Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã thang điểm

Text


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Mã định danh duy nhất của thang điểm

2

Tên thang điểm

Hyperlink


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Tên hiển thị của thang điểm

3

Loại đánh giá

Text


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

4

Lĩnh vực kinh doanh

Text


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng

5

Nút thêm mới

Button



Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm

6

Tìm kiếm theo tên

Search box


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thang điểm, trạng thái

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên thang điểm

7

Nút Chỉnh sửa 

Button



Cho phép chỉnh sửa thông tin thang điểm

8

Nút xóa 

Button

-Check điều kiện thang điểm được khai báo trong mục xếp loại đánh giá 



Cho phép xóa thang điểm.

Check điều kiện quy định


9

Nút xóa hàng loạt

Button

-Check điều kiện thang điểm được khai báo trong mục xếp loại đánh giá 



Cho phép xóa nhiều thang điểm.

10

Select box 

Check box



Cho phép chọn nhiều thang điểm

11

Nút lọc

Button



Cho phép lọc theo loại đánh giá, lĩnh vực kinh doanh

...

Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Mã thang điểm

Text

x

- Không trùng với mã đã tồn tại

-Mã định danh duy nhất của thang điểm

Tên thang điểm

Text

x


Tên hiển thị của thang điểm

Biểu mẫu thang điểm

Droplist

x

Cho phép chọn biểu mẫu thang điểm đã tạo

Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid)

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại loại đánh giá trùng với lĩnh vực kinh doanh đã chọn lần trước·      

  • 1
:
  • - Đánh giá lần đầu
·       2:
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá
sau
  • trong sử dụng

·       3: Đánh giá định kỳ

Cấu hình động trên hệ thống

  • dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá sau sử dụng/ đánh giá định kỳ của lĩnh vực XDCB

Lĩnh vực kinh doanh

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 4 loại lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại lĩnh vực kinh doanh với loại đánh giá trùng đã chọn lần trước

Chọn từ trong danh mục lĩnh vực kinh doanh

Cho phép chọn lĩnh vực kinh doanh ứng với 3 lần đánh giá:

·       1: XDCB

·       2: CNTT

·       3: TMDV

·       4: ME

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá lần đầu của của lĩnh vực CNTT

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã thang điểm

Check trùng đồng thời thỏa mãn trường lĩnh vực và trường loại đánh giá

VD: lần 1 tạo mã thang điểm A

Loại đánh giá lần đầu trong lĩnh vực XDCB → Hệ thống cho lưu

Lần 2 tạo mã thang điểm B, loại đánh giá lần đầu lĩnh vực XDCB → hệ thống không cho lưu do đã có thang điểm loại đánh giá lần đầu cho lĩnh vực XDCB tạo ở lần 1 

Lưu thông tin loại dự án.

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin

...

Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

ID

Cấu hình

Chỉ tiêu đánh giá

Văn bảnxcriteriaid

Tiêu chuẩn

Văn bản
criterion

Thang điểm

Số nguyên
scale

Điểm đánh giá

Số thập phân
pointLấy 2 số sau dấu phẩy

Trọng số

Phần trăm
weight

Điểm quy đổi

Số thập phân
conversionLấy 2 số sau dấu phẩy

Ý kiến đóng góp

Văn bản
note

Tổng điểm

Số thập phân
=<point>* <weight>