...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
...
3.2.1. Tìm kiếm hàng hóa
3.2.2. Thêm mới hàng hóa
3.2.3. Chỉnh sửa hàng hóa
3.2.4. Xem chi tiết hàng hóa
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||||
| 1 | Thêm mới hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||||||||
| Thông tin chung | |||||||||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | Enable Mã hàng hóa không được trùng nhau | Nhập thông tin mã hàng hóa dịch vụ | ||||||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | Enable | Nhập thông tin tên hàng hóa dịch vụ | ||||||
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Không bắt buộc | Enable | Chọn thông tin đơn vị tính từ danh mục đơn vị tính các đơn vị có trạng thái active | ||||||
| 5 | Trạng thái | Toogle | Bắt buộc | Enable Mặc định là active | Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ | ||||||
| Giá địa phương | 6: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên | ||||||||||
| 6 | Lọc | Button | Gọi Pop-up lọc | ||||||||
| 7 | STT | Grid-Number | Số thứ tự tự sinh | ||||||||
| 8 | Ngày dữ liệu | dd/mm/yyyy | |||||||||
| 9 | Tỉnh/Thành phố | ||||||||||
| 10 | Phường/Xã | ||||||||||
| 11 | Đơn giá | ||||||||||
| 12 | Ghi chú | ||||||||||
| 13 | Thêm mới | Button | Enable | ||||||||
| 14 | Sửa | Button | Enable | ||||||||
| 15 | Xóa | Button | Enable | ||||||||
| 16 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi Popup Nhập file excel | |||||||
| 17 | Xuất file excel | Button | Enable | Gọi Popup Xuất file excel | |||||||
| Bộ phận sử dụng | |||||||||||
| 18 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Không bắt buộc | Enable Tích chọn mặc định phòng ban người khởi tạo | Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn all hoặc tích chọn các phòng ban được phép sử dụng | ||||||
| Button chung | |||||||||||
| 19 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup | |||||||
| 20 | Áp dụng | Button | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
| |||||||
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Sửa hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Không cho phép sửa mã hàng hóa dịch vụ | |
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Enable | Cho phép sửa tên hàng hóa dịch vụ | |
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Enable | Cho phép chọn lại đơn vị tính | |
| 5 | Trạng thái | Toogle | Enable | Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ | |
| Giá địa phương: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên | |||||
| 6 | Lọc | Button | Gọi Pop-up Lọc thông tin | ||
| 7 | STT | Grid-Number | Số thứ tự tự sinh | ||
| 8 | Ngày dữ liệu | dd/mm/yyyy | |||
| 9 | Tỉnh/Thành phố | ||||
| 10 | Phường/Xã | ||||
| 11 | Đơn giá | ||||
| 12 | Ghi chú | ||||
| 13 | Thêm mới | Button | Enable | ||
| 14 | Sửa | Button | Enable | ||
| 15 | Xóa | Button | Enable | ||
| 16 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi Popup Nhập file excel | |
| 17 | Xuất file excel | Button | Enable | Gọi Popup Xuất file excel | |
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 18 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Enable | Chọn lại thông tin đơn vị phụ trách | |
| Button chung | |||||
| 19 | Hủy | Enable | Thoát khỏi Popup Sửa hàng hóa dịch vụ | ||
| 20 | Áp dụng | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
| ||
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | ||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | ||
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Disable | ||
| 5 | Trạng thái | Toogle | Disable | ||
| Giá địa phương: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên, Cập nhật thông tin theo mã hàng hóa dịch vụ, tỉnh thành, phường xã theo thông tin dự án của hợp đồng phát hành thành công | |||||
| 6 | Lọc | Button | Enable | Gọi Pop-up Lọc thông tin | |
| 7 | STT | Grid-Number | Disable | ||
| 8 | Ngày dữ liệu | Disable | |||
