Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.1.1. Màn hình "Cài đặt thời gian làm việc" - Tab "Ca làm việc" :

3.1.1.1. Màn hình "Cài đặt thời gian làm việc" - Tab "Ca làm việc" (Trạng thái bình thường)

Image Added

3.1.1.2. Màn hình "Cài đặt thời gian làm việc" - Tab "Ca làm việc" (Không có kết quả tìm kiếm)

Image Added

3.1.2. Màn hình "Thêm mới ca làm việc" :

Image AddedImage Added

3.1.3. Màn hình "Chỉnh sửa ca làm việc" :

Image Added

3.1.4. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa" :

3.1.

...

4.1. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa" một ca làm việc :

Image Added

3.1.4.2. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa" nhiều ca làm việc :

Image Added

3.1.5. Màn hình "Nhập file excel" :

3.1.6. Màn hình "Xuất file excel" :

3.1.

...

7. Màn hình "

...

Lỗi nhập file excel":

3

...

.1.8. Thông báo:

3

...

.1.8.1. Thông báo (toast) - trường hợp 1: Xóa ca làm việc hợp lệ

Image Added

3.1.8.2. Thông báo - trường hợp 2: Xóa ca làm việc không hợp lệ

Image Added

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 

3.4 Mô tả những trường thông tin và nút chức năng trên màn hình:

...

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên ca làm việc*

Văn bản (Text)

Bắt buộc- Cho phép người dùng nhập tên ca làm việc. 
- Không được để trống.                       
Thể hiện trường thông tin cho phép người dùng nhập tên ca làm việc với gợi ý mặc định (placeholder)  “Nhập tên ca làm việc”.
2Mã ca làm việc*

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập mã ca làm việc.

- Không được để trống.       

- Hệ thống sẽ kiểm tra trùng mã:

  • Nếu mã nhập trùng: hiển thị thông báo lỗi “Mã ca đã tồn tại. Vui lòng nhập mã khác” và không cho phép lưu dữ liệu.
  • Nếu mã chưa tồn tại: cho phép lưu thông tin ca làm việc mới.

Thể hiện trường thông tin cho phép người dùng nhập tên mã làm việc với gợi ý mặc định (placeholder)  “Nhập mã làm việc”.

3Ca mặc địnhHộp chọn (CheckboxTrạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc4Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc

- Cho phép

người dùng thực hiện đánh dấu.

Thể hiện hộp chọn cho phép người dùng đánh dấu ca mặc định.

- Cho phép bật/tắt bật/tắt trạng thái hoạt động của ca làm việc; thay đổi sẽ được áp dụng trực tiếp lên bản ghi.

  • Bật = Ca làm việc được kích hoạt.
  • Tắt = Ca làm việc bị vô hiệu hóa.

- Giá trị mặc định khi tạo mới ca làm việc: Bật = Ca làm việc được kích hoạt.

Thể hiện công tắc cho phép điều chỉnh trạng thái hoạt động của ca làm việc.

54Khối ngày làm việc theo ngày (Thứ 2 → Chủ nhật)Nhóm trường thời gian (Time Input)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên ngày làm việc (Thứ 2 → Chủ nhật) để hướng dẫn người dùng về vị trí nhập thông tin gồm:

  • Thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc buổi sáng của ngày.
  • Thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc buổi chiều của ngày.
54.1- Buổi sáng: Giờ bắt đầuThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ bắt đầu của ca buổi sáng.

54.2- Buổi sáng: Giờ kết thúcThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ kết thúc của ca buổi sáng.
54.3- Buổi chiều: Giờ bắt đầuThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ bắt đầu của ca buổi chiều.

54.4- Buổi chiều: Giờ kết thúcThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ kết thúc của ca buổi chiều.
65Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

76Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép lưu thông tin thời điểm bắt đầu và kết thúc ca sáng/ca chiều. 
- Nút chỉ được kích hoạt khi tất cả các trường thời gian theo ngày (Thứ 2 → Chủ Nhật) đã được nhập hợp lệ.

Thể hiện nút chức năng cho phép lưu thông tin thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc mỗi buổi sáng/chiều trong ngày.

87Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

...

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên ca làm việc*

Văn bản (Text)

Bắt buộc- Cho phép người dùng nhập/chỉnh sửa tên ca làm việc. 
- Không được để trống.                       
Thể hiện trường thông tin với dữ liệu tên ca làm việc hiện có.
2Mã ca làm việc*

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập/chỉnh sửa mã ca làm việc.

- Không được để trống.       

