Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Mã xếp loại đánh giá

Text

x

- Không trùng với mã đã tồn tại

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

Tên xếp loại đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước

·       1: Đánh giá lần đầu

·       2: Đánh giá sau sử dụng

·       3: Đánh giá định kỳ


Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

Thang điểm

Droplistx

-Cho phép chọn mã thang điểm trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Droplistx

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng)

2: < (giá trị nhỏ hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7->10 đã khai báo lần 1


Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.

Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng


Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá 

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá

Giá trị điểm số tối đa

Droplist

x

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng)

2: > (giá trị lớn hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá

Đề xuất

Text

 

Cho phép nhập thông tin đề xuất 

Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã xếp loại đánh giá

Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10 đã khai báo lần 1


Lưu thông tin loại dự án.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin