...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1. Màn hình Danh sách hợp đồng
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Number | xBắt buộc | - STT Hệ thống tự động sinh theo thứ tự hiển thị của danh sách.Hiển thị theo thứ tự tăng dần theo trường dựa trên ngày ký hợp đồng, . - Hợp đồng có ngày ký gần nhất với ngày check kiểm tra hiện tại → hơn sẽ được gán STT nhỏ hơn.Ngày hợp đồng - Kợp đồng có ngày ký xa hơn so với ngày check hiện tại → ngày kiểm tra sẽ có STT lớn hơn Hệ thống tự động cập nhật STT khi có thêm thông tin hợp đồng mới Trường thể. - Khi thêm hợp đồng mới, hệ thống sẽ tự động tính lại và cập nhật STT cho toàn bộ danh sách. - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách khi người dùng xem các hợp đồng | |||
| 2 | Số hợp đồng | Hyperlink | x | - Chỉ xemBắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị số hợp đồng Cho phép nhấn vào hiển thị ra màn hình chi tiết 3.4.2 | ||
| 3 | Loại hợp đồng | Text | x | - Chỉ xemBắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị thông tin loại hợp đồng | ||
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Text | x | - Chỉ xemBắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị tên hợp đồng/gói thầu | ||
| 5 | Dự án | Text- Chỉ xem | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị tên dự án | ||||
| 6 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle button | x | -Chỉ xemBắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị thông tin hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký ngoài quy trình BPM | ||
| 7 | Nhà cung cấp | Text | x | - Chỉ xemBắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị tên nhà cung cấp | ||
| 8 | Mã số thuế (NT) | Text- Chỉ xem | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị mã số thuế cung cấp | ||||
| 9 | Phòng ban thực hiện | Droplist- Chỉ xem | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị phòng ban quản lý thực hiện dự án | ||||
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Date time | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày ký hợp đồng | |||
| 11 | Ngày hiệu lực | Date time | - Chỉ xem | lực | Date time | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng | |
| 12 | Ngày dự kiến hoàn thành | Date time- Chỉ xem | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai | ||||
| 13 | Thời gian thực hiện | Number- Chỉ xem | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiện thị khoảng thời gian thực hiện hợp đồng | ||||
| 14 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time- Chỉ xem | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày hết hạn bảo hành | ||||
| 15 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Text- Chỉ xem | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | ||||
| 16 | Giá trị HĐ trước thuế | Number | xBắt buộc | - Chỉ xem | Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế | |||
| 17 | Giá trị HĐ sau thuế | Number | - Chỉ xem | Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế | ||||
| 18 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Number | xBắt buộc | - Chỉ xem | Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục | |||
| 19 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Number | - Chỉ xem | Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục | ||||
| 20 | Đơn vị tiền tệ | Text | - Chỉ xem | Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng | ||||
| 21 | Tỉ giá tương ứng | Text | - Chỉ xem | Hiển thị tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng | ||||
| 22 | Trạng thái hợp đồng | - Chỉ xem | Hiển thị 1 trong các trạng thái hợp đồng: -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán | |||||
| 23 | Rủi ro | Text area | -Chỉ xem | Hiển thị rủi ro của hợp đồng | ||||
| 24 | Nút lọc | Button | Cho phép lọc theo tên nhà cung cấp, dự án, trạng thái hợp đồng, loại hợp đồng, khoảng thời gian ngày ký | |||||
| 25 | Nút tìm kiếm | Search box | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Cho phép tìm kiếm theo tên hợp đồng, số hợp đồng | ||||
| 26 | Nút thêm mới | Button | Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm | |||||
| 27 | Nút Chỉnh sửa | Button | Khi ấn nút chỉnh sửa hệ thống mở ra màn hình pop up chỉnh sửa loại thang điểm | Cho phép chỉnh sửa thông tin thang điểm | ||||
| 28 | Select box | Button | Hệ thống chỉ cho chọn nhiều hợp đồng | Cho phép chọn nhiều hợp đồng | ||||
| 29 | Nút xoá | Button | Hệ thống check điều kiện chỉ những hợp đồng tự tạo mới ngoài quy trình BPM hoặc import từ Excel mới được xoá Check điều kiện hợp đồng trong quy trình không được xoá Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa | Cho phép xóa hợp đồng. | ||||
| 30 | Nút xóa nhiều | Button | Hệ thống check điều kiện chỉ những hợp đồng tự tạo mới ngoài quy trình BPM hoặc import từ Excel mới được xoá Check điều kiện hợp đồng trong quy trình không được xoá Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa | Cho phép xóa nhiều hợp đồng. | ||||
| 31 | Nút chọn ẩn/hiện các cột trên bảng | Button | Khi nhấn vào nút, một cửa sổ bật lên hiện menu kéo xuống sẽ xuất hiện với danh sách các cột hiện có trong bảng Danh sách này sẽ bao gồm tất cả các cột trong bảng và sẽ có các toggle để người dùng có thể bật/tắt chọn hoặc không chọn cột muốn hiển thị Khi người dùng tích vào hoặc bỏ tích các toggle, các cột tương ứng sẽ được ẩn hoặc hiện ngay lập tức mà không cần làm mới trang. Các thay đổi này sẽ được áp dụng trực tiếp vào bảng dữ liệu mà người dùng đang làm việc Khi người dùng thay đổi trạng thái bật/tắt các cột-> ấn nút áp dụng-> hệ thống ghi lại cấu hình vào cache của trình duyệt trên chính máy tính đó Người dùng có thể chọn nút "Khôi phục mặc định" để phục hồi lại trạng thái ban đầu của các cột (tất cả các cột mặc định sẽ được hiển thị). Các cột mặc định sẽ luôn được hiển thị và mặc định toggle các trường sẽ bị sẽ ẩn đi: STT, số hợp đồng, loại hợp đồng, tên hợp đồng, tên nhà cung cấp, ngày ký hợp đồng, giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị hợp đồng sau thuế | Cho phép chọn ẩn/hiện các cột trên màn hình | ||||
| 32 | Nút "Nhập dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel". | ||||
| 33 | Nút "Xuất dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel". |
...