- Hệ thống sẽ kiểm tra trùng mã:

  • Nếu mã nhập trùng: hiển thị thông báo lỗi “Mã ca đã tồn tại. Vui lòng nhập mã khác” và không cho phép lưu dữ liệu.
  • Nếu mã chưa tồn tại: cho phép lưu thông tin ca làm việc mới.

Thể hiện trường thông tin với dữ liệu tên mã làm việc hiện có.

3Ca mặc địnhHộp chọn (CheckboxTrạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc4Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện chỉnh sửa

đánh dấu.

Thể hiện hộp chọn với dữ liệu hiện có.

- Cho phép người dùng thực hiện chỉnh sửa trạng thái bật/tắt trạng thái bật/tắt hoạt động của ca làm việc; thay đổi sẽ được áp dụng trực tiếp lên bản ghi.

  • Bật = Ca làm việc được kích hoạt.
  • Tắt = Ca làm việc bị vô hiệu hóa.

Thể hiện công tắc với dữ liệu trạng thái hoạt động của ca làm việc hiện có.

54Khối ngày làm việc theo ngày (Thứ 2 → Chủ nhật)Nhóm trường thời gian (Time Input)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên ngày làm việc (Thứ 2 → Chủ nhật) để hướng dẫn người dùng về vị trí nhập thông tin gồm:

  • Thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc buổi sáng của ngày.
  • Thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc buổi chiều của ngày.
54.1- Buổi sáng: Giờ bắt đầuThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ bắt đầu của ca buổi sáng hiện có.

54.2- Buổi sáng: Giờ kết thúcThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ kết thúc của ca buổi sáng hiện có.
54.3- Buổi chiều: Giờ bắt đầuThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ bắt đầu của ca buổi chiều hiện có.

54.4- Buổi chiều: Giờ kết thúcThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ bắt đầu của ca buổi chiều hiện có.
65Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

76Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để lưu thông tin thời điểm bắt đầu và kết thúc ca sáng/chiều sau khi người dùng nhập hoặc chỉnh sửa.
- Nút chỉ được kích hoạt khi ít nhất một trường thời gian theo ngày (Thứ 2 → Chủ Nhật) được thay đổi và hợp lệ.

Thể hiện nút chức năng cho phép lưu thông tin thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc mỗi buổi sáng/chiều trong ngày sau khi người dùng nhập/chỉnh sửa thông tin.

87Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

...

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tiêu đề pop-up

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Xác nhận xóa" 
2Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
-  Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa.
Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác xóa.
3Nút "Xác nhận"Nút chức năng (Button)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để xác nhận thao tác xóa, sau khi đã vượt qua bước kiểm tra ràng buộc dữ liệu.
-  Khi nhấn nút, hệ thống cần tiến hành kiểm tra và xác định về trạng thái hoạt động của ca làm việc.

  • Trường hợp 1: Xóa ca làm việc hợp lệ
    • Điều kiện: Ca làm việc không đang được sử dụng và ở trạng thái Tắt
    • Hành vi hệ thống: Hệ thống xóa bản ghi ca làm việc khỏi cơ sở dữ liệu, đồng thời đóng Pop-up và hiển thị thông báo (Toast) Thành công:
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Xóa ca làm việc thành công
  • Trường hợp 2: Xóa ca làm việc không hợp lệ 
    • Điều kiện: Ca làm việc được sử dụng và ở trạng thái Bật
    • Hành vi hệ thống: Hệ thống không xóa bản ghi ca làm việc khỏi cơ sở dữ liệu, đồng thời đóng pop-up và hiển thị thông báo (Toast) lỗi:
      • Tiêu đề thông báo: Cảnh báo   
      • Nội dung thông báo: Ca làm việc đang được sử dụng nên không thể xóa 
Thể hiện nút "Xác nhận" để xác nhận
    • không xóa bản ghi ca làm việc khỏi cơ sở dữ liệu, đồng thời đóng pop-up và hiển thị màn hình pop-up "Cảnh báo": tham chiếu mục 
Thể hiện nút "Xác nhận" để xác nhận thao tác xóa.

3.4.5. Màn hình pop-up " Cảnh báo"

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tiêu đề pop-up

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo" 
2Văn bản cảnh báoVăn bản (Text)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
-  Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa.
Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác xóa.
3Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
-  Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại, bản ghi ca làm việc không bị xóa và hệ thống điều hướng về màn hình "Màn hình "Cài đặt thời gian làm việc" - Tab Ca làm việc".
Thể hiện nút "Thoát" để hủy bỏ thao tác xóa.

3.4.

...