| 9 | Tỉnh/Thành phố | Disable | |||
| 10 | Phường/Xã | Disable | |||
| 11 | Đơn giá | Disable | |||
| 12 | Ghi chú | Disable | |||
| 13 | Thêm mới | Button | Disable | ||
| 14 | Sửa | Button | Disable | ||
| 15 | Xóa | Button | Disable | ||
| 16 | Nhập file excel | Button | Disable | ||
| 17 | Xuất file excel | Button | Disable | ||
Lịch sử mua hàng: Sắp xếp theo ngày mua gần nhất lên trên | |||||
, cập nhật thông tin từ hợp đồng đã phát hành theo mã hàng hóa dịch vụ | |||||
| 18 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Enable | Tìm kiếm nhanh theo tên
| |
| 19 | Lọc | Buttton | Enable | Gọi Pop-up Lọc thông tin | |
| 20 | Xuất file excel | Buttton | Enable | Gọi Pop-up Xuất file excel | |
| 21 | STT | Grid-Number | Disable | Số thứ tự tự tăng | |
| 22 | Ngày mua | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 2223 | Nhà cung cấp | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 2324 | Đơn vị sử dụng | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 2425 | Số hợp đồng | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 2526 | Gói thầu | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 2627 | Số lượng | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 2728 | Đơn giá | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 2829 | Thành tiền | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 2930 | Tỷ lệ thuế % | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 3031 | Số tiền thuế | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 3132 | Tổng tiền | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 3233 | Ghi chú | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 3334 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Disable | Hiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn | |
Button chung | |||||
| 3435 | Hủy | Button | Enable | Thoát Pop-up Xem chi tiết | |
...
File excel tại danh mục hàng hóa: Danh mục hàng hóa dịch vụ.xlsx
File excel tại Giá địa phương: Danh mục giá địa phương.xlsx
File excel tại Lịch sử mua hàng:Danh mục lịch sử mua hàng.xlsx
3.4.7. Nhập file excel
...
File excel mẫu bao gồm thông tin: Note:Khi import file, Trạng thái nhóm quyền mặc định là Hoạt động
Điều kiện kiểm tra của file import:
...
STT
...
Dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
Trường hợp dữ liệu giá địa phương được import trùng thông tin Ngày dữ liệu, Tỉnh/Thành phố, Phường xã với một bản ghi sẵn có, update thông tin đơn giá theo bản ghi mới
STT | Dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | Tên lỗi | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu trúc file | Bắt buộc | Import file theo đúng cấu trúc mẫu | Sai cấu trúc file | |||||||||||||
| 2 | Bắt buộc | Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới) Mã nhóm quyền không được trùng với các mã nhóm quyền đã tồn tại trong hệ thống | Nhập thông tin mã nhóm quyền | Mã nhóm quyền- Thiếu thông tin mã nhóm quyền Mã nhóm quyền- Chứa ký tự không được phép nhập Mã nhóm quyền- Mã nhóm quyền đã tồn tại Mã nhóm quyền- Trùng mã nhóm quyền trong danh sách import | 3 | Bắt buộc | Giới hạn ký tự: 500 | Nhập thông tin tên nhóm quyền | Tên nhóm quyền- Thiếu thông tin Tên nhóm quyền Tên nhóm quyền- Vượt quá 500 ký tự | 4 | Không bắt buộc | Nhập thông tin mô tả | Ngày dữ liệu | Bắt buộc | dd/mm/yyyy | Ngày dữ liệu- Sai định dạng | |
| 3 | Tỉnh/Thành phố | Bắt buộc | Dữ liệu Tỉnh Thành phố trong file hiển thị dưới dạng select lấy dữ liệu xuất ra từ hệ thống và cho phép chọn | Tỉnh/Thành phố- Không được bỏ trống Tỉnh/Thành phố- Dữ liệu không tồn tại trong danh mục | |||||||||||||
| 4 | Phường/Xã | Bắt buộc | Dữ liệu Phường xã trong file hiển thị dưới dạng select lấy dữ liệu xuất ra từ hệ thống và cho phép chọn | Phường/Xã- Không được bỏ trống Phường/Xã- Dữ liệu không tồn tại trong danh mục | |||||||||||||
| 5 | Đơn giá | Bắt buộc | Number | Đơn giá- Đơn giá nhập định dạng số |







