...
3.4.1. Thư ký HĐT lập KHLCNT & Danh sách nhà thầu
Điều kiện lấy thông tin Danh sách nhà thầu đề xuất:
- Điều kiện 1: Trạng thái nhà cung cấp/nhà thầu đang active
- Điều kiện 2: Lĩnh vực của gói thầu thuộc list Lĩnh vực của NCC
- Điều kiện 3: Theo xếp hạng nhà cung cấp: Nhà cung cấp có điểm trung bình từ cao xuống thấp
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách nhà thầu đề xuất | Label | Vùng thông tin danh sách nhà thầu đề xuất | ||
| 2 | Số lượng nhà thầu đề xuất | Textbox | Number | Nhập số lượng nhà thầu cần đề xuất | |
| 3 | TT | Grid-Number | Số thứ tự tự sinh | ||
| 4 | Mã nhà thầu | Grid- Text | Hiển thị thông tin mã nhà thầu | ||
| 5 | Tên nhà thầu | Grid- Text | Hiển thị thông tin tên nhà thầu | ||
| 6 | Ngày ký kết gần nhất | Grid- Text | Hiển thị thông tin ngày ký kết gần nhất của nhà thầu ký kết | ||
| 7 | Tên gói thầu gần nhất | Grid- Text | Hiển thị thông tin tên gói thầu gần nhất của nhà thầu ký kết | ||
| 8 | Điểm số | Grid- Text | Hiển thị thông tin điểm số của nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất | ||
| 9 | Xếp hạng | Grid- Text | Hiển thị thông tin xếp hạng của nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất | ||
| 10 | Đề xuất | Grid- Text | Hiển thị thông tin đề xuất nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất | ||
| 11 | Chọn | Button | Cho phép chọn thông tin từ Danh sách nhà thầu đề xuất xuống danh sách nhà thầu |
3.4.2. Đánh giá hồ sơ tài chính
Lấy thông tin các giá mua sau theo mã công việc ( Mã hàng hóa dịch vụ) trên BoQ tại Danh mục hàng hóa dịch vụ
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá mua gần nhất | Lấy giá mua gần nhất của mã hàng hóa tại BoQ trong danh mục công việc | |||
| 2 | Giá mua trung bình 6 tháng | Lấy giá mua trung bình 6 tháng của mã hàng hóa tại BoQ trong danh mục công việc | |||
| 3 | Giá mua tối thiểu | Lấy giá mua tối thiểu của mã hàng hóa tại BoQ trong danh mục công việc | |||
| 4 | Giá mua tối đa | Lấy giá mua tối đacủa mã hàng hóa tại BoQ trong danh mục công việc | |||
| 5 | Giá địa phương: | Đề xuất đơn giá địa phương theo thông tin Tỉnh/Thành phố, Phường/Xã lấy từ thông tin dự án và theo ngày update max | |||
| 6 | Mã HHDV | Mã HHDV tại BoQ màn đánh giá hồ sơ tài chính được link tới chi tiết HHDV tại Danh mục HHDV ( Check lại) |
...