Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Tôi muốn quản lý bổ sung thông tin HHDV bổ sung bao gồm:
    • Bộ phận sử dụng: Thêm list các bộ phận được phép truy cập thông tin theo cơ cấu tổ chức, được phép chọn Tất cả hoặc theo bộ phận, phòng ban cho phép, mặc định theo phòng ban của user khởi tạo
    • Sửa tên công việc thành hàng hóa dịch vụ: Danh mục công việc, Mã công việc, Tên công việc → Danh muc hàng hóa dịch vụ, Mã hàng hóa dịch vụ, Tên hàng hóa dịch vụ
  2. Tôi muốn xem được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV bao gồm các thông tin:

    • Ngày ký kếtdữ liệu
    • Nhà cung cấp
    • Đơn vị sử dụng
    • Gói thầu
    • Số hợp đồng
    • Mã hiệu
    • Nhà sản xuất
    • Xuất xứ
    • Yêu cầu kỹ thuật
    • Ghi chú
    • Khối lượng
    • Vật tư
    • Nhân công
    • Đơn giá
    • Thành tiền
    • Tỷ lệ thuế % (Vật tư, Nhân công)
    • Số tiền thuế
    • Tổng tiền
    • Ghi chú
  3. Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật thông tin lịch sử mua sắm của từng HHDV.
    • Ngày dữ liệu
    • Nhà cung cấp
    • Gói thầu
    • Số hợp đồng
    • Mã hiệu
    • Nhà sản xuất
    • Xuất xứ
    • Yêu cầu kỹ thuật
    • Ghi chú
    • Khối lượng
    • Đơn giá vật tư
    • Đơn giá nhân công
    • Đơn giá tổng
  4. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV theo nhà cung cấp, gói thầu, đơn giá. Sắp xếp thông tin lịch sử mua sắm theo ngày muadữ liệu

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

...

3.1.1. Danh mục hàng hóa dịch vụ

Image Removed


33.1.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ

...

3.1.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

Image Removed

Image Removed



3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm hàng hóa

...

Số lượng24Thành tiền
STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Xem chi tiết hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
3Tên hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
4Đơn vị tínhCombobox
Disable
5Trạng tháiToogle
Disable
Giá địa phương: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên
6LọcButton
EnableGọi Pop-up Lọc thông tin
7

STT

Grid-Number
Disable
8

Ngày dữ liệu

Textbox 
Disable
9

Tỉnh/Thành phố

Combobox
Disable
10

Phường/Xã

Combobox
Disable
11

Đơn giá

Number
Disable
12

Ghi chú

Textbox
Disable
13Xuất file excelButton
Disable

Lịch sử mua hàng: Sắp xếp theo ngày mua dữ liệu gần nhất lên trên, cập nhật thông tin từ hợp đồng đã phát hành theo mã hàng hóa dịch vụ

14

Tìm kiếm theo tên nhà cung cấp

Textbox
Enable

Tìm kiếm nhanh theo tên nhà cung cấp

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
15

Lọc

Buttton
EnableGọi Pop-up Lọc thông tin
16

Xuất file excel

Buttton
EnableGọi Pop-up Xuất file excel
17

STT

Grid-Number
DisableSố thứ tự tự tăng
18

Ngày mua

Grid-Text

dữ liệu

dd/mm/yyyy
Disable

Lấy

dữ liệu ngày mua hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa

theo lịch sử thêm mới/Cập nhật thông tin của BoQ tương ứng


19

Nhà cung cấp

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên nhà cung cấp của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
20

Đơn vị sử dụngGói thầu

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên đơn vị sử dụng gói thầu của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
21

Số hợp đồng

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu hàng số hợp đồng của hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
22Gói thầuMã hiệuGrid-Text
Disable
23

Nhà sản xuất

Grid-Text
Disable
24

Xuất xứ

Grid-Text
Disable
25

Yêu cầu kỹ thuật

Grid-Text
Disable
26

Ghi chú

Grid-Text
Disable
27

Khối lượng

Number
DisableLấy dữ liệu gói thầu số lượng của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa23
28

Đơn giá vật tư

Number
Disable
Lấy dữ liệu số lượng của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa

29

Đơn giá nhân công

Number
Disable
Lấy dữ liệu đơn giá của  hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa25

30

Đơn giá tổng

Number
DisableLấy dữ liệu thành tiền của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa26

Tỷ lệ thuế %

Grid-TextDisableLấy dữ liệu tỷ lệ thuế của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa27

Số tiền thuế

Grid-TextDisableLấy dữ liệu số tiền thuế của  hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa28

Tổng tiền

Grid-TextDisableLấy dữ liệu tổng tiền của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa29

Ghi chú

Grid-TextDisableLấy dữ liệu ghi chú của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
Bộ phận sử dụng
30Đơn vị phụ tráchCheckboxDisableHiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn

Button chung

31

Hủy

ButtonEnableThoát Pop-up Xem chi tiết

Pop-up lọc thông tin:

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo số hợp đồng

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Ngày muaTextboxdd/mm/yyyyTìm kiếm Từ ngày- Đến ngày
2Số hợp đồngTextboxBộ phận sử dụng
31Đơn vị phụ tráchCheckbox
DisableHiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn

Button chung

32

Hủy

Button
EnableThoát Pop-up Xem chi tiết

Pop-up lọc thông tin:

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Ngày dữ liệuTextbox

dd/mm/yyyy

Tìm kiếm Từ ngày- Đến ngày

 Mặc định load lên dữ liệu trong 12 tháng từ ngày hiện tại

2Nhà cung cấpCombobox

Cho phép chọn nhà cung cấp
3Gói thầuTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo gói thầu
4Mã hiệuCombobox

Cho phép chọn thông tin mã hiệu
5Đơn giá vật tưNumber

Nhập số tiền Từ - Đến
6Đơn giá nhân côngNumber

Nhập số tiền Từ - Đến
7Đơn giá tổngNumber

Nhập số tiền Từ - Đến

3.4.5. Xác nhận xóa

Pop-up Xác nhận xóa khi xóa một bản ghi dữ liệu

...

File excel tại Lịch sử mua hàng:Danh mục lịch sử mua hàng.xlsxImage Removed


3.4.7. Nhập file excel

...