...
Tại màn hình Cấu hình ở giao diện Sửa và Xóa, cho phép gọi Popup Nhập file excel ( tương tự màn hình nhập excel tại Quản trị nhóm quyền) và import dữ liệu cấu hình theo file excel bao gồm :
Phân hệ cha cấp 1 | Phân hệ cha cấp 2 | Mã chức năng | Tên chức năng | Xem | Thêm | Sửa | Xóa | Nhập | Xuất |
|---|
| Hệ thống xuất ra từ Danh mục | Hệ thống xuất ra từ Danh mục | Hệ thống xuất ra từ Danh mục |
| Hệ thống xuất ra từ Danh mục |
Điều kiện kiểm tra của file import:
STT | Dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | Tên lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu trúc file | Bắt buộc | Import file theo đúng cấu trúc file mẫu | Sai cấu trúc file | |
| 2 | Phân hệ cha cấp 1 | Không bắt buộc | Phân hệ cha cấp 1 tương ứng với mã chức năng | Không validate | |
| 3 | Phân hệ cha cấp 2 | Không bắt buộc | Phân hệ cha cấp 2 tương ứng với mã chức năng | Không validate | |
| 4 | Mã chức năng | Bắt buộc | Mã chức năng phải thuộc danh mục chức năng xuất ra từ hệ thống Mã chức năng không được bỏ trống Mã chức năng không được trùng nhau | Xuất ra từ Danh mục chức năng trên hệ thống tại thời điểm xuất mẫu với trạng thái chức năng là Hoạt động | Mã chức năng -Mã chức năng không thuộc danh mục chức năng đang hoạt động Mã chức năng - Thiếu thông tin mã chức năng Mã chức năng - Trùng thông tin mã chức năng |
| 35 | Tên chức năng | Không bắt buộc | Xuất ra Tên chức năng trên hệ thống tại thời điểm xuất mẫu với trạng thái chức năng là Hoạt động | Không check ràng buộc tên chức năng, import theo mã chức năng | |
| 46 | Xem | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Xem- Không hợp lệ |
| 57 | Thêm | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Thêm- Không hợp lệ |
| 68 | Sửa | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột sửa- Không hợp lệ |
| 79 | Xóa | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Xóa- Không hợp lệ |
| 810 | Nhập | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Nhập- Không hợp lệ |
| 911 | Xuất | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Xuất- Không hợp lệ |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhóm quyền | Text | Thông tin mã nhóm quyền | ||
| 2 | Tên nhóm quyền | Text | Thông tin tên nhóm quyền | ||
| 3 | Trạng thái | Text | Thông tin trạng thái | ||
| 4 | Ngày in | Text | Ngày xuất excel | ||
| 5 | STT | Number | Số nguyên tự tăng | ||
| 6Danh mục phân hệ/chức năng | Phân hệ cha cấp 1 | Text | Lấy thông tin danh mục phân hệ cấp 1 | ||
| 7 | Phân hệ cha cấp 2 | Text | Lấy thông tin danh mục phân hệ , cấp 2 | ||
| 8 | Danh mục chức năng | Text | Lấy thông tin chức năng trên giao diện ( Hiển thị cấp cha con như giao diện7, phân hệ cha cấp 1 và cấp 2 sẽ không hiển thị cấu hình thêm, xem,...) | ||
| 9 | Thêm | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 810 | Xem | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 911 | Sửa | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 1012 | Xóa | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 1113 | Nhập | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 1214 | Xuất | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình |

