Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3789 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý được danh mục loại hợp đồng sử dụng
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách loại hợp đồng bao gồm các thông tin
- Mã loại hợp đồng (Duy nhất)
- Tên loại hợp đồng
- Trạng thái
- Tôi muốn tìm kiếm được loại hợp đồng theo tên loại hợp đồng
- Tôi muốn tạo mới được thông tin loại hợp đồng:
- Mã loại hợp đồng
- Tên loại hợp đồng
- Trạng thái
- Tôi muốn sửa được thông tin loại hợp đồng
- Tên loại hợp đồng
- Trạng thái
- Tôi muốn xem chi tiết được thông tin loại hợp đồng
- Mã loại hợp đồng
- Tên loại hợp đồng
- Trạng thái
- Tôi muốn xóa được loại hợp đồng theo một bản ghi hoặc nhiều bản ghi
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới trùng mã loại hợp đồng
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Xóa loại hợp đồng đã được sử dụng
- Tôi muốn nhập file excel/ Xuất file excel được Loại hợp đồng
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
...
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Number |
| Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục loại hợp đồng | ||
2 | Mã loại hợp đồng | Text |
| Chỉ xem | Thể hiện mã của loại hợp đồng | |
3 | Tên loại hợp đồng | Text + Hyperlink |
| - Chỉ xem - Sau khi nhấn vào tên loại hợp đồng, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết loại hợp đồng" | Thể hiện tên của loại hợp đồng | |
| 4 | Hoạt động | Toggle button |
| Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Thể hiện trạng thái hoạt động của loại hợp đồng với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
5 | Ô tìm kiếm | Search box |
| 250 | - Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí:
- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập. | Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm loại hợp đồng |
6 | Nút “Thêm mới” | Button |
| Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Thêm mới loại hợp đồng" | Cho phép người dùng thêm mới loại hợp đồng | |
7 | Nút “Sửa” | Button |
| Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa loại hợp đồng" | Cho phép người dùng chỉnh sửa loại hợp đồng | |
8 | Nút “Xóa” | Button |
| Sau khi nhấn nút, hệ thống sẽ trả kết quả theo 2 trường hợp:
| Cho phép người dùng xóa loại hợp đồng | |
9 | Hộp tích chọn | Select box | - Chỉ hiển thị hộp tích chọn đối với loại hợp đồng CHƯA được sử dụng trong hệ thống - Cho phép người dùng tích chọn một/ nhiều/ tất cả các dòng để thực hiện thao tác xóa hàng loạt. | Cho phép người dùng tích chọn loại hợp đồng | ||
10 | Nút "Xóa" hàng loạt | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa hàng loạt" | Cho phép người dùng xóa nhiều loại hợp đồng | ||
| 11 | Nút "Xuất file Excel" | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xuất danh sách danh mục loại hợp đồng" | Cho phép người dùng xuất file excel | ||
| 12 | Nút "Nhập file Excel" | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Nhập file Excel" | Cho phép người dùng nhập file excel |
...