Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

4.1. Màn hình hình Nhân viên mua sắm tạo phiếu và phân công trưởng đơn vị đánh giá nhà cung cấp

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã đánh giá

Text

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin mã đánh giá

2

Tên nhà cung cấp

Droplist

Thông tin tên gói thầu

- Mã đánh giá tự sinh theo quy tắc: “DGNT” + “_” + “Ngày tạo yêu cầu đánh giá theo dạng DD/MM/YYYY” + “_” + “Số thứ tự tự sinh ra theo thứ tự thêm mới trong ngày bắt đầu từ 001”

  • Ví dụ: DGNT_20112025_001

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp 

2

Tên nhà cung cấp

Text



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã số thuế/CCCD"+"Tên nhà cung cấp" trong Danh mục NCC.

  • Ví dụ: 1022135457 - Công ty TNHH Home Sweet home

3

Lĩnh vực

Droplist

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị mặc định lĩnh vực của nhà cung cấp lấy theo trường "Lĩnh vực chính" tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

- Hiển thị lĩnh vực của nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã lĩnh vực"+"Tên lĩnh vực" trong Danh mục Lĩnh vực.

  • Ví dụ: XDCB - Xây dựng cơ bản

4

Loại đánh giá

Droplist

x



Cho phép người dùng chọn 1 trong 3 loại đánh giá áp dụng cho thang điểm:

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá sau sử dụng
  • 3 - Đánh giá định kỳ

5

Thang điểm

Text




- Hiển thị thang điểm tương ứng với 2 trường dữ liệu "Lĩnh vực" ở dòng 3 và "Loại đánh giá" ở dòng 4

- Dữ liệu Thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

6

Kỳ đánh giá

Text




Cho phép người dùng nhập kỳ đánh giá

7

Số hợp đồng

Text

x


Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"

Cho phép người dùng nhập số hợp đồng

8

Tên hợp đồng

Text

x


Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"

Cho phép người dùng nhập số hợp đồng

9

Ngày bắt đầu

Date time



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo ngày hiện tại tại thời điểm tạo yêu cầu đánh giá

Hiển thị ngày tạo yêu cầu đánh giá

10

Người yêu cầu

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên người tạo yêu cầu

11

Đơn vị yêu cầu

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên đơn vị của người tạo yêu cầu

12

Phòng ban yêu cầu

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu

13

Chức năng phân công

Dynamic List

x


Mặc định 1 dòng

Không cho phép thêm/xóa dòng

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công

14

Nhân sự phân công

Select

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện

15

Cấp phê duyệt/phân công

Select

 


- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Mặc định giá trị:

L1 - Phân công

16

Lưu nháp

Button




Tham chiếu tài liệu URD

17

Hoàn thành

Button




- Tham chiếu tài liệu URD

- Lưu thông tin yêu cầu đánh giá vào tab "Lịch sử đánh giá" thuộc

18

Nút đóng "X"

Button




Tham chiếu tài liệu URD








19








...