Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn HHDV được cập nhật thông tin lịch sử mua sắm theo BoQ tại các bước nhà thầu cập nhật thông tin BoQ

Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Danh mục hàng hóa dịch vụLabel


2CheckboxButton

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được sử dụng tại một biểu mẫu hoặc một công việc

3Đang chọn xText

Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình
4XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

5Tìm kiếm theo  mã- tênText

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã- tên:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
6STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
7Mã hàng hóa dịch vụGrid-Text

Hiển thị thông tin mã HHDV
8Tên hàng hóa dịch vụHyperlink

Hiển thị thông tin HHDV, link đến màn xem chi tiết hàng hóa
9Đơn vị tínhGrid-Text

Hiển thị thông tin đơn vị tính
10Trạng tháiToggle

Hiển thị trạng thái HHDV và HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV HHDV

11Thêm mớiButton

Gọi popup Thêm mới 
12SửaButton

Gọi popup Sửa 
13XóaButton

Gọi popup Xác nhận xóa
14Xuất file excelButton

Gọi popup Xuất file excel
15Nhập file excelButton

Gọi popup Nhập file excel

...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Thêm mới hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextboxBắt buộc

Enable

Mã hàng hóa không được trùng nhau

Nhập thông tin mã hàng hóa dịch vụ
3Tên hàng hóa dịch vụTextboxBắt buộcEnableNhập thông tin tên hàng hóa dịch vụ
4Đơn vị tínhComboboxKhông bắt buộcEnableChọn thông tin đơn vị tính từ danh mục đơn vị tính các đơn vị có trạng thái active
5Trạng tháiToogleBắt buộc

Enable

Mặc định là active

Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
176Đơn vị phụ tráchCheckboxKhông bắt buộc

Enable

Tích chọn mặc định tất cả phòng ban người khởi tạo 

Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn/Bỏ tích chọn all hoặc tích chọn các một số phòng ban được phép sử dụng
Button chung
187HủyButton
EnableThoát khỏi Popup
198Áp dụngButton
Enable

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Thêm mới hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!
  • Nhập mã hàng hóa trùng nhau: Thất bại- Mã hàng hóa đã tồn tại!

...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Sửa hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextbox
DisableKhông cho phép sửa mã hàng hóa dịch vụ
3Tên hàng hóa dịch vụTextbox
EnableCho phép sửa tên hàng hóa dịch vụ
4Đơn vị tínhCombobox
EnableCho phép chọn lại đơn vị tính
5Trạng tháiToogle
EnableCho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
176Đơn vị phụ tráchCheckbox

Enable

Chọn lại thông tin đơn vị phụ trách
Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn/Bỏ tích chọn all hoặc một số phòng ban được phép sử dụng
Button chung
187Hủy

EnableThoát khỏi Popup Sửa hàng hóa dịch vụ
198Áp dụng

Enable

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Sửa hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!

...

232730
STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Xem chi tiết hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
3Tên hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
4Đơn vị tínhCombobox
Disable
5Trạng tháiToogle
Disable

Lịch sử mua hàng: Sắp xếp theo ngày dữ liệu gần nhất lên trên, cập nhật thông tin từ hợp đồng đã phát hành theo mã hàng hóa dịch vụ

146

Tìm kiếm theo tên nhà cung cấp

Textbox
Enable

Tìm kiếm nhanh theo tên nhà cung cấp

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
157

Lọc

Buttton
EnableGọi Pop-up Lọc thông tin
168

Xuất file excel

Buttton
EnableGọi Pop-up Xuất file excel
179

STT

Number
DisableSố thứ tự tự tăng
1810

Ngày dữ liệu

dd/mm/yyyy
Disable

Lấy theo lịch sử ngày thêm mới/Cập nhật thông tin của BoQ tương ứng

19

của BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

Trường hợp cùng một nhà thầu và cùng một dòng dữ liệu tại BoQ, khi cập nhật thông tin của dòng update dữ liệu vào bản ghi đã thêm tại lịch sử mua hàng (Cập nhật theo đơn giá cuối cùng)

11

Nhà cung cấp

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên nhà cung cấp của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo thầu tại gói thầu có mã công việc tại BoQ trùng mã hàng hóa dịch vụ
2012

Gói thầu

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên gói thầu của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo có mã công việc tại BoQ  trùng mã hàng hóa dịch vụ
2113

Số hợp đồng

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu hàng số hợp đồng của hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa22tên hợp đồng (Nếu có) tương ứng  Gói thầu 
14Mã hiệuGrid-TextDisable
Text
DisableLấy mã hiệu (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
15

Nhà sản xuất

Grid-Text
Disable24Lấy nhà sản xuất (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
16

Xuất xứ

Grid-TextDisable25
DisableLấy nhà xuất xứ (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
17

Yêu cầu kỹ thuật

Grid-Text
Disable26Lấy nhà yêu cầu kỹ thuật  (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
18

Ghi chú

Grid-TextDisable

DisableLấy  Ghi chú (NT/NCC)  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
19

Khối lượng

Number
DisableLấy dữ liệu số lượng của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo Khối lượng  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
2820

Đơn giá vật tư

NumberDisable29
DisableLấy dữ liệu tại cột Đơn giá→ Vật tư  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
21

Đơn giá nhân công

Number
Disable
Lấy dữ liệu tại cột Đơn giá→ Nhân công  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
22

Đơn giá tổng

Number
DisableLấy dữ liệu tại cột Đơn giá→ Tổng tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
3123Đơn vị phụ tráchCheckbox
DisableHiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn

Button chung

3224

Hủy

Button
EnableThoát Pop-up Xem chi tiết

...