...
3.4.1. Pop up xoá hợp đồng
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Không thể xóa hợp đồng <số hợp đồng> trong quy trình. Vui lòng kiểm tra lại !" |
| 2 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại, bản ghi ca làm việc không bị xóa và hệ thống điều hướng về màn hình "Màn hình "Cài đặt thời gian làm việc" - Tab Ca làm việc". | Thể hiện nút "Thoát" để hủy bỏ thao tác xóa. |
3.4.2. Màn hình chi tiết
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle button | x | -Chỉ xem | -Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Text | x | - Chỉ xem | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy |
| 3 | Loại hợp đồng | Text | x | - Chỉ xem | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Text | x | - Chỉ xem | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 5 | Dự án | Text | x | - Chỉ xem | Hiện thị tên dự án gói thầu Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 6 | Nhà cung cấp | Text | x | - Chỉ xem | Hiển thị tên nhà cung cấp Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Text | x | - Chỉ xem | Hiển thị mã số thuế nhà thầu Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Droplist | - Chỉ xem | Thông tin phòng ban quản lý dự án | |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Date time | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày ký hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 10 | Ngày hiệu lực | Date time | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Date time | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 12 | Thời gian thực hiện | Number | x | - Chỉ xem | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | x | - Chỉ xem | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Droplist | x | - Chỉ xem | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Number | x | - Chỉ xem | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Number | x | - Chỉ xem | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Number | - Chỉ xem | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Number | - Chỉ xem | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Text | - Chỉ xem | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Text | - Chỉ xem | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Text | -Chỉ xem Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:
| -Hiển thị trạng thái của hợp đồng -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán | |
| 22 | Rủi ro | Text area | -Chỉ xem | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Button | - Chỉ xem | Hiển thị file hợp đồng được ký kết Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | |
| 24 | Bảng Tab lịch sử thao tácchỉnh sửa | -Chỉ xem | Thể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3 | ||
| 25 | Nút đóng "X" | Button | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | ||
| 26 | Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle button | x | -Chỉ xem | -Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Text | x | - Chỉ xem | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ màn hinh tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 3 | Loại hợp đồng | Text | x | - Chỉ xem | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Text | x | - Chỉ xem | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 5 | Dự án | Text | x | - Chỉ xem | Hiện thị tên dự án gói thầu Dữ liệu lấy từ trường dự án từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 6 | Nhà cung cấp | Text | x | - Chỉ xem | Hiển thị tên nhà cung cấp Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Text | x | - Chỉ xem | Hiển thị mã số thuế nhà thầu Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Droplist | - Chỉ xem | Thông tin phòng ban quản lý dự án Dữ liệu được lấy từ trường phòng ban thực hiện từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Date time | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày ký hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 10 | Ngày hiệu lực | Date time | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Date time | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 12 | Thời gian thực hiện | Number | x | - Chỉ xem | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | x | - Chỉ xem | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Droplist | x | - Chỉ xem | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Number | x | - Chỉ xem | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Number | x | - Chỉ xem | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Number | - Chỉ xem | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Number | - Chỉ xem | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Text | - Chỉ xem | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Text | - Chỉ xem | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Text | -Chỉ xem Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:
| -Hiển thị trạng thái của hợp đồng -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 22 | Rủi ro | Text area | -Chỉ xem | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Button | - Chỉ xem | Hiển thị file hợp đồng được ký kết Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 24 | Bảng lịch sử thao tác | -Chỉ xem | Thể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3 | ||
| 25 | Nút đóng "X" | Button | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | ||
| 26 | Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào |
3.4.2.3. Bảng Tab lịch sử thao tácchỉnh sửa
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại hành động | Text | x | - Chỉ xem | Hiển thị các trạng thái của hành động của các thao tác:
|
| 2 | Trường bị thay đổi thông tin | Text | x | - Chỉ xem | Tên trường dữ liệu bị sửa hoặc tên đối tượng bị thêm/xoá |
| 3 | Thông tin trước thay đổi | Text | - Chỉ xem | Hiển thị dữ liệu trước sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần hiển thị giá trị tương ứng nếu có | |
| 4 | Thông tin sau thay đổi | Text | - Chỉ xem | Hiển thị dữ liệu sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần hiển thị giá trị tương ứng nếu có | |
| 5 | Người thực hiện | Text | x | - Chỉ xem | Tên user đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng |
| 6 | Thời gian | Date time | x | - Chỉ xem | Thời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện |
...
3.4.3.1. Pop up cảnh báo trùng (trùng số hợp đồng)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số hợp đồng | Text | x | Chỉ xem | Hiển thị số hợp đồng báo trùng |
| 2 | Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
3.4.3.2. Pop up cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày hợp đồng)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày dự kiến hoàn thành | Text | x | Chỉ xem | Hiển thị thông tin ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày ký hợp đồng/ngày hiệu lực |
| 2 | Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
3.4.3.3. Pop up cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày hết hạn bảo hành | Text | x | Chỉ xem | Hiển thị thông tin ngày bảo hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày ký hợp đồng/ngày hiệu lực |
| 2 | Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
3.4.4. Màn hình chỉnh sửa
...