3.4.2.1 Màn hình tiêu chí đánh giá (grid)
Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2327 | |||
...
II. Pop-up tạo mới thang điểm
III. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
Xuất file excel | Button | Cho phép xuất file thông tin excel Tham chiếu tài liệu URD | ||
Nhập file excel | Button | Cho phép nhận file thông tin exvel Tham chiếu tài liệu URD | ||
STT | Number | Hệ thống tự sinh số thứ tự tăng dần | Số thứ tự sắp xếp tiêu chí đánh giá | |
Chỉ tiêu đánh giá | Text | x | Cho phép nhập tiêu chí đánh giá | Nội dung tiêu chí sử dụng để đánh giá |
Tiêu chuẩn | Text | Cho phép nhập các mô tả tiêu chuẩn tương ứng với chỉ tiêu đánh giá | Mô tả tiêu chuẩn cụ thể của từng chỉ tiêu đánh giá | |
Thang điểm | Number | x | Cho phép nhập thang điểm tối đa được đánh giá theo quy định | Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp VD: thang điểm 10, thang điểm 100 |
Điểm đánh giá | Number | x | Cho phép nhập điểm Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05) | Thể hiện điểm số đánh giá cho chỉ tiêu |
Trọng số | Percentage (%) | x | Cho phép nhập trọng số của chỉ tiêu | Thể hiện mức độ quan trọng của từng chỉ tiêu |
Điểm quy đổi | Decimal | x | Tự động tính điểm theo công thức: Điểm quy đổi = (Điểm đánh giá x trọng số) Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05) | Thể hiện điểm sau khi quy đổi theo trọng số tương ứng |
Ý kiến đóng góp | Text | Cho phép nhập ý kiến nhận xét, ý kiến bổ sung | Thể hiện thông tin nhận xét, hoặc ý kiến bổ sung của người đánh giá | |
Tổng điểm | Number | x | Tự động tính điểm theo công thức: Tổng điểm = Điểm quy đổi tiêu chí 1 + điểm quy đổi tiêu chí 2+….+ điểm quy đổi tiêu chí n | Thể hiện tổng số điểm mà nhà cung cấp đạt được sau các tiêu chí |
...
Nút thêm mới
...
Button
...
...
...
Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm
...
Nút Chỉnh sửa
...
Button
...
...
...
Cho phép chỉnh sửa tên xếp loại đánh giá
...
Nút xóa
...
Button
...
...
Cho phép xóa loại đánh giá
...
Nút xóa hàng loạt
...
Button
...
Cho phép xóa nhiều loại đánh giá
...
Select box
...
Check box
...
...
...
Cho phép chọn nhiều loại đánh giá
...
Nút lọc
...
Button
...
Cho phép lọc theo tên xếp loại đánh giá, thang điểm, lĩnh vực
3.4.3.1 Pop-up tạo mới xếp loại đánh giá
3.4.3. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mã xếp loại đánh giá
...
Text
...
x
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá
...
Tên xếp loại đánh giá
...
Text
...
x
...
-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá
VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C
...
Loại đánh giá
...
Droplist
...
x
...
-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
...
Thang điểm
...
-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá
- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"
...
Giá trị điểm số tối thiểu
...
Number
...
x
...
-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm đánh giá được phép nhận
...
Giá trị điểm số tối đa
...
Number
...
x
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Giá trị lớn nhất mà điểm đánh giá được phép nhận
...
Tìm kiếm theo tên
...
Search box
...
- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên loại đánh giá, trạng thái
- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).
...
Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên xếp loại đánh giá
2.1 Cấu hình bảng tiêu chí đánh giá (grid)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
Mã xếp loại đánh giá
Text
x
- Không trùng với mã đã tồn tại
Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá
Tên xếp loại đánh giá
Text
x
-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá
VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C
Loại đánh giá
Droplist
x
-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước
· 1: Đánh giá lần đầu
· 2: Đánh giá sau sử dụng
· 3: Đánh giá định kỳ
Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
Thang điểm
-Cho phép chọn mã thang điểm trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá
Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá
- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"
Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)
Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức
1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng)
2: < (giá trị nhỏ hơn)
Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá
VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B
có khoảng điểm từ 5<x<10
Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12
-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7->10
Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.
Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng
Giá trị điểm số tối thiểu
Number
x
Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá
Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá
Giá trị điểm số tối đa
Droplist
x
Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức
1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng)
2: > (giá trị lớn hơn)
Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu
Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa
Giá trị điểm số tối đa
Number
x
Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm
Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá
Đề xuất
Text
Cho phép nhập thông tin đề xuất
Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được
VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng
Nút đóng "X"
Button
Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.
Nút áp dụng
Button
Check các trường bắt buộc
Check trùng mã xếp loại đánh giá
Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau
VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B
có khoảng điểm từ 5<x<10
Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12
-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10
Lưu thông tin loại dự án.
Check các thông tin áp dụng theo quy định
Nút hủy
Button
STT | ||||
Chỉ tiêu đánh giá | ||||
Tiêu chuẩn | ||||
Thang điểm | ||||
Điểm đánh giá | ||||
Trọng số | ||||
Điểm quy đổi | ||||
Ý kiến đóng góp | ||||
Tổng điểm |








