...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tài liệu mẫu | Label | Tài liệu mẫu để tải xuống | |||
2 | Tải xuống | Button | - Quy tắc đặt tên: Template-DonViTienTe-yyyymmdd
| Cho phép người dùng tải xuống file tài liệu mẫu theo định dạng excel | ||
3 | Tài liệu đính kèm | Button | - Chỉ cho phép tải lên 1 file/lần - Chỉ cho phép tải file với định dạng tệp Excel
- Sau khi chọn xong, hệ thống hiển thị tệp dữ liệu đã tải lên trong mục Tài liệu đính kèm. | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu lên hệ thống - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng xóa tài liệu đính kèm | ||
4 | Áp dụng | Button | - Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra điều kiện của các trường và sẽ trả kết quả theo 3 trường hợp:
| Cho phép người dùng thêm mới nhiều đơn vị tiền tệ trong tài liệu | ||
5 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác nhập file excel và đóng pop-up |
...
Thông tin danh sách lỗi khi nhập dữ liệu:
| STT | Nội dung ghi chú lỗi | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường mã đơn vị đang bị bỏ trống | Label | Nội dung lỗi khi mã đơn vị bị bỏ trống |
| 2 | Trường tên đơn vị tiền tệ đang bị bỏ trống | Label | Nội dung lỗi khi tên đơn vị bị bỏ trống |
| 3 | Trường mã đơn vị đang vượt quá ký tự | Label | Nội dung lỗi khi mã đơn vị vượt quá ký tự |
| 4 | Trường tên đơn vị tiền tệ đang vượt quá ký tự | Label | Nội dung lỗi khi tên đơn vị vượt quá ký tự |
| 5 | Mã đơn vị đã tồn tại trong hệ thống | Label | Nội dung lỗi khi mã đơn vị đã tồn tại trong hệ thống |
| 6 | Trường trạng thái hoạt động chỉ cho phép nhập 0 hoặc 1 (với 0 = "Không hoạt động" và 1 = "Hoạt động") | Label | Nội dung lỗi khi trường trạng thái hoạt động bị bỏ trống/bị vượt quá ký tự |
4.1.10 Màn hình pop-up "Xác nhận hủy"
...
Pop-up "Xác nhận hủy (chỉnh sửa)" hiển thị khi người dùng nhấn nút “Hủy”/nút Đóng “X” trên màn hình pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ"
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pop-up Xác nhận hủy (thêm mới) | ||||||
1 | Bạn có chắc chắn muốn hủy thêm mới? | Label | Nội dung cảnh báo xác nhận hủy thao tác thêm mới | |||
2 | Tôi chắc chắn | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống hủy thao tác thêm mới đơn vị tại pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ", đóng pop-up hiện tại và pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ", quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ | Cho phép người dùng hủy thao tác thêm mới đơn vị tiền tệ và đóng pop-up | ||
3 | Hủy | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện "Thêm mới đơn vị tiền tệ" trước đó | Cho phép người dùng đóng pop-up | ||
| Pop-up Xác nhận hủy (chỉnh sửa) | ||||||
1 | Bạn có chắc chắn muốn hủy chỉnh sửa? | Label | Nội dung cảnh báo xác nhận hủy thao tác chỉnh sửa | |||
2 | Tôi chắc chắn | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống hủy thao tác chỉnh sửa đơn vị tại pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ", đóng pop-up hiện tại và pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ", quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ | Cho phép người dùng hủy thao tác chỉnh sửa đơn vị tiền tệ và đóng pop-up | ||
3 | Hủy | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ" trước đó | Cho phép người dùng đóng pop-up | ||
...