạm dừng
- Bảo hành: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang bảo hành
- Đã thanh lý: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang thanh lý
- 6 tháng gần nhất: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
- 6 tháng đầu năm: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực t
- Cả năm: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
|
| 4 | Tổng giá trị chưa thanh thanh toán | Grid-Number |
| Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn | Tính toán Tổng giá trị chưa thanh toán = Giá trị hợp đồng - Tổng giá trị đã thanh toán |