...
Tôi muốn Tạo mới/Sửa/Xem/xóa được thông tin thang điểm bao gồm:
- Mã thang điểm ( Duy nhất)
- Tên thang điểm
- Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
- Lĩnh vực kinh doanh ( Ví dụ Lĩnh vực kinh doanh : CNTT, XDCB, TMDV, ME)
- Tôi muốn khai báo được các tiêu chí vào thang điểm đánh giá và cho phép nhập trọng số tiêu chí
- Tên tiêu chí: Nhập tiêu chí
- Mô tả tiêu chí: Nhập các tiêu chuẩn và khoảng điểm gợi ý cho tiêu chuẩn
- Trọng số %: Nhập trọng số
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn với trường hợp thang điểm trùng lĩnh vực và loại thang điểm với một thang điểm
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp trùng mã thang điểm
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã thang điểm
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp mã thang điểm đang được khai báo vào một khoảng điểm ( xếp loại đánh giá)
- Tôi muốn phân loại các khoảng thang điểm (Xếp loại đánh giá) của mỗi thang điểm theo khoảng giá trị chi tiết. Bao gồm:
- Mã khoảng điểm
- Tên khoảng điểm (Minh họa: Năng lực tốt, Khá, TB, Kém/ A, B, C, D)
- Giá trị tối thiểu
- Giá trị tối đa
- Đề xuất: (Minh họa: Duy trì ký kết Hợp đồng nguyên tắc (HĐNT) đối với các trường hợp có thể ký kết được HĐNT để cung cấp chính cho các sản phẩm/dịch vụ được đánh giá loại A, Ưu tiên lựa chọn trong các lần tham gia chào giá/đấu thầu khi đáp ứng được các yêu cầu đàm phán)
- Tôi muốn các khoảng điểm trong cùng một thang điểm không giao nhau
- Tôi muốn xem được danh sách thang điểm bao gồm các thông tin:
- Mã thang điểm
- Tên thang điểm
- Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
- Lĩnh vực kinh doanh ( Check lại nghiệp vụ Lĩnh vực kinh doanh sản phẩm)
- Tôi muốn tìm kiếm được thang điểm theo thông tin:
- Tên thang điểm
- Cho phép lọc theo
- Loại đánh giá
- Trạng thái
- Lĩnh vực kinh doanh
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã thang điểm | Text | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Mã định danh duy nhất của thang điểm | |
| 2 | Tên thang điểm | Hyperlink | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tên hiển thị của thang điểm | |
| 3 | Loại đánh giá | Text | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm | |
| 4 | Lĩnh vực kinh doanh | Text | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng | |
| 5 | Nút thêm mới | Button | Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm | ||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Search box | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thang điểm, trạng thái - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên thang điểm, trạng tháiloại đánh giá,lĩnh vực kinh doanh | |
| 7 | Nút Chỉnh sửa | Button | Cho phép chỉnh sửa tên thang điểm | ||
| 8 | Nút xóa | Button | -Check điều kiện thang điểm được khai báo trong mục xếp loại đánh giá | Cho phép xóa thang điểm. Check điều kiện quy định | |
| 9 | Select box | Check box | Cho phép chọn nhiều thang điểm |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
Mã xếp loại đánh giá | Text | x | - Không trùng với mã đã tồn tại | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
Tên xếp loại đánh giá | Text | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C |
Loại đánh giá | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước · 1: Đánh giá lần đầu · 2: Đánh giá sau sử dụng · 3: Đánh giá định kỳ | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
Thang điểm | Droplist | x | -Cho phép chọn mã thang điểm trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá" |
Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Droplist | x | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng) 2: < (giá trị nhỏ hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B có khoảng điểm từ 5<x<10 Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12 -> hệ thống không cho lưu vì có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10 7->10 đã khai báo lần 1 | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu |
Giá trị điểm số tối thiểu | Number | x | Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá |
Giá trị điểm số tối đa | Droplist | x | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng) 2: > (giá trị lớn hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
Giá trị điểm số tối đa | Number | x | Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá |
Đề xuất | Text |
| Cho phép nhập thông tin đề xuất | Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng |
Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng mã xếp loại đánh giá Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B có khoảng điểm từ 5<x<10 Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12 -> hệ thống không cho lưu vì có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10 đã khai báo lần 1 | Lưu thông tin loại dự án. Check các thông tin áp dụng theo quy định | |
Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |