...
- Tôi muốn Tạo mới/Xem/Sửa/Xóa được thông tin loại hàng nhóm hàng hóa dịch vụ bao gồm:
- Mã loại HHDVnhóm HHDV
- Tên loại nhóm HHDV
- Trạng thái
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn khi Xóa Loại hàng nhóm hàng hóa dịch vụ đã có thông tin hàng hóa dịch vụ chi tiết
- Tôi muốn user truy cập thông tin danh mục chỉ hiển thị những dữ liệu hàng hóa dịch vụ mà user đó được phép truy cập tại thiết lập người dùng
- Tôi muốn thông tin Mã HHDV tại Thông tin tiêu chí thí nghiệm Lấy thông tin tại Danh mục hàng hóa dịch vụ với:
- Loại hàng Nhóm hàng hóa là: Hàng hóa
- Dữ liệu: Chỉ hiển thị những hàng hóa mà có bộ phận sử dụng chứa phòng ban của user đang thực hiện được phép truy cập tại thiết lập người dùng
- Tôi muốn thông tin Mã công việc tại BoQ lấy thông tin tại danh mục hàng hóa dịch vụ với:
- Dữ liệu: Chỉ hiển thị những hàng hóa dịch vụ có bộ phận sử dụng chứa phòng ban của user đang thực hiện được phép truy cập tại thiết lập người dùng
- Rà soát các màn hình đang trong quá trình phát triển liên quan
...
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Danh mục loại hàng nhóm hàng hóa dịch vụ
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục loại hàng nhóm hàng hóa dịch vụ | Tên danh mục | |||
| 2 | Lọc | Button | Gọi Popup Bộ Lọc | ||
| 3 | Checkbox | Button | Cho phép chọn tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:
Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được mapping với một hàng hóa dịch vụ | ||
| 4 | Đang chọn x | Text | Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình | ||
| 5 | Xóa | Button | Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình Chọn xóa gọi popup Xác nhận | ||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Text | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên:
| ||
| 7 | STT | Grid- number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 8 | Mã loại hàng nhóm hàng hóa dịch vụ | Grid-Text | Hiển thị thông tin mã loại nhóm HHDV | ||
| 9 | Tên loại nhóm hàng hóa dịch vụ | Grid-Text | Hiển thị thông tin tên loại HHDVnhóm HHDV | ||
| 16 | Trạng thái | Toggle | Hiển thị trạng thái loại nhóm HHDV và cho phép chuyển trạng thái của loại HHDV nhóm HHDV | ||
| 17 | Thêm mới | Button | Gọi popup Thêm mới | ||
| 18 | Sửa | Button | Gọi popup Sửa | ||
| 19 | Xóa | Button | Gọi popup Xác nhận xóa |
3.4.2. Thêm mới loại hàng nhóm hàng hóa dịch vụ
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thêm mới Loại hàng nhómhàng hóa dịch vụ | ||||
| 2 | Mã loại Mã nhóm hàng hóa dịch vụ | ||||
| 3 | Tên loại nhóm hàng hóa dịch vụ | ||||
| 4 | Trạng thái | ||||
| 5 | Hủy | ||||
| 6 | Áp dụng |
3.4.3. Sửa loại hàng nhóm hàng hóa dịch vụ
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa Loại hàng nhóm hàng hóa dịch vụ | ||||
| 2 | Mã loại nhóm hàng hóa dịch vụ | ||||
| 3 | Tên loại nhóm hàng hóa dịch vụ | ||||
| 4 | Trạng thái | ||||
| 5 | Hủy | ||||
| 6 | Áp dụng |
...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xem chi tiết Loại Nhóm hàng hóa dịch vụ | ||||
| 2 | Mã loại nhóm hàng hóa dịch vụ | ||||
| 3 | Tên loại nhóm hàng hóa dịch vụ | ||||
| 4 | Trạng thái | ||||
| 5 | Hủy |
...