...
3.1.1 Màn hình Giám đốc ban tư vấn pháp lý phân công nhân viên
bổ sung màn hình soạn thảo
3.1.2 Màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
...
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Giám đốc ban tư vấn pháp lý tiếp nhận thực hiện
STT
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Độ dài ký tự
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mã gói thầu
Text
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17 | Tên chủ đầu tư | Droplist | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 46 |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 49 | Ghi chú Soạn thảoLoại hợp đồng | Text areaDroplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | ghi chú soạn thảo loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường | Ghi chú Soạn thảo Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo Số hợp đồng | ButtonText | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - | Cho phép tải về tài liệu đính kèm- Hiển thị | thông tin tài liệu số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường | Tài liệu đính kèm Soạn thảo Số hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | Tài liệu đính kèm Phụ lục Ngày ký hợp đồng | ButtonDate time | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Cho phép tải về tài liệu đính kèm- Hiển thị thông tin tài liệu phụ lụcHiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Phụ lụcNgày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | Nhân sự phân công | Select | x | Ngày hiệu lực | Date time | Không cho phép thêm mới | dòng dữ liệuCho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | 53 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị: L1 - Phân công | 54 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 55 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 56 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 57 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | 58 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |
4.1.4 Màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Logic phân công: Nhân viên ban tư vấn pháp lý đã được Giám đốc ban tư vấn pháp lý lựa chọn ở bước trước đó tiếp nhận công việc
2
Tên gói thầu
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tên gói thầu
3
Lĩnh vực
Droplist
| /sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hiệu lực từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
53 | Ngày hết hạn | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
54 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 55 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
56 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
57 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
58 | Đơn vị tiền tệ | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin mã gói thầu
4
Loại gói thầu
Droplist
- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
59 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin lĩnh vực gói thầu
- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
60 | Rủi ro | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin loại gói thầu
5
Bộ phận yêu cầu
Droplist
6
Người yêu cầu
Droplist
- Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
| 61 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin bộ phận yêu cầu
- Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
| 62 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu |
Thông tin người yêu cầu
7
Dự án
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin dự án gói thầu
8
Loại dự án
Droplist
18
Mã số thuế (CĐT)
Text
19
Người đại diện pháp lý (CĐT)
Text
20
Kế toán trưởng
đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||
| 63 | Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin loại dự án gói thầu
9
Chủ đầu tư
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin chủ đầu tư gói thầu
10
Dự án bàn giao cơ quan nhà nước
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
11
Ưu tiên
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu
12
Tỷ lệ ưu tiên
Number
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu
13
Tổng giá trị dự kiến
Number
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu
14
Ghi chú
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin ghi chú gói thầu
Tài liệu đính kèm
iFrame
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Tài liệu đính kèm gói thầu
Đơn vị ký hợp đồng
Droplist
- Hiển thị đơn vị ký hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Tên chủ đầu tư
Droplist
- Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
| 64 | Nhân sự phân công | Select | x | Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | |
| 65 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị: L1 - Phân công | |
| 66 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 67 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 68 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 69 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 70 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |
4.1.4 Màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Logic phân công: Nhân viên ban tư vấn pháp lý đã được Giám đốc ban tư vấn pháp lý lựa chọn ở bước trước đó tiếp nhận công việc
STT
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Độ dài ký tự
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mã gói thầu
Text
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 21 | Trưởng ban kế toán | Droplist|||||||||||||||||||||||||||
Thông tin mã gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 22 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 23 | Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||
27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: Thông tin lĩnh vực gói thầu |
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | |||||||||||||||||||||||||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | |||||||||||||||||||||||||||||
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | ||||||||||||||||||||||||||||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||
34 | Ghi chú BoQ | Text area | 17 | Tên chủ đầu tư | Droplist | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||
35 | Tệp đính kèm BoQ | Button18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||
36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 37 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: |||||||||||||||||||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 39 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: ||||||||||||||||||||||||||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||
40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text | 22 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||
41 | Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | 23 | Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 42 | Ngân hàng||||||||||||||||||||||||||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | |||||||||||||||||||||||||||||||
area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist|||||||||||||||||||||||||||||||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 44 | Chức vụ | Text||||||||||||||||||||||||||||
26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||
45 | Số điện thoại | Text27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||
| 46 | Email28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | 29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||
30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||
48 | Tiến độ thực hiện31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 49 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | |||||||||||||||||||||||||
32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ||||||||||||||||||||||||||||||
33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 50 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | 34 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tệp đính kèm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