6. Màn hình pop-up "Nhập file excel" :

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tài liệu mẫuVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên trường là "Tài liệu mẫu" để  hướng dẫn người dùng về file mẫu cần thiết cho việc nhập dữ liệu.
1.1Tải xuốngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

  • Hành vi 1: Cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
    • Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.

    • Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.

    • Mẫu tệp dữ liệu (Template khi nhập file excel): BPM1-Chức năng nhập file excel-Tệp dữ liệu mẫu_Template.xlsx
  • Hành vi 2: Hiển thị thông báo (toast) thành công:
    • Tiêu đề thông báo: Thành công
    • Nội dung thông báo: Tải xuống file dữ liệu mẫu thành công
hể hiện nút chức năng (Button) cho phép người dùng người dùng cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ và tải tệp dữ liệu xuống máy tính cá nhân.
2Tài liệu đính kèmVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên mục là "Tài liệu đính kèm" để hướng dẫn người dùng về vị trí đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin.
2.1Nút "Nhấn hoặc tả để tải lên" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up chọn tệp của trình duyệt để lựa chọn tệp dữ liệu cần tải lên từ máy tính cá nhân.
-  Sau khi chọn xong, hệ thống hiển thị tệp dữ liệu đã tải lên trong mục Tài liệu đính kèm.

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. 

3Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
-  Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

4Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tệp dữ liệu ca làm việc sau khi tải lên như sau:

  • Trường hợp 1: Tệp dữ liệu hợp lệ:
    • Điều kiện: Tệp dữ liệu đúng định dạng với tệp mẫu (template). 
    • Hành vi hệ thống: Hệ thống tải lên tệp dữ liệu và hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Nhập dữ liệu thành công
  • Trường hợp 2: Tệp dữ liệu KHÔNG hợp lệ:
    • Điều kiện: Tệp dữ liệu không đúng định dạng với tệp mẫu (template). 
    • Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên.

5Nút "X"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa.
Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

3.4.

...

7. Màn hình pop-up "Xuất file excel" :

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Chọn kiểu xuất file

Văn bản (Text)

Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để  hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách ca.

1.1Tùy chọn "Tất cả ca làm việc"Nút chọn (Radio Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất toàn bộ dữ liệu ca làm việc trên hệ thống.Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả ca làm việc" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất toàn bộ dữ liệu ca làm việc trên hệ thống.
1.2Tùy chọn "Trên trang này"Nút chọn (Radio Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu ca làm việc là bản ghi ca làm việc đang hiển thị trên trang hiện tại.Thể hiện tên tùy chọn là "Trên trang này" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất chỉ dữ liệu ca làm việc đang hiển thị trên trang hiện tại.
1.3Tùy chọn "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại"Nút chọn (Radio Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu ca làm việc là bản ghi ca làm việc đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search).Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất danh sách ca làm việc đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search).
2Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

3Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu ca làm việc.
- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
  • Hành vi 1: kiểm tra việc người dùng đã hoàn thành chọn kiểu xuất File.
  • Hành vi 2: cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
    • Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.

    • Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.

  • Hành vi 3: Hiển thị thông báo (toast) thành công:
    • Tiêu đề thông báo: Thành công
    • Nội dung thông báo: Xuất dữ liệu thành công

- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:

Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel ca làm việc.
4Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

...

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông báo tóm tắt lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tổng quan về kết quả của quá trình nhập file Excel như sau:

  • Icon: Dấu "x" màu đỏ: biểu thị lỗi bên trái tiêu đề.
  • Tiêu đề: Không thành công
  • Mô tả chi tiết: File excel bạn nhập chưa chính xác
2Bảng "Danh mục lỗi gặp phải"Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề bảng: Danh mục các lỗi gặp phải
2.1Dòng lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Thể hiện cột số thứ tự dòng/hàng bị lỗi trong file Excel gốc.
- Tiêu đề cột: Dòng lỗi
2.2Tên lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Thể hiện cột nội dung/mô tả chi tiết lỗi gặp phải tại dòng tương ứng ở mục 2.1.
- Tiêu đề cột: Tên lỗi
3Nút "Tải xuống"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình tải xuống tệp dữ liệu excel bảng "Danh mục các lỗi gặp phải".

- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:






- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.Thể hiện  nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.
5Nút "Nhập lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn nút.

- Khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up "Lỗi nhập file excel" và điều hướng người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel": tham chiếu mục: 3.4.56. Màn hình pop-up "Nhập file excel" 

Thể hiện  nút chức năng cho phép người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel" để thực hiện lại quá trình đính kèm tệp dữ liệu.
6Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.Thể hiện  nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.