Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã đánh giá

Text

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Mã đánh giá tự sinh theo quy tắc: “DGNT” + “_” + “Ngày tạo yêu cầu đánh giá theo dạng DD/MM/YYYY” + “_” + “Số thứ tự tự sinh ra theo thứ tự thêm mới trong ngày bắt đầu từ 001”

  • Ví dụ: DGNT_20112025_001

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp 

2

Loại đánh giá

Droplist

x



Cho phép người dùng chọn 1 trong 3 loại đánh giá áp dụng cho thang điểm:

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá sau sử dụng
  • 3 - Đánh giá định kỳ

3

Tên nhà cung cấp

Text



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị tên nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã số thuế/CCCD"+"Tên nhà cung cấp" trong Danh mục NCC.

  • Ví dụ: 1022135457 - Công ty TNHH Home Sweet home

4

Lĩnh vực

Droplist

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị mặc định lĩnh vực của nhà cung cấp lấy theo trường "Lĩnh vực chính" tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

- Cho phép người dùng chọn lĩnh vực của nhà cung cấp

- Danh sách lĩnh vực được lấy từ trường "Mã lĩnh vực"+"Tên lĩnh vực" trong Danh mục Lĩnh vực.

  • Ví dụ: XDCB - Xây dựng cơ bản

5

Kỳ đánh giá

Text


100


Cho phép người dùng nhập kỳ đánh giá

6

Thang điểm

Text




Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thang điểm tương ứng với 2 trường dữ liệu "Loại đánh giá" ở dòng 2 và  "Lĩnh vực" ở dòng 4

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

7

Số hợp đồng

Text

x

100

Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"

Cho phép người dùng nhập số hợp đồng

8

Tên hợp đồng

Text

x

100

Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"

Cho phép người dùng nhập tên hợp đồng

9

Tên người tạo

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên người tạo yêu cầu

10

Phòng ban

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu

11

Thông tin phân công

Dynamic List

x


- Mặc định 1 dòng

- Không cho phép thêm/xóa dòng

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công

12

Nhân sự phân công

Select

x


- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện

13

Cấp phê duyệt/phân công

Select

 


- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Mặc định giá trị:

  • L1 - Phân công

14

Lưu nháp

Button




Tham chiếu tài liệu URD

15

Tạm dừng

Button




Tham chiếu tài liệu URD

16

Tiếp tục

Button




Tham chiếu tài liệu URD

17

Hoàn thành

Button



- Hệ thống kiểm tra các điều kiện bắt buộc

- Lưu công việc vào Menu Quản lý công việc

Tham chiếu tài liệu URD

18

Nút đóng "X"

Button




Tham chiếu tài liệu URD

...