...
- Trường hợp khác mã nhân viên: Tự động tạo mới tài khoản đăng nhập (Tài khoản login: Tên đăng nhập, Mật khẩu, Trạng thái tài khoản đăng nhập) mặc định trạng thái active và tài khoản người dùng (Tên hiển thị, Vai trò, Trạng thái tài khoản người dùng)
- Trường hợp trùng nhân viên, khác chức vụ: Lấy thông tin tài khoản đăng nhập với bản ghi trùng mã nhân viên trước đó, Tự động kích hoạt tài khoản người dùng tương ứng với mã nhân viên và chức vụ mới (Tên hiển thị, Vai trò, Trạng thái tài khoản người dùng)
- Cho phép off tính năng tự động active tài khoản khi có nhu cầu
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Tài khoản đăng nhập | |||||
| 1 | Mã nhân viên | Lấy theo thông tin nhân viên | |||
| 2 | Tên nhân viên | Lấy theo thông tin nhân viên | |||
| 3 | Tên đăng nhập | Lấy tự động theo tên mail trước phần @ | |||
| 4 | Mật khẩu | Tự động sinh theo quy tắc: 4 ký tự chữ ngẫu nhiên+ 4 ký tự số ngẫu nhiên | |||
| 5 | Trạng thái | active | |||
| 6 | Gửi mail thông báo tạo tài khoản thành công cho nhân viên | Gửi mail theo template mail chi tiết tại Mail thông báo khởi tạo tài khoản thành công | |||
Tài khoản người dùng | |||||
| 7 | Tên hiển thị | Lấy dữ liệu theo cấu trúc của tập đoàn ( Check lại giải pháp) VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS) | |||
| 8 | Vai trò | Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên | |||
| 9 | Trạng thái tài khoản người dùng | Kích hoạt | |||
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết người dùng | Label | Tên popup | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã nhân viên | Textbox | Disable | Lấy theo thông tin nhân viên | |
| 3 | Tên nhân viên | Textbox | Disable | Lấy theo thông tin nhân viên | |
| 4 | Tên đăng nhập | Textbox | Disable | Hiển thị tên đăng nhập | |
| 5 | Tên tài khoản | Textbox | Disable | Hiển thị tên tài khoản. VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS) | |
| 6 | Vai trò | Textbox | Disable | Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên | |
| 7 | Mật khẩu | Button | Enable | Gọi popup đổi mật khẩu | |
| 8 | Trạng thái tài khoản | Textbox | Enable | Cho phép chọn trạng thái tài khoản Chưa kích hoạt/Kích hoạt/Đã đóng | |
| Phân quyền | |||||
| 9 | Phân quyền | Label | |||
| 10 | Chi tiết phân quyền | Buttton | Gọi popup Chi tiết phân quyền | ||
| 11 | Danh sách nhóm quyền của người dùng | Label | |||
| 12 | Thêm quyền | Button | Enable | Hiển thị dropdown list Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã nhóm quyền và tên nhóm quyền (Hiển thị mã- tên) Không phân biệt hoa thường, dấu, dấu cách Tìm kiếm trong danh sách nhóm quyền đang active và chưa thuộc list nhóm quyền của người dùng thêm vào danh sách nhóm quyền của người dùng Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền vào chi tiết quyền | |
| 13 | Mã nhóm quyền | Grid-text | Enable | Hiển thị mã nhóm quyền đã được add (Bao gồm cả nhóm quyền được mapping với user tại giao diện Tab Danh sách nhân viên của Quản trị nhóm quyền) | |
| 14 | Tên nhóm quyền | Grid-text | Enable | Hiển thị tên nhóm quyền đã được add (Bao gồm cả nhóm quyền được mapping với user tại giao diện Tab Danh sách nhân viên của Quản trị nhóm quyền) | |
| 15 | Xóa | Icon | Enable | Cho phép xóa nhóm quyền Tự động xóa các quyền thao tác của nhóm quyền ra khỏi Chi tiết phân quyền | |
| Cấu hình phạm vi dữ liệu | |||||
| 17 | Tìm kiếm tên đơn vị | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm đơn vị theo tên đơn vị | |
| 18 | Checkbox+ Tên đơn vị | Check box | Enable | Mặc định tích chọn theo phòng ban của user và cho phép chỉnh sửa | |
| Sự kiện | |||||
| Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi popup | ||
| Áp dụng | Button | Enable | Thành công
| ||
...