Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.3.3. Chỉnh sửa nhóm quyền

Method

POST

URL

<DOMAIN>/system/groupRole/update

Description

API thêm mới nhóm quyền

Note

Cùng api với thêm mới nhóm quyền nhưng yêu cầu truyền thêm id


  1. Header

    STTFieldSource Data Type / LengthDescriptionSample Values
    1authorizedStringToken

    Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6

    puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14

  2. Body

    STTFieldRequiredData Type/LengthDescriptionNote
    1

    id

    trueInteger

    Thông tin id nhóm quyền


    2

    code

    trueString

    Thông tin mã nhóm quyền

    Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới)

    Giới hạn: 32 ký tự

    3

    name

    trueInteger

    Thông tin tên nhóm quyền

    Giới hạn: 500 ký tự

    4

    description

    falseInteger

    Thông tin mô tả


    5

    status

    true

    Integer (default: 1)

    Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động (1) → Không hoạt động (0)

    Mặc định là hoạt động

    6

    listResource

    false

    List<Resource> 

    Danh sách danh mục chức năng


  3. Response

    STTFieldData Type/LengthDescriptionNoteSample Values
    1idInteger

    Id nhóm quyền



    2codeString

    Mã nhóm quyền



    3nameString

    Tên nhóm quyền



    4statusInteger

    Trạng thái hoạt động

    1: Hoạt động/0: Không hoạt động


    5

    description

    String

    Thông tin mô tả



3.3.4. Chi tiết nhóm quyền

Method

GET

URL

<DOMAIN>/system/groupRole/get

Description

API lấy chi tiết nhóm quyền

Note

Api mới


  1. Header

    STTFieldSource Data Type / LengthDescriptionSample Values
    1authorizedStringToken

    Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6

    puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14

  2. Param

    STTFieldRequiredData Type/LengthDescriptionNote
    1idtrueInteger

    Id nhóm quyền


  3. Response

    STTFieldData Type/LengthDescriptionNoteSample Values
    1idInteger

    Id nhóm quyền



    2codeString

    Mã nhóm quyền



    3nameString

    Tên nhóm quyền



    4statusInteger

    Trạng thái hoạt động

    1: Hoạt động/0: Không hoạt động


    5descriptionString

    Mô tả



    6listResourceList<Resource>

    Danh sách danh mục chức năng



3.3.5. Thêm danh sách nhân viên vào nhóm quyền

Method

POST

URL

<DOMAIN>/system/groupEmployee/update

Description

API thêm nhân viên vào nhóm quyền

Note

Api mới

  1. Header

    STTFieldSource Data Type / LengthDescriptionSample Values
    1authorizedStringToken

    Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6

    puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14

  2. Body

    STTFieldRequiredData Type/LengthDescriptionNote
    1

    lstEmployeeId

    true

    List<Integer>

    Danh sách mã nhân viên


    2

    groupRoleId

    trueInteger

    Thông tin id nhóm quyền


  3. Response

    STTFieldData Type/LengthDescriptionNoteSample Values
    1lstEmployeeId

    List<Integer>

    Id nhóm quyền



    2groupRoleIdInteger

    Mã nhóm quyền



3.3.6. Xóa nhân viên khỏi nhóm quyền

Method

DELETE

URL

<DOMAIN>/system/groupEmployee/delete

Description

API xóa nhân viên khỏi nhóm quyền

Note

Api mới

  1. Header

    STTFieldSource Data Type / LengthDescriptionSample Values
    1authorizedStringToken

    Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6

    puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14

  2. Param

    STTFieldRequiredData Type/LengthDescriptionNote
    1

    employeeId

    true

    Integer

    ID nhân viên


    2

    groupRoleId

    trueInteger

    ID nhóm quyền


  3. Response

    STTFieldData Type/LengthDescriptionNoteSample Values
    1result

    Integer

    Id bản ghi được xóa



3.3.7. Nhập excel

Method

POST

URL

<DOMAIN>/system/groupRole/upload

Description

API nhập excel danh sách nhóm quyền

Note

Api mới

  1. Header

    STTFieldSource Data Type / LengthDescriptionSample Values
    1authorizedStringToken

    Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6

    puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14

    2

    Content-Type

    multipart/form-data

    Bắt buộc để gửi file


  2. Body

    STTFieldRequiredData Type/LengthDescriptionNote
    1

    file

    true

    File

    File Excel (.xlsx, .xls, .csv) chứa danh sách nhóm quyền


  3. Response

    STTFieldData Type/LengthDescriptionNoteSample Values
    1fileName

    String

    Tên file



    2uploadIdInteger

    Id upload



    3numDuplicateLong

    Số bản ghi trùng lặp



    4numValidLong

    Số bản ghi hợp lệ



    5numDoneLong

    Số bản ghi hoàn thành



    6numInvalidLong

    Số bản ghi không hợp lệ



    7errorMessages

    List<String>

    Danh sách lỗi



3.4.1. Mô tả màn hình Danh sách nhóm quyền

...

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thêm mới nhóm quyềnLabel

Tên popup
Thông tin chung
2Mã nhóm quyềnTextbox

Bắt buộc

Duy nhất

Enable 

Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới)

Giới hạn: 32

Nhập thông tin mã nhóm quyền

3Tên nhóm quyềnTextboxBắt buộc

Enable

Giới hạn ký tự: 500

Nhập thông tin tên nhóm quyền
4Mô tảTextboxKhông bắt buộcEnableNhập thông tin mô tả
5Trạng tháiToggleBắt buộc

Mặc định: Hoạt động

Enable

Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động → Không hoạt động

Cấu hình

6Tìm kiếm theo tênTextbox
EnableNhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm
7Danh sách phân hệCheckbox+ Tên phân hệ
Enable

Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động

Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó

8Danh sách chức năngCheckbox+ Tên chức năng
Enable

Load theo danh sách chức năng đang hoạt động

Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó

9Sao chép nhóm quyềnButton
EnableGọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép
10

Nhập file excel

Button
EnableGọi popup nhập file excel và import file mẫu
11Xuất file excelButton
EnableTải xuống file excel theo mô tả phía dưới
12XemCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem

13ThêmCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm
14SửaCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa
15XóaCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa
16NhậpCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập
17XuấtCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất
Danh sách nhân viên
18Danh sách nhân viênLabel

Hiển thị thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền
19Tìm kiếm theo tên đăng nhậpTextbox
Enable

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid 

  • Không phân biệt hoa thường
  • Không phân biệt dấu
  • Không kiểm tra dấu cách
  • Trả kết quả theo cụm từ nhập tại thông tin tìm kiếm
20Thêm mớiButton
EnableGọi popup Thêm mới người dùng
21LọcButton
EnableGọi popup lọc thông tin
22Tên đăng nhậpGrid- Text
Enable

Hiển thị tên đăng nhập của người dùng

23Họ và tênGrid- Text
EnableHiển thị tên hiển thị của người dùng
24Đơn vịGrid- Text
EnableThông tin đơn vị của nhân viên tương ứng với user
25

Phòng ban

Grid- Text
EnableThông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user
26Chức danhGrid- Text
EnableThông tin chức danh của nhân viên tương ứng với user
27Trạng tháiGrid- Text
EnableThông tin trạng thái hoạt động của user
28XóaButton
EnableXóa thông tin user ra khỏi nhóm quyền, gọi Pop-up xác nhận xóa nhân viên

Hành động

29HủyButton
EnableCho phép thoát khỏi popup thêm mới
30Áp dụngButton
Enable

Không thành công:

  • Hệ thống chặn và cảnh báo trong trường hợp trùng mã nhóm quyền, hiển thị thông báo toast: " Thất bại- Trùng thông tin mã nhóm quyền"

Thành công

  • Hiển thị thông báo toast: '"Thành công- Thêm mới nhóm quyền thành công"
  • Lưu thông tin nhóm quyền

3.4.3. Mô tả màn hình Chỉnh sửa nhóm quyền

Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Sửa tại màn hình Quản trị nhóm quyền Pop-up xác nhận xóa nhân viên

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1
Chỉnh sửa  nhóm quyền
Xác nhận xóa nhân viênLabel

Tên popup
2Bạn có chắc chắn muốn xóa nhân viên này?Label

Thông tin
chung
xác nhận
2
3
Mã nhóm quyền
Hủy
TextboxBắt buộcDisableKhông được phép sửa thông tin mã
Button

Thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa
4Tôi chắc chắnButton

Xóa thông tin người dùng ra khỏi nhóm quyền

3

...