BoQ | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 52 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | 53 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 54 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 55 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 56 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | 57 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 58 | YCĐC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà đi thẳng tới gateway |
4.1.5 Màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban tư vấn pháp lý tiếp nhận thực hiện
4
Loại gói thầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin loại gói thầu
5
Bộ phận yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin bộ phận yêu cầu
6
Người yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin người yêu cầu
7
Dự án
36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
37 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
39 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
41 | Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin mã gói thầu
2
Tên gói thầu
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tên gói thầu
3
Lĩnh vực
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin lĩnh vực gói thầu
- Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin dự án gói thầu
8
Loại dự án
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin loại dự án gói thầu
9
Chủ đầu tư
Droplist
- Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 49 | Loại hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin chủ đầu tư gói thầu
10
Dự án bàn giao cơ quan nhà nước
11
Ưu tiên
Droplist
- Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
50 | Số hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
- Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
51 | Ngày ký hợp đồng | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu
12
Tỷ lệ ưu tiên
Number
14
Ghi chú
Text
- Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
52 | Ngày hiệu lực | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu
13
Tổng giá trị dự kiến
Number
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu
- Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hiệu lực từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
53 | Ngày hết hạn | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin ghi chú gói thầu
Tài liệu đính kèm
iFrame
- Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
54 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Tài liệu đính kèm gói thầu
Đơn vị ký hợp đồng
- Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
| 55 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị |
ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường |
Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
Tên chủ đầu tư
Droplist
56 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
18
Mã số thuế (CĐT)
Text
19
Người đại diện pháp lý (CĐT)
Text
57 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
20
58 | Đơn vị tiền tệ | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị |
đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường |
Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
21
Trưởng ban kế toán
59 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường |
Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
22
Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu
Text area
60 | Rủi ro | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
23
Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu
Button
| 61 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng |
24
Ghi chú Điều khoản thương mại
Text area
- Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
25
Ghi chú Bản vẽ thiết kế
Text area
26
Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế
Button
| 62 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
27
Bảng chi tiết Phạm vi công việc
iFrame
| 63 | Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 64 | Ghi chú |
29
| phê duyệt | Text area |
41
Số tài khoản
| 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | ||
| 65 | Tiếp nhận | Button |
|
30
Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm
iFrame
31
Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm
Text area
32
Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm
Button
33
Bảng chi tiết BoQ
iFrame
34
Ghi chú BoQ
Text area
35
Tệp đính kèm BoQ
Button
36
Nhà thầu đề xuất
Droplist
37
Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2
Button
38
Tên nhà thầu
Text
39
Mã số thuế (NT)
Text
Người đại diện pháp lý (NT)
Text
| Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 66 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 67 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 68 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 69 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 70 | YCĐC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà đi thẳng tới gateway |
4.1.5 Màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban tư vấn pháp lý tiếp nhận thực hiện
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 42 | Ngân hàng | TextThông tin lĩnh vực gói thầu | |||||||||||||||||||||||
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 47 | Giá trị gói thầu | Number | Thông tin loại gói thầu | |||
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||||
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 49 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text areaThông tin chủ đầu tư gói thầu | |||||||||||||||||||
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |||||||||||||||||||||||||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | -Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |||||||||||||||||||||||
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 51 | Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng | Button | |||||||||||||||||||||||
Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||||
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | |||||||||||||||||||||||||||
Thông tin ghi chú gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường | |||||||||||||||||||||||||||
Đơn vị ký hợp đồng từ | |||||||||||||||||||||||||||||||
2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 52 | Lịch sử phê duyệt | Table | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. Chỉ hiển thị nội dung phê duyêt (không hiển thị Yêu cầu điều chỉnh) Bảng dữ liệu với các thông tin:
| 53 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | 54 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 55 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 56 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 57 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | 58 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 59 | YCDC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà đi thẳng tới gateway |
4.1.6 Màn hình Kế toán trưởng CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
...
| 17 | Tên chủ đầu tư | Droplist | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
22 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
...
4.1.7 Màn hình Trưởng ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
...
23 | Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
...
4.1.8 Màn hình Nhân viên ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Nhân viên QLTK đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.9 Màn hình Giám đốc ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Giám đốc QLTK đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.10 Màn hình Trưởng ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban QLTK đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.11 Màn hình Nhân viên ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Nhân viên QLDA đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.12 Màn hình Giám đốc ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Giám đốc QLDA đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.13 Màn hình Trưởng ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban QLDA đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.14 Script task "Check YCĐC"
Hệ thống kiểm tra trạng thái người dùng có nhấn nút "YCĐC" hay không:
- Nếu không nhấn, quy trình tiếp tục sang các bước kế tiếp.
