...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pop-up Xác nhận hủy (thêm mới) | ||||||
1 | Bạn có chắc chắn muốn hủy thêm mới? | Label | Nội dung cảnh báo xác nhận hủy thao tác thêm mới | |||
2 | Tôi chắc chắn | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống hủy thao tác thêm mới đơn vị tại pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ", đóng pop-up hiện tại và pop-up "Thêm mới đơn vị tiền tệ", quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ | Cho phép người dùng hủy thao tác thêm mới đơn vị tiền tệ và đóng pop-up | ||
3 | Hủy | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện "Thêm mới đơn vị tiền tệ" trước đó | Cho phép người dùng đóng pop-up | ||
| Pop-up Xác nhận hủy (chỉnh sửa) | ||||||
1 | Bạn có chắc chắn muốn hủy chỉnh sửa? | Label | Nội dung cảnh báo xác nhận hủy thao tác chỉnh sửa | |||
2 | Tôi chắc chắn | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống hủy thao tác chỉnh sửa đơn vị tại pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ", đóng pop-up hiện tại và pop-up "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ", quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ | Cho phép người dùng hủy thao tác chỉnh sửa đơn vị tiền tệ và đóng pop-up | ||
3 | Hủy | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện "Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ" trước đó | Cho phép người dùng đóng pop-up | ||
4.1.12. Cập nhật trường "Đơn vị tiền tệ" tại 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị tiền tệ | Droplist | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Cho phép người dùng chọn đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng. - Danh sách dữ liệu được lấy từ trường "Mã đơn vị"-"Tên đơn vị tiền tệ" trong Danh mục đơn vị tiền tệ thuộc Phân hệ Quản lý danh mục |
...