...
3.1.4. Màn hình pop-up "Xem chi tiết đơn vị tiền tệ"
3.1.5. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa"
3.1.6. Màn hình pop-up "Cảnh báo đã sử dụng"
3.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo trùng"
3.1.8. Màn hình pop-up "Xuất danh sách danh mục đơn vị tiền tệ"
3.1.9. Màn hình pop-up "Nhập file Excel"
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Number |
| Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục Đơn vị tiền tệ | ||
2 | Mã đơn vị | Text |
| Chỉ xem | Thể hiện mã của đơn vị tiền tệ | |
3 | Đơn vị tiền tệ | Text + Hyperlink |
| - Chỉ xem - Sau khi nhấn vào tên đơn vị tiền tệ, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết đơn vị tiền tệ" | Thể hiện tên của đơn vị tiền tệ | |
4 | Ký hiệu | Text | Chỉ xem | Thể hiện ký hiệu đơn vị tiền tệ | ||
5 | Hoạt động | Toggle button |
| Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Thể hiện trạng thái hoạt động của đơn vị tiền tệ với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
6 | Ô tìm kiếm | Search box |
| 250 | - Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí:
- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập. | Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm đơn vị tiền tệ |
7 | Nút “Thêm mới” | Button |
| Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ" | Cho phép người dùng thêm mới đơn vị tiền tệ | |
8 | Nút “Sửa” | Button |
| Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ" | Cho phép người dùng chỉnh sửa đơn vị tiền tệ | |
9 | Nút “Xóa” | Button |
| Sau khi nhấn nút, hệ thống sẽ trả kết quả theo 2 trường hợp:
| Cho phép người dùng xóa đơn vị tiền tệ | |
10 | Hộp tích chọn | Select box | Chỉ hiển thị hộp tích chọn đối với đơn vị tiền tệ CHƯA được sử dụng trong hệ thống | Cho phép người dùng tích chọn đơn vị tiền tệ | ||
| 11 | Nút "Xóa" hàng loạt | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa hàng loạt" | Cho phép người dùng xóa nhiều đơn vị tiền tệ | ||
| 12 | Nút "Xuất file Excel" | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xuất danh sách danh mục đơn vị tiền tệ" | Cho phép người dùng xuất file excel | ||
| 13 | Nút "Nhập file Excel" | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Nhập file Excel" | Cho phép người dùng nhập file excel |
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Có X đơn vị tiền tệ đang được sử dụng nên không thể xóa. Vui lòng kiểm tra lại! Danh sách đơn vị tiền tệ đang được sử dụng: 1. <mã đơn vị> 2. <mã đơn vị> .... X. <mã đơn vị> | Label | Trong đó X là số lượng bản ghi của đơn vị tiền tệ đã được sử dụng trong hệ thống nằm trong danh sách đơn vị tiền tệ đã chọn | Nội dung cảnh báo đã sử dụng | ||
2 | Mã đơn vị | Text | x | Chỉ xem | Hiển thị mã đơn vị tiền tệ đã được sử dụng trong hệ thống nằm trong danh sách đơn vị tiền tệ đã chọn | |
3 | Thoát | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng đóng pop-up |
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chọn kiểu xuất file | Radio | Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 3 giá trị:
| Cho phép người dùng chọn kiểu xuất file sẽ tải xuống | ||
2 | Xuất file | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công- Cập nhật đơn vị tiền tệ Xuất dữ liệu thành công thành công" | Cho phép người dùng tải xuống file đơn vị tiền tệ theo định dạng excel và kiểu xuất file đã chọn | ||
3 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác xuất danh sách đơn vị tiền tệ và đóng pop-up |
Thông tin file excel: DonViTienTe.xlsx
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tài liệu mẫu | Label | Tài liệu mẫu để tải xuống | |||
2 | Tải xuống | Button | Cho phép người dùng tải xuống file tài liệu mẫu | |||
3 | Tài liệu đính kèm | Button | - Cho phép người dùng đính kèm 1 tài liệu lên hệ thống - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng xóa tài liệu đính kèm | |||
4 | Áp dụng | Button | Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu | Cho phép người dùng thêm mới nhiều đơn vị tiền tệ | ||
5 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác nhập file excel đóng pop-up |
Thông tin file excel tài liệu mẫu: Template-DonViTienTe.xlsx
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã đơn vị * | Text | x | 50 | Cho phép người dùng nhập mã của đơn vị tiền tệ | |
2 | Tên đơn vị tiền tệ * | Text | x | 250 | Cho phép nhập người dùngnhập tên của đơn vị tiền tệ | |
3 | Ký hiệu * | Text | x | 50 | Cho phép người dùng nhập ký hiệu của đơn vị tiền tệ | |
4 | Trạng thái hoạt động | Text | x | 50 | Hệ thống chỉ cho phép nhập 1 trong 2 giá trị:
| Cho phép người dùng nhập số tương ứng với trạng thái hoạt động của đơn vị tiền tệ:
|
...
