...
3.1.2. Thông tin chi tiết người dùng
3.1.2. Cài đặt cá nhân
...
- Trường hợp khác mã nhân viên: Tự động tạo mới tài khoản đăng nhập (Tài khoản login: Tên đăng nhập, Mật khẩu, Trạng thái tài khoản đăng nhập) mặc định trạng thái active và tài khoản người dùng (Tên hiển thị, Vai trò, Trạng thái tài khoản người dùng)
- Trường hợp trùng nhân viên, khác chức vụ: Lấy thông tin tài khoản đăng nhập với bản ghi trùng mã nhân viên trước đó, Tự động kích hoạt tài khoản người dùng tương ứng với mã nhân viên và chức vụ mới (Tên hiển thị, Vai trò, Trạng thái tài khoản người dùng)
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Tài khoản đăng nhập | |||||
| 1 | Mã nhân viên | Lấy theo thông tin nhân viên | |||
| 2 | Tên nhân viên | Lấy theo thông tin nhân viên | |||
| 3 | Tên đăng nhập | Lấy tự động theo tên mail trước phần @ | 2|||
| 4 | Mật khẩu | Tự động sinh theo quy tắc: 4 ký tự chữ ngẫu nhiên+ 4 ký tự số ngẫu nhiên | |||
| 5 | Trạng thái | active | 4|||
| 6 | Gửi mail thông báo tạo tài khoản thành công cho nhân viên | Gửi mail theo template mail chi tiết tại Mail thông báo khởi tạo tài khoản thành công | |||
Tài khoản người dùng | |||||
| 7 | Tên hiển thị | Lấy dữ liệu theo cấu trúc của tập đoàn ( Check lại giải pháp) VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS) | |||
| 8 | Vai trò | Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên | |||
| 9 | Trạng thái tài khoản người dùng | Kích hoạt | |||
Inactive: Với nhân viên có trạng thái đồng bộ về là Đã nghỉ, Tự động chuyển trạng thái tài khoản đăng nhập Inactive, tài khoản người dùng Đóng của các bản ghi có cùng mã nhân viên Đã nghỉ tương ứng
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết người dùng | Label | Tên popup | ||||||
| Thông tin chung | |||||||||
| 2 | |||||||||
| Mã nhân viên | Textbox | Disable | Hiển thị tên đăng nhập | 3||||||
| Lấy theo thông tin nhân viên | |||||||||
| 3 | Tên nhân viên | Textbox | Disable | Lấy theo thông tin nhân viên | |||||
| 4 | Tên đăng nhập | Textbox | Disable | Hiển thị tên đăng nhập | |||||
| 5 | Tên tài khoản | Textbox | Disable | Hiển thị tên tài khoản. VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS) | |||||
| 46 | Vai trò | Textbox | Disable | Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên | |||||
| 57 | Mật khẩu | TextboxButton | Disable | Ẩn thông tin mật khẩu trên giao diện dưới dạng *** | 6Enable | Gọi popup đổi mật khẩu | |||
| 8 | Trạng thái tài khoản | ToggleTextbox | Enable | Cho phép bật/tắt chọn trạng thái tài khoản tương ứng với Kích hoạt/Đóng | 7 | Đổi mật khẩu | Hyperlink | Gọi popup đổi mật khẩu Kích hoạt/Đã đóng | |
| Phân quyền | |||||||||
| 89 | Phân quyền | Label | |||||||
| 910 | Chi tiết phân quyền | Buttton | Gọi popup Chi tiết phân quyền | ||||||
| 1011 | Danh sách nhóm quyền của người dùng | Label | |||||||
| 12 | Thêm quyền | Button | Enable | Hiển thị dropdown list Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã nhóm quyền và tên nhóm quyền (Hiển thị mã- tên) Không phân biệt hoa thường, dấu, dấu cách Tìm kiếm trong danh sách nhóm quyền đang active và chưa thuộc list nhóm quyền của người dùng thêm vào danh sách nhóm quyền của người dùng Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền vào chi tiết quyền | |||||
| 13 | Mã nhóm quyền | Grid-text | Enable | Hiển thị mã nhóm quyền đã được add (Bao gồm cả nhóm quyền được mapping với user tại giao diện Tab Danh sách nhân viên của Quản trị nhóm quyền) | |||||
| 1514 | Tên nhóm quyền | Grid-text | Enable | Hiển thị tên nhóm quyền đã được add (Bao gồm cả nhóm quyền được mapping với user tại giao diện Tab Danh sách nhân viên của Quản trị nhóm quyền) | |||||
| 1615 | Xóa | Icon | Enable | Cho phép xóa nhóm quyền Tự động xóa các quyền thao tác của nhóm quyền ra khỏi Chi tiết phân quyền | |||||
| Cấu hình phạm vi dữ liệu | |||||||||
| 17 | Tìm kiếm tên đơn vị | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm đơn vị theo tên đơn vị | |||||
| 18 | Checkbox+ Tên đơn vị | Check box | Enable | Mặc định tích chọn theo phòng ban của user và cho phép chỉnh sửa | |||||
| Sự kiện | |||||||||
| Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi popup | ||||||
| Áp dụng | Button | Enable | Thành công
| ||||||
...
Thông tin phân quyền của người dùng sẽ được tổng hợp theo quyền của list nhóm quyền dưới nhóm và cho phép cấu hình bổ sung (Những chức năng đã được cấu hình theo nhóm thì không được bỏ tích chọn sẵn có theo nhóm quyền)
TT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức năng | Label | Cố định tiêu đề | Tên cột | |
| 2 | Tìm kiếm | Textbox | Cố định tiêu đề | Enable | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm |
| 3 | Xuất file excel | Button | Enable | Cho phép tải xuống file excel chi tiết mô tả phía dưới | |
| 4 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Enable | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó | 4|
| 5 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Enable | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | 5|
| 6 | Xem | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable | 6
| 7 | Thêm | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable | 7
| 8 | Sửa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable | 8
| 9 | Xóa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable | 9
| 10 | Nhập | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable | 10
| 11 | Xuất | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable | 11
| 12 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi màn hình Cấu hình và không lưu thông tin cập nhật | 12|
| 13 | Áp dụng | Button | Enable | Lưu thông tin cập nhật và hiển thị thông báo toast: " Thành công- Cấu hình phân quyền nhóm quyền thành công!" |
3.4.6. Cài đặt cá nhân
Màn hình hiển thị khi người dùng chọn theo đường dẫn: Cài đặt → Cài đặt cá nhân hoặc chọn từ Tài khoản tại thông tin user
...





