Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2327 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất với các nhà cung cấp nhà thầu đã được đánh giá hoàn thành theo điểm số được đánh giá
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn Tạo được các đợt xếp hạng của các lượt đánh giá hoàn thành:
- Ngày hoàn thành: Từ ngày- Đến ngày
- Thang điểm ( Lấy tại danh sách các thang điểm)
- Mã thang điểm
- Tên thang điểm
- Khoảng điểm ( Tạo mới, các khoảng điểm trong cùng một thang điểm không giao nhau)
- Tên khoảng điểm (Minh họa: Năng lực tốt, Khá, TB, Kém/ A, B, C, D)
- Giá trị tối thiểu
- Giá trị tối đa
- Đề xuất: (Minh họa: Duy trì ký kết Hợp đồng nguyên tắc (HĐNT) đối với các trường hợp có thể ký kết được HĐNT để cung cấp chính cho các sản phẩm/dịch vụ được đánh giá loại A, Ưu tiên lựa chọn trong các lần tham gia chào giá/đấu thầu khi đáp ứng được các yêu cầu đàm phán)
- Xếp hạng đánh giá (Đề xuất theo lịch sử đánh giá các lần đánh giá có trạng thái Hoàn thành và Ngày hoàn thành trong khoảng lọc Từ ngày -đến ngày và thuộc Thang điểm đang lọc)
- Mã đánh giá: Lấy theo lịch sử
- Tên nhà cung cấp: Lấy theo lịch sử
- Lĩnh vực: Lấy theo lịch sử
- Loại đánh giá: Lấy theo lịch sử
- Kỳ đánh giá: Lấy theo lịch sử
- Số hợp đồng: Lấy theo lịch sử
- Tên hợp đồng: Lấy theo lịch sử
- Ngày bắt đầu: Lấy theo lịch sử
- Ngày hoàn thành: Lấy theo lịch sử
- Điểm đánh giá: Lấy theo lịch sử
- Xếp hạng (Lấy từ Tên khoảng điểm dựa theo Điểm đánh giá và khoảng điểm)
- Đề xuất (Lấy từ Đề xuất dựa theo Điểm đánh giá và khoảng điểm)
- Trạng thái: Lấy theo lịch sử
- Xóa ( Xóa theo bản ghi)
- Thêm mới (Thêm mới lấy dữ liệu từ lịch sử đánh giá các lần đánh giá có trạng thái Hoàn thành và Ngày hoàn thành trong khoảng lọc Từ ngày -đến ngày và thuộc Thang điểm đang lọc)
- Tôi muốn Hoàn thành được đợt xếp hạng thực hiện
- Tôi muốn cập nhật được thông tin xếp hạng và đề xuất vào Lịch sử đánh giá nhà cung cấp nhà thầu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.3. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
Mã xếp loại đánh giá | Text | x | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
Tên xếp loại đánh giá | Text | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C |
Loại đánh giá | Droplist | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
Thang điểm | Droplist | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá" |
Giá trị điểm số tối thiểu | Number | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm đánh giá được phép nhận |
Giá trị điểm số tối đa | Number | x | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Giá trị lớn nhất mà điểm đánh giá được phép nhận |
Tìm kiếm theo tên | Search box | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên loại đánh giá, trạng thái - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên xếp loại đánh giá | |
Nút thêm mới | Button |
|
| Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm |
Nút Chỉnh sửa | Button |
|
| Cho phép chỉnh sửa tên xếp loại đánh giá |
Nút xóa | Button |
| Cho phép xóa loại đánh giá | |
Nút xóa hàng loạt | Button | Cho phép xóa nhiều loại đánh giá | ||
Select box | Check box |
|
| Cho phép chọn nhiều loại đánh giá |
Nút lọc | Button | Cho phép lọc theo tên xếp loại đánh giá, thang điểm, lĩnh vực |
3.4.3.1 Pop-up tạo mới xếp loại đánh giá
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
Mã xếp loại đánh giá | Text | x | - Không trùng với mã đã tồn tại | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
Tên xếp loại đánh giá | Text | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C |
Loại đánh giá | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước · 1: Đánh giá lần đầu · 2: Đánh giá sau sử dụng · 3: Đánh giá định kỳ | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
Thang điểm | Droplist | x | -Cho phép chọn mã thang điểm trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá" |
Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Droplist | x | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng) 2: < (giá trị nhỏ hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B có khoảng điểm từ 5<x<10 Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12 -> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7->10 | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng |
Giá trị điểm số tối thiểu | Number | x | Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá |
Giá trị điểm số tối đa | Droplist | x | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng) 2: > (giá trị lớn hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
Giá trị điểm số tối đa | Number | x | Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá |
Đề xuất | Text |
| Cho phép nhập thông tin đề xuất | Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng |
Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng mã xếp loại đánh giá Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B có khoảng điểm từ 5<x<10 Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12 -> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10 | Lưu thông tin loại dự án. Check các thông tin áp dụng theo quy định | |
Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |




