...
- Hiển thị danh sách hợp đồng được phân công quản lý
- Số hợp đồng
- Loại hợp đồng
- Tên hợp đồng/ tên gói thầu
- Dự án
- Nhà thầu
- Mã số thuế
- Phòng ban thực hiện (gói tư vấn thiết kế: Ban QLTK, Gói thi công: Ban quản lý dự án lập PVCV, tiêu chí thí nghiệm)
- Ngày ký hợp đồng
- Ngày hiệu lực
- Ngày hết hạn (dự kiến theo tiến độ thực hiện hợp đồng)
- Thời gian thực hiện (ngày)
- Ngày hết hạn bảo hành
- Giá trị HĐ trước thuế
- Giá trị HĐ sau thuế
- Giá trị HĐ sau điều chỉnh (phát sinh phụ lục)
- Đơn vị tiền tệ
- Tỉ giá tương ứng
- Trạng thái hợp đồng
- Chờ thống nhất (sau khi nhân viên soạn thảo bấm hoàn thành - tất cả thành viên thống nhất)
- Đang thực hiện (sau khi ký kết - thanh lý hợp đồng)
- Đã quyết toán
- Rủi ro (người dùng tự nhập nếu có)`
- Màn hình chi tiết hợp đồng
- Thông tin chung của hợp đồng
- Số hợp đồng
- Loại hợp đồng
- Tên hợp đồng/ tên gói thầu
- Dự án
- Nhà thầu
- Bên A (đơn vị ROX ký kết)
- Giá trị hợp đồng trước thuế - sau thuế
- Thời gian thực hiện (ngày)
- Lịch sử cập nhật: Người cập nhật, thời gian cập nhật, hành động cập nhật (tạo mới, bổ sung phụ lục, điều chỉnh phụ lục ...)
- File hợp đồng đã ký kết
- Phụ lục hợp đồng (có dấu hiệu nhận biết phụ lục phát sinh hoặc thay thế - ngày cập nhật)
- Thông tin chung của hợp đồng
- Tự động cập nhật thông tin hợp đồng sau khi hoàn thành việc ký kết
- Cho phép thêm mới hợp đồng thủ công hoặc import từ excel
- Cho phép export dữ liệu excel
- Cho phép người dùng sắp xếp theo điều kiện và ghi nhớ điều kiện này khi đăng nhập lại, các hợp đồng mặc định sắp xếp theo ngày ký mới nhất → cũ nhất
- Cho phép tích hợp dữ liệu trạng thái thực hiện hợp đồng từ hệ thống bên ngoài (ERP)
Cho phép tìm kiếm theo: Số hợp đồng- Tên hợp đồng
Cho phép lọc theo:
Tên nhà thầu
- Trạng thái
- Loại hợp đồng
- Dự án
- Khoảng thời gian ngày ký
- Cho phép người dùng xem chi tiết thông tin hơp đồng, file hợp đồng và các phụ lục
- Cho phép người dùng được tải hợp đồng và các phục lục kèm hợp đồng
- Cho phép cập nhật phụ lục hợp đồng
- Nhận biết phụ lục ký phát sinh so với phụ lục ban đầu
- Người dùng truy cập các phụ lục từ số lần cập nhật phụ lục trên danh sách
Người dùng chỉ xem Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). được hợp đồng thuộc đơn vị mình (theo cấp quyền).
- Cho phép kích hoạt quy trình đàm phán phụ lục phát sinh của hợp đồng theo phân quyền
- Cho phép upload các phụ lục, email ... dữ liệu quá trình đàm phán phụ lục (nếu việc đàm phán ko thực hiện trên hệ thống)
Ghi log toàn bộ hành động thêm/sửa/xóa/tải dữ liệu hợp đồng
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Bắt buộc | - Hệ thống tự động thứ tự tăng dần dựa trên ngày ký hợp đồng. - Hợp đồng có ngày ký gần với ngày kiểm tra hiện tại hơn sẽ được gán STT nhỏ hơn. - Hợp đồng có ngày ký xa hơn ngày kiểm tra sẽ có STT lớn hơn. - Khi thêm hợp đồng mới, hệ thống sẽ tự động tính lại và cập nhật STT cho toàn bộ danh sách. - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách | ||||||
| 2 | Số hợp đồng | Đường dẫn (Hyperlink) | Bắt buộc | - Cho phép nhấn vào hiển thị ra màn hình chi tiếtngười dùng nhấn để điều hướng đến màn hình "Chi tiết hợp đồng" - Màn hình chi tiết hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình Chi tiết hợp đồng - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Thể hiện số hợp đồng | ||||||
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị thông tin loại hợp đồng | 4 | Tên hợp - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Thể hiện thông tin loại hợp đồng | |||
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). Hiển thị- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Thể hiện tên hợp đồng/gói thầu | ||||||
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện tên dự án | ||||||
| 6 | HĐ ngoài quy trình BPM | Công tắc (Toggle) | Bắt buộc | Không - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). Hiển thị thông tin hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Thể hiện thông tin hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký ngoài quy trình BPM | ||||||
| 7 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). Hiển thị- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Thể hiện tên nhà cung cấp | ||||||
| 8 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện mã số thuế cung cấp | ||||||
| 9 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện phòng ban quản lý thực hiện dự án | ||||||
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày ký hợp đồng | 11 | Ngày hiệu lực | Thời gian - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Thể hiện ngày ký hợp đồng | ||
| 11 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện ngày hiệu lực của hợp đồng | ||||||
| 12 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai | ||||||
| 13 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiện thị khoảng Thể hiện khoảng thời gian thực hiện hợp đồng | ||||||
| 14 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện ngày hết hạn bảo hành | ||||||
| 15 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị Thể hiện thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | ||||||
