...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||
| 1 | Thêm mới hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||||
| Thông tin chung | |||||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | Enable Mã hàng hóa không được trùng nhau | Nhập thông tin mã hàng hóa dịch vụ | ||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | Enable | Nhập thông tin tên hàng hóa dịch vụ | ||
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Không bắt buộc | Enable | Chọn thông tin đơn vị tính từ danh mục đơn vị tính các đơn vị có trạng thái active | ||
| 5 | Trạng thái | Toogle | Bắt buộc | Enable Mặc định là active | Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ | ||
| Giá địa phương: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên | |||||||
| 6 | Lọc | Button | Gọi Pop-up lọc | ||||
| 7 | STT | Grid-Number | Số thứ tự tự sinh | ||||
| 8 | Ngày dữ liệu | Textbox | Enable dd/mm/yyyy | Cho phép nhập ngày dữ liệu | |||
| 9 | Tỉnh/Thành phố | Combobox | Enable | Chọn tỉnh thành phố | |||
| 10 | Phường/Xã | Combobox | Enable | Chọn Phường xã | |||
| 11 | Đơn giá | Textbox | Enable | Nhập đơn giá | |||
| 12 | Ghi chú | Textbox | Enable | Nhập ghi chứ | |||
| 13 | Thêm mớidòng | Button | Enable | Thêm dòng dữ liệu | |||
| 14 | SửaXóa | Button | Enable | 15 | Xóa dòng dữ liệu | ||
| Button15 | Enable | 16 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi Popup Nhập file excel | |
| 1716 | Xuất file excel | Button | Enable | Gọi Popup Xuất file excel | |||
| Bộ phận sử dụng | |||||||
| 1817 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Không bắt buộc | Enable Tích chọn mặc định phòng ban người khởi tạo | Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn all hoặc tích chọn các phòng ban được phép sử dụng | ||
| Button chung | |||||||
| 1918 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup | |||
| 2019 | Áp dụng | Button | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
| |||
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||
| 1 | Sửa hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | |||||
| Thông tin chung | ||||||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Không cho phép sửa mã hàng hóa dịch vụ | ||||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Enable | Cho phép sửa tên hàng hóa dịch vụ | ||||
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Enable | Cho phép chọn lại đơn vị tính | ||||
| 5 | Trạng thái | Toogle | Enable | Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ | ||||
| Giá địa phương: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên | ||||||||
| 6 | Lọc | Button | Gọi Pop-up Lọc thông tin | |||||
| 7 | STT | Grid-Number | Số thứ tự tự sinh | |||||
| 8 | Ngày dữ liệu | Textbox | Enable dd/mm/yyyy/yyyy | Cho phép nhập ngày dữ liệu | ||||
| 9 | Tỉnh/Thành phố | Combobox | Enable | Chọn tỉnh thành phố | ||||
| 10 | Phường/Xã | Combobox | Enable | Chọn Phường xã | ||||
| 11 | Đơn giá | Textbox | Enable | Nhập đơn giá | ||||
| 12 | Ghi chú | Textbox | Enable | Nhập ghi chú | ||||
| 13 | Thêm mớidòng | Button | Enable | Thêm dòng dữ liệu | ||||
| 14 | SửaXóa | Button | Enable15 | Xóa | Button | Enable | 16dòng dữ liệu | |
| 15 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi Popup Nhập file excel | ||||
| 1716 | Xuất file excel | Button | Enable | Gọi Popup Xuất file excel | ||||
| Bộ phận sử dụng | ||||||||
| 1817 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Enable | Chọn lại thông tin đơn vị phụ trách | ||||
| Button chung | ||||||||
| 1918 | Hủy | Enable | Thoát khỏi Popup Sửa hàng hóa dịch vụ | |||||
| 2019 | Áp dụng | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
| |||||
...
Pop-up thông báo lỗi import
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lỗi nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Không thành công File excel bạn nhập chưa chính xác | Label | Thông tin thông báo | ||
| 3 | Danh mục các lỗi gặp phải | Label | |||
| 4 | Tải xuống | Button |
2. Thông tin Tên lỗi được trả về từng dòng, hiển thị Tên cột- Tên lỗi, các lỗi cách nhau bằng dấu phẩy | ||
| 5 | Dòng lỗi | Grid-text | Trả về số thứ tự của dòng lỗi | ||
| 6 | Tên lỗi | Grid-text | Thông tin tên lỗi tương ứng với từng dòng | ||
| 7 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup lỗi nhập file excel | ||
| 8 | Nhập lại | Button | Gọi pop-up Nhập file excel |

