...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle button | x | -Hệ thống tự bật và người dùng không thể sửa vào trường quy định HĐ ngoài quy trình BPM khi bấm nút tạo mới | Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Text | x | - Cho phép nhập thông tin số hợp đồng -Không được trùng với số hợp đồng đã có | Hiển thị số hợp đồng |
| 3 | Loại hợp đồng | Droplist | x | - Cho phép chọn loại hợp đồng từ danh mục loại hợp đồng | Hiển thị loại hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Text | x | Cho phép nhập tên hợp đồng/gói thầu Giới hạn độ dài là: 300 | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
| 5 | Dự án | Droplist | x | Cho phép nhận tên dự án trong danh mục dự án | Hiện thị tên dự án gói thầu |
| 6 | Nhà cung cấp | Droplist | x | Cho phép nhập tên nhà cung cấp trong danh mục NCC | Hiển thị tên nhà cung cấp |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Text | x | Hệ thống tự lấy thông tin theo tên nhà cung cấp | Hiển thị mã số thuế nhà thầu |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Droplist | Cho phép nhập tên phòng ban thực hiện dự án | Thông tin phòng ban thực hiển dự án Cho phép lấy thông tin từ danh mục | |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Date time | x | Cho phép nhập ngày ký hợp đồng | Hiển thị ngày ký hợp đồng |
| 10 | Ngày hiệu lực | Date time | x | Cho phép nhập ngày có hiệu lực hợp đồng | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Date time | x | Cho phép nhập ngày dự kiến hoàn thành công việc Ngày dự kiến hoàn thành> ngày hợp đồng/ngày hiệu lực | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng |
| 12 | Thời gian thực hiện | Number | x | Cho phép nhập số ngày thực hiện công việc | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | x | Cho phép nhập ngày hết hạn bảo hành Ngày dự hết hạn bảo hành> Ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Droplist | x | Cho phép nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Number | x | - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Number | x | - Cho Cho phép nhập giá trị hợp đồng sau thuế | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Number | - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Number | - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Droplist | x | - Cho phép nhập tên đơn vị tiền tệ từ danh mục đơn vị tiền tệ | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Text | x | - Cho phép nhập tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Droplist | x | Cho phép nhập trạng thái hợp đồng: -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán | -Hiển thị trạng thái của hợp đồng: -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán |
| 22 | Rủi ro | Text area | Cho phép nhập các rủi ro của hợp đồng | - Hiển thị rủi ro của hợp đồng | |
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Button | Cho phép up đính kèm file HĐ/PL | Hiển thị file hợp đồng/PL được ký kết | |
| 24 | Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn "X" đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
| 25 | Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng trường số hợp đồng Check điều kiện thông tin ngày hoàn thành, ngày hết hạn bảo lãnh | Lưu thông tin hợp đồng. | |
| 26 | Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên trường là "Tài liệu mẫu" để hướng dẫn người dùng về file mẫu cần thiết cho việc nhập dữ liệu. |
| 2 | Tải xuống | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ và tải tệp dữ liệu xuống máy tính cá nhân. |
| 3 | Tài liệu đính kèm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên mục là "Tài liệu đính kèm" để hướng dẫn người dùng về vị trí đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. |
| 4 | Nút "Nhấn hoặc tả để tải lên" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up chọn tệp của trình duyệt để lựa chọn tệp dữ liệu cần tải lên từ máy tính cá nhân. | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi thông tin hợp đồng không bị xóa. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tệp dữ liệu ca làm việc sau khi tải lên như sau:
Lỗi 1: Lỗi không chọn tệp
Lỗi 2: Lỗi tệp không đúng mẫu (không đúng template)
Lỗi 3: Lỗi dữ liệu trong file không hợp lệ (data validation error)
Lỗi 2: Lỗi trùng "số hợp đồng"
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên. |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn kiểu xuất file | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách hợp đồng. |
| 2 | Tùy chọn "Tất cả hợp đồng" | Nút chọn (Radio Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống. | Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả hợp đồng" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống. |
| 3 | Tùy chọn "Trên trang này" | Nút chọn (Radio Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu hợp đồng là bản ghi ca làm việc đang hiển thị trên trang hiện tại. | Thể hiện tên tùy chọn là "Trên trang này" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất chỉ dữ liệu hợp đồng đang hiển thị trên trang hiện tại. |
| 4 | Tùy chọn "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" | Nút chọn (Radio Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu ca làm việc là bản ghi ca làm việc đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search). | Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất danh sách hợp đồng đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search). |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu hợp đồng. - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel hợp đồng. |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
...