Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Tôi muốn quản lý bổ sung thông tin HHDV bổ sung bao gồm:
    • Loại hàng hóa: Cho phép chọn loại hàng hóa và chỉ hiển thị các hàng hóa có trạng thái hoạt động
    • Bộ phận sử dụng: Thêm list các bộ phận được phép truy cập thông tin theo cơ cấu tổ chức, được phép chọn Tất cả hoặc theo bộ phận, phòng ban cho phép, mặc định theo phòng ban của user khởi tạo
  2. Tôi muốn hệ thống tự động tính toán được thông tin giá HHDV bao gồm:
    • Giá mua gần nhất
    • Giá mua trung bình 6 tháng
    • Giá mua tối thiểu
    • Giá mua tối đa
  3. Tôi muốn xem được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV bao gồm các thông tin:

    • Ngày mua
    • Nhà cung cấp
    • Đơn vị sử dụng
    • Số hợp đồng
    • Gói thầu
    • Số lượng
    • Đơn giá
    • Thành tiền
    • Tỷ lệ thuế %
    • Số tiền thuế
    • Tổng tiền
    • Ghi chú
  4. Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật thông tin lịch sử mua sắm của từng HHDV.
  5. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV theo nhà cung cấp, đơn giá. Sắp xếp thông tin lịch sử mua sắm theo ngày mua
  6. Tôi muốn Xem/tạo mới/sửa/xóa được thông tin đơn giá theo địa phương bao gồm các thông tin
    • Tỉnh/Thành phố
    • Phường/Xã
    • Đơn giá
    • Ngày dữ liệu
    • Ghi chú
  7. Tôi muốn import được thông tin giá địa phương của HHDV theo file excel có cấu trúc, cho phép tải xuống file import và trả về file lỗi, tải xuống file lỗi.
  8. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin HHDV theo đơn giá địa phương theo Tỉnh/Thành phố, theo Phường, Xã, Theo đơn giá
  9. Tôi muốn danh mục giá địa phương được sắp xếp được thông tin theo đơn giá từ thấp đến cao

...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Thêm mới hàng hóa dịch vụ



Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụ



3Tên hàng hóa dịch vụ



4Loại hàng hóa dịch vụ



5Đơn vị tính



6Trạng thái



Giá địa phương
7Lọc



8

STT





9

Ngày dữ liệu





10

Tỉnh/Thành phố





1011

Phường/Xã





1112

Đơn giá





1213

Ghi chú





1314Thêm mới



1415

Sửa





1516

Xóa





1617Nhập file excel



1718Xuất file excel



Button chung
1819Hủy



1920Áp dụng



3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ

...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Sửa hàng hóa dịch vụ



Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụ



3Tên hàng hóa dịch vụ



4Loại hàng hóa dịch vụ



5Đơn vị tính



6Trạng thái



Giá địa phương
7Lọc



8

STT





9

Ngày dữ liệu





10

Tỉnh/Thành phố





1011

Phường/Xã





1112

Đơn giá





1213

Ghi chú





1314Thêm mới



1415

Sửa





1516

Xóa





1617Nhập file excel



1718Xuất file excel



Button chung
1819Hủy



1920Áp dụng



3.4.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ



Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụ



3Tên hàng hóa dịch vụ



4Loại hàng hóa dịch vụ



5Đơn vị tính



6Trạng thái



Giá địa phương
7Lọc



8

STT





9

Ngày dữ liệu





10

Tỉnh/Thành phố





1011

Phường/Xã





1112

Đơn giá





1213

Ghi chú





1314Thêm mới



1415

Sửa





1516

Xóa





1617Nhập file excel



1718Xuất file excel



Lịch sử mua hàng

1819

Ngày mua





1920

Nhà cung cấp





2021

Đơn vị sử dụng





2122

Số hợp đồng





2223

Gói thầu





2324

Số lượng





2425

Đơn giá





2526

Thành tiền





2627

Tỷ lệ thuế %





2728

Số tiền thuế





2829

Tổng tiền





2930

Ghi chú





Button chung

3031

Hủy





3.4.5. Xác nhận xóa

Pop-up Xác nhận xóa khi xóa một bản ghi dữ liệu

...