- Nếu có nhấn, quy trình chuyển trực tiếp đến gateway chờ xử lý YCĐC.
4.1.15 Màn hình Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp tiếp nhận thực hiện
STT
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Độ dài ký tự
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mã gói thầu
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin mã gói thầu
2
Tên gói thầu
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tên gói thầu
3
Lĩnh vực
Droplist
4
Loại gói thầu
Droplist
Thông tin lĩnh vực gói thầu
6
Người yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin người yêu cầu
7
Dự án
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin dự án gói thầu
8
Loại dự án
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin loại dự án gói thầu
9
Chủ đầu tư
- Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin loại gói thầu
5
Bộ phận yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin bộ phận yêu cầu
11
Ưu tiên
Droplist
- Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin chủ đầu tư gói thầu
10
Dự án bàn giao cơ quan nhà nước
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
- Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 49 | Loại hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu
12
Tỷ lệ ưu tiên
Number
- Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
50 | Số hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu
13
Tổng giá trị dự kiến
Number
- Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
51 | Ngày ký hợp đồng | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu
14
Ghi chú
Text
- Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
52 | Ngày hiệu lực | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin ghi chú gói thầu
Tài liệu đính kèm
iFrame
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Tài liệu đính kèm gói thầu
Đơn vị ký hợp đồng
Droplist
- Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hiệu lực từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
53 | Ngày hết hạn | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị |
ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường |
Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
Tên chủ đầu tư
Droplist
19
Người đại diện pháp lý (CĐT)
Text
54 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
18
Mã số thuế (CĐT)
Text
| 55 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
20
Kế toán trưởng
56 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị |
giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường |
Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
21
Trưởng ban kế toán
57 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị |
giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường |
Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
22
Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu
Text area
23
Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu
Button
58 | Đơn vị tiền tệ | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
24
59 | Tỷ giá ngoại tệ | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
25
60 | Rủi ro | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
26
Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế
Button
27
Bảng chi tiết Phạm vi công việc
iFrame
29
Tệp đính kèm Phạm vi công việc
Button
| 61 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
28
Ghi chú Phạm vi công việc
Text area
| 62 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
30
Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm
iFrame
32
Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm
Button
| 63 | Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng |
31
Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm
Text area
34
Ghi chú BoQ
Text area
35
Tệp đính kèm BoQ
Button
36
Nhà thầu đề xuất
Droplist
37
Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2
Button
38
Tên nhà thầu
Text
39
Mã số thuế (NT)
Text
| Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
33
Bảng chi tiết BoQ
iFrame
| 64 | Lịch sử phê duyệt | Table | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. Chỉ hiển thị nội dung phê duyêt (không hiển thị Yêu cầu điều chỉnh) Bảng dữ liệu với các thông tin:
| ||
| 65 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | ||
| 66 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 67 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 68 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 69 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 70 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 71 | YCDC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà đi thẳng tới gateway |
4.1.6 Màn hình Kế toán trưởng CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic phân công: Công việc sẽ được Kế toán trưởng của CĐT (thông tin kế toán trưởng được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Người đại diện pháp lý (NT)
...
Text
...
...
41
...
Số tài khoản
...
Text
...
- Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng
...
- ) tiếp nhận thực hiện
4.1.7 Màn hình Trưởng ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic phân công: Công việc sẽ được Trưởng ban kế toán của CĐT (thông tin trưởng ban kế toán được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
42
...
Ngân hàng
...
Text
...
- Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng
- Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
43
...
Họ và tên người liên hệ
...
Droplist
...
...
44
...
Chức vụ
...
Text
...
...
45
...
Số điện thoại
...
Text
...
...
...
Text
...
...
47
...
Giá trị gói thầu
...
Number
...
...
- Hiển thị giá trị gói thầu
- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
48
...
Tiến độ thực hiện
...
Text area
...
- Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
50
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Cho phép tải về tài liệu đính kèm
...
- Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
51
...
- ) tiếp nhận thực hiện.
