...
3.1.1. Màn hình "Danh mục Nhà cung cấp"
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Text |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mã đánh giá tự sinh theo quy tắc: “DGNT” + “_” + “Ngày tạo yêu cầu đánh giá theo dạng DD/MM/YYYY” + “_” + “Số thứ tự tự sinh ra theo thứ tự thêm mới trong ngày bắt đầu từ 001”
| Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp | |
2 | Loại đánh giá | Droplist | x | Cho phép người dùng chọn 1 trong 3 loại đánh giá áp dụng cho thang điểm:
| ||
3 | Tên nhà cung cấp | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã số thuế/CCCD"+"Tên nhà cung cấp" trong Danh mục NCC.
| ||
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hiển thị mặc định lĩnh vực của nhà cung cấp lấy theo trường "Lĩnh vực chính" tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC | - Cho phép người dùng chọn lĩnh vực của nhà cung cấp - Danh sách lĩnh vực được lấy từ trường "Mã lĩnh vực"+"Tên lĩnh vực" trong Danh mục Lĩnh vực.
| |
5 | Kỳ đánh giá | Text | 100 | Cho phép người dùng nhập kỳ đánh giá | ||
6 | Thang điểm | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thang điểm tương ứng với 2 trường dữ liệu "Loại đánh giá" ở dòng 2 và "Lĩnh vực" ở dòng 4 - Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá" | ||
7 | Số hợp đồng | Text | x | Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ" | Cho phép người dùng nhập số hợp đồng | |
8 | Tên hợp đồng | Text | x | Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ" | Cho phép người dùng nhập tên hợp đồng | |
9Người yêu cầu | Tên người tạo | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị tên người tạo yêu cầu | ||
10 | Phòng ban yêu cầu | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu | ||
11 | Thông tin phân công | Dynamic List | x | - Mặc định 1 dòng - Không cho phép thêm/xóa dòng | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công | |
12 | Nhân sự phân công | Select | x | - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | |
13 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị:
| |
14 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
15 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
16 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
17 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD - Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc - Lưu công việc vào Menu Quản lý công việc | |||
18 | Nút đóng "X" | Button | Tham chiếu tài liệu URD |
...


