Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Xem chi tiết hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
3Tên hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
4Đơn vị tínhCombobox
Disable
5Trạng tháiToogle
Disable
Giá địa phương: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên, Cập nhật thông tin theo mã hàng hóa dịch vụ, tỉnh thành, phường xã theo thông tin dự án của hợp đồng phát hành thành công
6LọcButton
EnableGọi Pop-up Lọc thông tin
7

STT

Grid-Number
Disable
8

Ngày dữ liệu

Textbox 
Disable
9

Tỉnh/Thành phố

Combobox
Disable
10

Phường/Xã

Combobox
Disable
11

Đơn giá

Textbox
Disable
12

Ghi chú

Textbox
Disable
13Xuất file excelButton
Disable

Lịch sử mua hàng: Sắp xếp theo ngày mua gần nhất lên trên, cập nhật thông tin từ hợp đồng đã phát hành theo mã hàng hóa dịch vụ

14

Tìm kiếm theo tên

Textbox
Enable

Tìm kiếm nhanh theo tên

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
15

Lọc

Buttton
EnableGọi Pop-up Lọc thông tin
16

Xuất file excel

Buttton
EnableGọi Pop-up Xuất file excel
17

STT

Grid-Number
DisableSố thứ tự tự tăng
18

Ngày mua

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu ngày mua hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
19

Nhà cung cấp

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên nhà cung cấp của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
20

Đơn vị sử dụng

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên đơn vị sử dụng hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
21

Số hợp đồng

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu hàng số hợp đồng của hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
22

Gói thầu

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu gói thầu của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
23

Số lượng

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu số lượng của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
24

Đơn giá

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu đơn giá của  hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
25

Thành tiền

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu thành tiền của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
26

Tỷ lệ thuế %

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tỷ lệ thuế của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
27

Số tiền thuế

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu số tiền thuế của  hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
28

Tổng tiền

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tổng tiền của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
29

Ghi chú

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu ghi chú của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
Bộ phận sử dụng
30Đơn vị phụ tráchCheckbox
DisableHiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn

Button chung

31

Hủy

Button
EnableThoát Pop-up Xem chi tiết

Pop-up lọc thông tin:

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Ngày muaTextbox
dd/mm/yyyyTìm kiếm Từ ngày- Đến ngày
2Nhà cung cấpTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhà cung cấp
3Số hợp đồngTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo số hợp đồng


3.4.5. Xác nhận xóa

Pop-up Xác nhận xóa khi xóa một bản ghi dữ liệu

...