...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
Thông tin chung | |||||
| 1 | Mã gói thầu | Text | Trường thông tin mã gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 3 | Tên gói thầu | Text | Trường thông tin tên gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 4 | Lĩnh vực | Droplist | Trường thông tin lĩnh vực của gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 5 | Loại gói thầu | Droplist | Trường thông tin loại gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Trường thông tin bộ phận yêu cầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 7 | Người yêu càu | Droplist | Trường thông tin người yêu cầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 8 | Dự án | Droplist | Trường thông tin dự án Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 9 | Loại dự án | Droplist | Trường thông tin mã gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 10 | Tên nhà thầu đề xuất | Droplist | x | Trường thông tin nhà thầu được phê duyệt Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | |
| 11 | Thời gian nộp thầu | Date - Time | x | Thời hạn nhà thầu phản hồi xác nhận thực hiện gói thầu | |
| 12 | Đầu mối liên hệ | Button | x | Thông tin đầu mối liên hệ thực hiện gói thầu | |
| 13 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 14 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 15 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống gửi thông báo đến cho nhà thầu và toàn bộ hội đồng thầu. | ||
3.4.2 Mẫu email
3.4.2.1 Mẫu email thông báo trúng thầu cho hội đồng nhà thầu:
Tiêu đề: Thông báo trúng thầu – <tên gói thầu> – <dự án> – <tên nhà thầu>
...