4.1.8 Màn hình Nhân viên ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Nhân viên QLTK đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.9 Màn hình Giám đốc ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Giám đốc QLTK đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.10 Màn hình Trưởng ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban QLTK đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.11 Màn hình Nhân viên ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Nhân viên QLDA đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.12 Màn hình Giám đốc ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Giám đốc QLDA đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.13 Màn hình Trưởng ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban QLDA đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.14 Script task "Check YCĐC"
Hệ thống kiểm tra trạng thái người dùng có nhấn nút "YCĐC" hay không:
- Nếu không nhấn, quy trình tiếp tục sang các bước kế tiếp.
- Nếu có nhấn, quy trình chuyển trực tiếp đến gateway chờ xử lý YCĐC.
4.1.15 Màn hình Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp tiếp nhận thực hiện
STT
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Độ dài ký tự
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mã gói thầu
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin mã gói thầu
2
Tên gói thầu
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tên gói thầu
3
Lĩnh vực
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin lĩnh vực gói thầu
4
Loại gói thầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin loại gói thầu
5
Bộ phận yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin bộ phận yêu cầu
6
Người yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin người yêu cầu
7
Dự án
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin dự án gói thầu
8
Loại dự án
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin loại dự án gói thầu
9
Chủ đầu tư
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin chủ đầu tư gói thầu
10
Dự án bàn giao cơ quan nhà nước
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
11
Ưu tiên
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu
12
Tỷ lệ ưu tiên
Number
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu
13
Tổng giá trị dự kiến
Number
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu
14
Ghi chú
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin ghi chú gói thầu
Tài liệu đính kèm
iFrame
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 52 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng của nhà thầu | 53 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 54 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 55 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 56 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | 57 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 58 | YCĐC | Button | Tham chiếu tài liệu URD |
4.1.16 Gateway đóng
Sau khi đi qua tất cả các dây, hệ thống thực hiện đóng luồng hoạt động.
4.1.17 Điều kiện chuyển bước
Điều kiện đi tiếp: Tất cả các công việc đều được phê duyệt.
Điều kiện quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng": Có ít nhất 1 công việc bị YCĐC
4.1.18 Màn hình Nhân viên KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
...
Thông tin mã gói thầu | ||||||
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | |
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | |
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | |
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | |
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | ||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | |
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | |
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | |
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 17 | Tên chủ đầu tư | Droplist | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
22 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
23 | Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
34 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
35 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
37 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
39 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
41 | Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 49 | Loại hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
50 | Số hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
51 | Ngày ký hợp đồng | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
52 | Ngày hiệu lực | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hiệu lực từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
53 | Ngày hết hạn | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
54 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 55 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
56 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
57 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
58 | Đơn vị tiền tệ | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
59 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
60 | Rủi ro | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 61 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 62 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 63 | Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 64 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng của nhà thầu | ||
| 65 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 66 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 67 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 68 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 69 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 70 | YCĐC | Button | Tham chiếu tài liệu URD |
4.1.16 Gateway đóng
Sau khi đi qua tất cả các dây, hệ thống thực hiện đóng luồng hoạt động.
4.1.17 Điều kiện chuyển bước
Điều kiện đi tiếp: Tất cả các công việc đều được phê duyệt.
Điều kiện quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng": Có ít nhất 1 công việc bị YCĐC
4.1.18 Màn hình Nhân viên KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được roleNhân viên kiểm soát chi phí (đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT) tiếp nhận thực hiện
STT
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Độ dài ký tự
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mã gói thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | |||||||||
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | |||||||||
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |||||||||
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | |||||||||
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | |||||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | |||||||||
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | |||||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | |||||||||
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |||||||||
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | ||||||||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |||||||||
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |||||||||
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | |||||||||
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | |||||||||
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | |||||||||
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
| 17 | Tên chủ đầu tư | Droplist | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
22 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||
23 | Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
34 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
35 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
37 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
39 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
| 40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
41 | Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồngtên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
| 17 | Tên chủ đầu tư43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||
18 | Mã số thuế (CĐT)44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT)45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||
| 46 | ||||||||||||||
Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | |||||||||||||
Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 21 | Trưởng ban kế toán | Droplist||||||||||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | |||||||||
giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường | ||||||||||||||
Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||
22 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 23 | Tệp đính kèm Danh mục |||||||||
| 49 | Loại hợp đồng | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: ||||||||
Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: ||||||||
50 | Số hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: ||||||
51 | Ngày ký hợp đồng | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: ||||||
52 | Ngày hiệu lực | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hiệu lực từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: |
53 | Ngày hết hạn | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: ||||||
54 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: |
| 55 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: ||||||
56 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 34 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 35 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: |
57 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 36 | Nhà thầu đề xuấtTham chiếu: |||||||||
58 | Đơn vị tiền tệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 37 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| ||||||
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: |||||||||
59 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 39 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: ||||||
60 | Rủi ro | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||
| 40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: 61 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
41 | Số tài khoản | Text | 62 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị | số tài khoản ngân hàng thụ hưởngthông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường | Số tài khoản Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 42 | Ngân hàng | Text | ||
| 63 | Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị | ||||||||||
thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường | 43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: |||||
Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 49 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 51 | Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 52 | Lịch sử phê duyệt | Table | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. Chỉ hiển thị nội dung phê duyêt (không hiển thị Yêu cầu điều chỉnh) Bảng dữ liệu với các thông tin:
| 53 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | 54 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 55 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 56 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 57 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | 58 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 59 | YCDC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất HĐ" |
4.1.19 Màn hình Giám đốc KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
...
