Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

10

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Ý nghĩa

1STTNumber

-Chỉ xem

Sắp xếp theo hệ thống ưu tiên sắp xếp theo: 

1.Trạng thái hoàn thành theo ngày hoàn thành gần nhất từ trên xuống

2.Trạng thái đang thực hiện ngày bắt đầu gần nhất

2Mã đánh giáhyperlink
- Chỉ xem

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp

Cho phép nhấn vào để mở ra màn hình chi tiết đánh giá nhà thầu: tham chiếu mục 3.4.2

23Loại đánh giáDroplist
- Chỉ xem

Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp

34Kỳ đánh giáDroplist
- Chỉ xem

Hiển thị tên kỳ đánh giá 

45Thang điểmText
- Chỉ xem

Hiển thị tên thang điểm 

56Số hợp đồngText

- Chỉ xem

- Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" 

Hiển thị số hợp đồng

67Tên hợp đồngText

- Chỉ xem

- Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng"

Hiển thị tên hợp đồng

78Điểm đánh giáText

- Chỉ xem

Hiển thị điểm đánh giá của lần đánh giá đó

89Xếp hạng đánh giáText


Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp (để sẵn trên màn hình và chưa phát triển)

910Ngày bắt đầuDate time
- Chỉ xem

Hiển thị ngày bắt đầu đánh giá

, sắp xếp trạng thái đang thực hiện theo ngày bắt đầu gần nhất

11Ngày hoàn thànhDate time
- Chỉ xem

Hiển thị ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá, hệ thống ưu tiên sắp xếp theo ngày hoàn thành gần nhất từ trên xuống

1112Nút tải fileButton
-Chỉ xem

Cho phép tải file đánh giá chi tiết của từng lần/ hoặc nhiều lần đánh giá

1213Trạng thái đánh giáText
- Chỉ xemĐang thực hiện / Hoàn thành 
1314Tìm kiếm theo tênSearch box

Cho phép tìm kiểm theo mã đánh giá

1415Nút lọcButton

Cho lọc theo loại đánh giá

Số hợp đồng

Tên hợp đồng: cho lọc theo viết hoa/ viết thường/ không dấu

Cho phép lọc tìm dữ liệu theo: 

  • Loại đánh giá
  • Tên hợp đồng
  • Số hợp đồng

...