Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin Lĩnh vực hoạt động, một nhà cung cấp có 1 hoặc nhiều lĩnh vực hoạt động
  2. Tại màn hình Thư ký HĐT lập KHLCNT & Danh sách nhà thầu, tôi muốn hệ thống lấy dữ liệu từ danh mục nhà cung cấp và hiển thị được đề xuất theo gói thầu:
    • Lấy thông tin chi tiết của nhà cung cấp và nhà thầu:
      • Mã nhà cung cấpthầu
      • Tên nhà cung cấpthầu
      • Ngày ký kết gần nhất
      • Tên gói thầu gần nhất
      • Điểm số
      • Xếp hạng nhà cung cấphạng 
      • Đề xuất
    • Điều kiện lấy bao gồm:
      • Điều kiện 1: Trạng thái nhà cung cấp/nhà thầu đang active
      • Điều kiện 2: Lĩnh vực của gói thầu thuộc list Lĩnh vực của NCC 
      • Điều kiện 3: Theo xếp hạng nhà cung cấp: Nhà cung cấp có điểm trung bình từ cao xuống thấp
    • Tôi muốn chọn được số lượng nhà cung cấp cần đề xuất
    • Tôi muốn chọn được nhà cung cấp, nhà thầu xuống danh sách nhà thầu
  3. Tại màn hình Đánh giá hồ sơ tài chính, tôi muốn hệ thống lấy dữ liệu từ danh muc vật tư và hiển thị thông tin giá cả của danh sách vật tư trong BoQ bao gồm các thông tin: 
    • Giá mua gần nhất
    • Giá mua trung bình 6 tháng
    • Giá mua tối thiểu
    • Giá mua tối đa
    • Giá địa phương: Đề xuất đơn giá địa phương theo thông tin Tỉnh/Thành phố, Phường/Xã lấy từ thông tin dự án và theo ngày update max
    • Mã HHDV: Mã HHDV tại màn đánh giá hồ sơ tài chính được link tới chi tiết HHDV tại Danh mục HHDV

...

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Thư ký HĐT lập KHLCNT & Danh sách nhà thầu

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Danh sách nhà thầu đề xuấtLabel

Vùng thông tin danh sách nhà thầu đề xuất

2Số lượng nhà thầu đề xuấtTextbox
Number

Nhập số lượng nhà thầu cần đề xuất


TTGrid-Number

Số thứ tự tự sinh


Mã nhà thầu

Grid- Text



Tên nhà thầu

Grid- Text



Ngày ký kết gần nhất

Grid- Text



Tên gói thầu gần nhấtGrid- Text



Điểm số

Grid- Text



Xếp hạng 

Grid- Text



Đề xuất

Grid- Text









...