.4.3. Mô tả màn hình Chỉnh sửa nhóm quyền

Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Sửa tại màn hình Quản trị nhóm quyền

4Không
TextboxBắt buộcEnableSửa thông tin tên nhóm quyền

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Textbox
1Chỉnh sửa  nhóm quyềnLabel

Tên popup
Thông tin chung
2Mã nhóm quyềnTextboxBắt buộcDisableKhông được phép sửa thông tin mã nhóm quyền
3Tên nhóm quyềnTextboxBắt buộcEnableSửa thông tin tên nhóm quyền
4Mô tảTextboxKhông bắt buộcEnableCập nhật thông tin mô tả
5Trạng thái hoạt độngToggleBắt buộcEnable

Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động/Không hoạt động

Cấu hình

6Tìm kiếm theo tênTextboxCố định tiêu đềEnable

Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm

  • Không phân biệt hoa thường
  • Không phân biệt dấu
  • Không kiểm tra dấu cách
  • Trả kết quả theo cụm từ nhập tại thông tin tìm kiếm
7Danh sách phân hệCheckbox+ Tên phân hệ
Enable

Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động

Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của tất cả các chức năng thuộc phân hệ đó

8Danh sách chức năngCheckbox+ Tên chức năng
Enable

Load theo danh sách chức năng đang hoạt động

Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó

9Sao chép nhóm quyềnButton
EnableGọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép
10Nhập file excelButton
EnableGọi popup nhập file excel 
11Xuất file excelButton
EnableTải xuống file excel theo mô tả phía dưới
12XemCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem
13ThêmCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm
14SửaCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa
15XóaCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa
16NhậpCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập
17XuấtCheckboxCố định tiêu đềEnableHiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất
Danh sách nhân viên
18Danh sách nhân viênLabel

Hiển thị thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền
19Tìm kiếm theo tên đăng nhậpTextbox
Enable

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid 

  • Không phân biệt hoa thường
  • Không phân biệt dấu
  • Không kiểm tra dấu cách
  • Trả kết quả theo cụm từ nhập tại thông tin tìm kiếm
20Thêm mớiButton
EnableGọi popup Thêm mới người dùng
21LọcButton
EnableGọi popup lọc thông tin
22Tên đăng nhậpGrid- Text
Enable

Hiển thị tên đăng nhập của người dùng

23Họ và tênGrid- Text
EnableHiển thị tên hiển thị của người dùng
24Đơn vịGrid- Text
EnableThông tin đơn vị của nhân viên tương ứng với user
25

Phòng ban

Grid- Text
EnableThông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user
26Chức danhGrid- Text
EnableThông tin chức danh của nhân viên tương ứng với user
27Trạng tháiGrid- Text
EnableThông tin trạng thái hoạt động của user
28XóaButton
EnableXóa thông tin user ra khỏi nhóm quyền,  gọi Pop-up xác nhận xóa nhân viên

Hành động

29HủyButton
EnableCho phép thoát khỏi popup thêm mới
30Áp dụngButton
Enable

Không thành công:

  • Hệ thống chặn và cảnh báo trong trường hợp trùng mã nhóm quyền, hiển thị thông báo toast: " Thất bại- Trùng thông tin mã nhóm quyền"
  • Hệ thống chặn và cảnh báo trong trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của nhóm quyền đang gắn vào user đang hoạt động: " Thất bại- Nhóm quyền đã được gán người dùng đang hoạt động!"

Thành công

  • Hiển thị thông báo toast: '"Thành công- Chỉnh sửa nhóm quyền thành công"
  • Lưu thông tin nhóm quyền

Pop-up xác nhận xóa nhân viên

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xác nhận xóa nhân viênLabel

Tên popup
2Bạn có chắc chắn muốn xóa nhân viên này?Label

Thông tin xác nhận
3HủyButton

Thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa
4Tôi chắc chắnButton

Xóa thông tin người dùng ra khỏi nhóm quyền

3.4.4. Mô tả màn hình Xem chi tiết nhóm quyền

...