Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Danh mục loại hàng hóa dịch vụ


Tên danh mục

2LọcButton

Gọi Popup Bộ Lọc 
3CheckboxButton

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được sử dụng tại một biểu mẫu hoặc một công việcmapping với một hàng hóa dịch vụ 

4Đang chọn xText

Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình
5XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

6Tìm kiếm theo tênText

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
7STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
8Mã loại hàng hóa dịch vụGrid-Text

Hiển thị thông tin mã loại HHDV
9Tên loại hàng hóa dịch vụGrid-Text

Hiển thị thông tin tên loại HHDV
16Trạng tháiToggle

Hiển thị trạng thái loại HHDV và cho phép chuyển trạng thái của loại HHDV 

17Thêm mớiButton

Gọi popup Thêm mới 
18SửaButton

Gọi popup Sửa 
19XóaButton

Gọi popup Xác nhận xóa

...