Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

STT

Number


Hệ thống tự sinh số thứ tự tăng dần

Số thứ tự sắp xếp tiêu chí đánh giá

Chỉ tiêu đánh giá

Text

x

Cho phép nhập tiêu chí đánh giá

Nội dung tiêu chí sử dụng để đánh giá

Tiêu chuẩn

Text


Cho phép nhập các mô tả tiêu chuẩn tương ứng với chỉ tiêu đánh giá

Mô tả tiêu chuẩn cụ thể của từng chỉ tiêu đánh giá

Điểm đánh giá

Number

x

Cho phép nhập điểm theo thang điểm quy định

Tối thiểu = 0

Tối đa < 100

Thể hiện điểm số đánh giá cho chỉ tiêu

Trọng số

Number

x

Cho phép nhập trọng số của chỉ tiêu

Số <=100%

Thể hiện mức độ quan trọng của từng chỉ tiêu

Điểm quy đổi

Number


Tự động tính điểm theo công thức:

Điểm quy đổi =  Điểm đánh giá x trọng số

Thể hiện điểm sau khi quy đổi theo trọng số

Ý kiến đóng góp

Text


Cho phép nhập ý kiến nhận xét, ý kiến bổ sung

Thể hiện thông tin nhận xét, hoặc ý kiến bổ sung của người đánh giá

Tổng điểm

Number


x

Tự động tính điểm theo công thức:

Tổng điểm = Điểm quy đổi tiêu chí 1 + điểm quy đổi tiêu chí 2+….+ điểm quy đổi tiêu chí n

Thể hiện tổng số điểm mà nhà cung cấp đạt được sau các tiêu chí

3.4.3. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Mã xếp loại đánh giá

Text

x

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

Tên xếp loại đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C

Loại đánh giá

Droplist

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm đánh giá được phép nhận

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Giá trị lớn nhất mà điểm đánh giá được phép nhận

Trạng thái

Tab

x

Trạng thái của thang điểm:

-        Hoạt động

-        Không hoạt động

Thể hiện trạng thái hoạt động/ không hoạt động của thang điểm

Tìm kiếm theo tên

Search box


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên loại đánh giá, trạng thái

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên loại đánh giá, trạng thái

Nút thêm mới

Button

 

 

Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm

Nút Chỉnh sửa 

Button

 

 

Cho phép chỉnh sửa tên xếp loại đánh giá

Nút xóa 

Button

 

 

Cho phép loại đánh giá

Select box 

Check box

 

 

Cho phép chọn nhiều loại đánh giá

3.4.3.1 Pop-up tạo mới xếp loại đánh giá

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Mã xếp loại đánh giá

Text

x

- Không trùng với mã đã tồn tại

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

Tên xếp loại đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước

·       1: Đánh giá lần đầu

·       2: Đánh giá sau sử dụng

·       3: Đánh giá định kỳ


Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá 

Giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm đánh giá được phép nhận

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm

Giá trị lớn nhất mà điểm đánh giá được phép nhận






Trạng thái

Tab

x

Trạng thái của thang điểm:

-        Hoạt động

-        Không hoạt động

Thể hiện trạng thái hoạt động/ không hoạt động của thang điểm

Đề xuất

Text

 

Cho phép nhập thông tin 

Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: