Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Nguyễn Thanh Vân | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2442] Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng - Jira | |||
...
4, Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
4.1. Màn hình
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu |
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu |
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu |
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu |
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu |
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu |
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu |
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu |
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu |
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu |
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu |
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu |
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | x |
Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong các giá trị:
- Hiển thị giá trị mặc định “Chọn đơn vị ký hợp đồng” khi người dùng chưa thực hiện chọn. | Cho phép lựa chọn 1 trong 3 đơn vị thực hiện ký kết hợp đồng:
| ||||
| 17 | Tên chủ đầu tư | Droplist |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin chủ đầu tư ứng với tên Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16 - Dữ liệu được lấy từ Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục |
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin mã số thuế ứng với tên Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16 - Dữ liệu được lấy từ trường Mã số thuế trong Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục |
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người đại diện pháp lý ứng với tên Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16 - Dữ liệu được lấy từ trường Đại diện pháp lý trong Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục |
20 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
| |
21 | Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
| |
22 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
23 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
24 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị bảng chi tiết Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
25 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
26 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
27 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
28 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
29 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
30 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị bảng chi tiết BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
31 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
32 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
33 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị nhà thầu đề xuất - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu |
34 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tài liệu đính kèm Báo cáo thầu Mẫu 2 - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu |
35 | Tên nhà thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin NT/NCC tương ứng với tên Nhà thầu đề xuất ở dòng 33 - Dữ liệu được lấy từ phân hệ Quản lý NT/NCC |
36 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin mã số thuế ứng với tên NT/NCC ở dòng 35 - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC |
37 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người đại diện pháp luật ứng với tên NT/NCC ở dòng 35 - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC |
38 | Số tài khoản | Text | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hiển thị mặc định số tài khoản ngân hàng MSB | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu |
39 | Ngân hàng | Text | x | -Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hiển thị giá trị mặc định "MSB - Ngân hàng Hàng Hải" | - Hiển thị |
tên ngân hàng |
thụ hưởng - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |||||
40 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người liên hệ ứng với tên NT/NCC ở dòng |
35 |
- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |||||
41 | Chức vụ | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị chức vụ người liên hệ ứng với tên NT/NCC ở dòng |
35 - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |||||
42 | Số điện thoại | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số điện thoại người liên hệ ứng với tên NT/NCC ở dòng |
35 - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |||||
43 |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị email người liên hệ ứng với tên NT/NCC ở dòng |
35 - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |||||
44 | Giá trị gói thầu | Number |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | - Hiển thị thông tin giá trị gói thầu được lấy: |
|
|
|
|
| ||
45 | Tiến độ thực hiện | Text area |
47
Cấp phê duyệt/phân công
Select
- Không cho phép thêm sửa dữ liệu
Mặc định giá trị:
L1 - Phân công
48
Ghi chú Thông tin phân công
Text area
Cho phép người dùng nhập thông tin ghi chú khi phân công
49
Tài liệu đính kèm Thông tin phân công
Button
Cho phép người dùng đính kèm thông tin phân công
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tiến độ thực hiện gói thầu - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |
46 |
Nhân sự phân công
Select
x
Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"
Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện
| Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Cho phép nhập ghi chú soạn thảo hợp đồng | |||
47 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Cho phép đính kèm tệp lên hệ thống - Cho phép xem lại tệp đính kèm - Cho phép tải về tệp đính kèm | ||
48 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD |
49 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD |
50 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD |
51 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc: |
| |||||
| 52 | |||||
| 53 | |||||
| 54 | |||||
| 55 | |||||
| 55 |