| 64 | Lịch sử phê duyệt | Table | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. Chỉ hiển thị nội dung phê duyêt (không hiển thị Yêu cầu điều chỉnh) Bảng dữ liệu với các thông tin:
| ||
| 65 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | ||
| 66 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 67 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 68 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 69 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 70 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 71 | YCDC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất HĐ" |
4.1.19 Màn hình Giám đốc KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được roleGiám đốc kiểm soát chi phí (đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT) tiếp nhận thực hiện
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | ||||||||||||||
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | ||||||||||||||
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | ||||||||||||||
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | ||||||||||||||
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | ||||||||||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | ||||||||||||||
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | ||||||||||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | ||||||||||||||
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | ||||||||||||||
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |||||||||||||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã tỷ lệ ưu tiên gói thầu | 2 | |||||||||||||
Tên gói thầu | Text13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên tổng giá trị dự kiến gói thầu | |||||||||||||
314 | Lĩnh vựcGhi chú | DroplistText |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | 4 | Loại ghi chú gói thầuDroplist | ||||||||||||
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại Tài liệu đính kèm gói thầu | 5 | Bộ phận yêu cầu|||||||||||||
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | 6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | 7 | Dự án | Droplist |
| - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||
| 17 | Tên chủ đầu tư | Droplist | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 9 | Chủ đầu tư | Droplist | ||||||||||||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | 8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | |||||||||
- Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | 10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | 11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | 13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | 14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||
22 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||
23 | Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 17 | Tên chủ đầu tư | Droplist|||||||||||||
31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 18 | Mã số thuế (CĐT) | |||||||||||||
Text32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | |||||||||
34 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | |||||||||||
35 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
22 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area||||||||||||||||||
36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
2337 | Tệp Tài liệu đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu- Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế39 | Mã số thuế (NT) | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | ||||||||||||
| Button40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
41 | 27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: |||||||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||
30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||
31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm45 | Số điện thoại | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||
32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: | |||||||||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||
34 | Ghi chú BoQ48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 35 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: |||||||||||
| 49 | Loại hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
50 | 36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| |||||||||||||||
Số hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn | ||||||||||||||||
51 | Ngày ký hợp đồng | 37 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| ||||||||||||||
Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: |||||||||||||
52 | Ngày hiệu lực | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hiệu lực từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 39 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: |||||||||||
53 | Ngày hết hạn | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: |||||||||||
54 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 41 | Số tài khoản | Text|||||||||||||
| 55 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | |||||||||||||||
ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường | |||||||||||||||||||
Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 42 | Ngân hàng | Text|||||||||||||||||
56 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | |||||||||||||||
giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường | |||||||||||||||||||
Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: ||||||||||
57 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 46 | Text |
| Tham chiếu: |||||||
58 | Đơn vị tiền tệ | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 47 | Giá trị gói thầu | Number |
| |||||||||||
59 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | |||||||||||||||
tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường | |||||||||||||||||||
Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 48 | Tiến độ thực hiện||||||||||||||||||
60 | Rủi ro | Text area | |||||||||||||||||
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||
| 4961 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
| 5062 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
| 5163 | Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||
| 64 | Lịch sử phê duyệt | Table | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. Chỉ hiển thị nội dung phê duyêt (không hiển thị Yêu cầu điều chỉnh) Bảng dữ liệu với các thông tin:
| |||||||||||||||
| 65 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | |||||||||||||||
| 5466 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||||
| 5567 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||||
| 5668 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||||
| 5769 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||||||
| 5870 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||||
| 5971 | YCDC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất HĐ" |
...