| 16 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Chỉ xem | Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế | 17 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | - Chỉ xem | Hiển thị Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 17 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế | ||||||
| 18 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Bắt buộc | - Chỉ xemHiển thịKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục | ||||||
| 19 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Chỉ xem | Hiển thịKhông bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục | |||||
| 20 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | Hiển thị | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng | ||||
| 21 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | Hiển thịKhông bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng | |||||
| 22 | Trạng thái hợp đồng | - Chỉ xem | HiểnKhông bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Chỉ hiển thị 1 trong các 3 trạng thái hợp đồng: -
| Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng | ||||||
| 23 | Rủi ro | Văn bản (Text) | -Chỉ xem | Hiển thịKhông bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện rủi ro của hợp đồng | |||||
| 24 | Nút "Bộ lọc" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép lọc theo tên nhà cung cấp, dự án, trạng thái hợp đồng, loại hợp đồng, khoảng thời gian ngày ký, tài liệu đính kèmngười dùng nhấn để mở màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": Tham chiếu mục 3.4.1.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc" | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up "Bộ lọc" | ||||||
| 25 | Nút tìm kiếm | Ô tìm kiếm (Search box) | Bắt buộc | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Cho phép tìm kiếm theo tên hợp đồng, số hợp đồng | ||||||
| 26 | Nút thêm mới | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm | |||||||
| 27 | Nút Chỉnh sửa | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Khi ấn nút chỉnh sửa hệ thống mở ra màn hình pop up chỉnh sửa loại thang điểm | Cho phép chỉnh Thể hiện biểu tượng chỉnh sửa thông tin thang điểm | ||||||
| 28 | Select box | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Hệ thống chỉ cho chọn nhiều hợp đồng | Cho phép chọn nhiều hợp đồng | ||||||
| 29 | Nút xoá | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Hệ thống check điều kiện chỉ những hợp đồng tự tạo mới ngoài quy trình BPM hoặc import từ Excel mới được xoá Check điều kiện hợp đồng trong quy trình không được xoá Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa | Cho phép xóa hợp đồng. | ||||||
| 30 | Nút xóa nhiều | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Hệ thống check điều kiện chỉ những hợp đồng tự tạo mới ngoài quy trình BPM hoặc import từ Excel mới được xoá Check điều kiện hợp đồng trong quy trình không được xoá Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa | Cho phép xóa nhiều hợp đồng. | ||||||
| 31 | Nút chọn ẩn/hiện các cột trên bảng | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Khi nhấn vào nút, một cửa sổ bật lên hiện menu kéo xuống sẽ xuất hiện với danh sách các cột hiện có trong bảng Danh sách này sẽ bao gồm tất cả các cột trong bảng và sẽ có các toggle để người dùng có thể bật/tắt chọn hoặc không chọn cột muốn hiển thị Khi người dùng tích vào hoặc bỏ tích các toggle, các cột tương ứng sẽ được ẩn hoặc hiện ngay lập tức mà không cần làm mới trang. Các thay đổi này sẽ được áp dụng trực tiếp vào bảng dữ liệu mà người dùng đang làm việc Khi người dùng thay đổi trạng thái bật/tắt các cột-> ấn nút áp dụng-> hệ thống ghi lại cấu hình vào cache của trình duyệt trên chính máy tính đó Người dùng có thể chọn nút "Khôi phục mặc định" để phục hồi lại trạng thái ban đầu của các cột (tất cả các cột mặc định sẽ được hiển thị). Các cột mặc định sẽ luôn được hiển thị và mặc định toggle các trường sẽ bị sẽ ẩn đi: STT, số hợp đồng, loại hợp đồng, tên hợp đồng, tên nhà cung cấp, ngày ký hợp đồng, giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị hợp đồng sau thuế | Cho phép chọn ẩn/hiện các cột trên màn hình | ||||||
| 32 | Nút "Nhập dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel". | ||||||
| 33 | Nút "Xuất dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel". |
3.4.1.1. Pop up xoá hợp đồng
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Không thể xóa hợp đồng <số hợp đồng> trong quy trình. Vui lòng kiểm tra lại !" |
| 2 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại, hợp đồng không bị xóa và hệ thống điều hướng về màn hình danh sách hợp đồng | Thể hiện nút "Thoát" để hủy bỏ thao tác xóa. |
3.4.1.2. Màn hình pop up "Cài đặt hiển thị"
3.4.2. Màn hình chi tiết
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | x | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy -Trong trường hợp số hợp đồng khi nhập từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy bị trùng trên danh sách quản lý hợp đồng, hệ thống không cho lưu, yêu cầu nhân viên KHTH sẽ check lại thông tin/xin số hợp đồng khác |
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiện thị tên dự án gói thầu Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị tên nhà cung cấp Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị mã số thuế nhà thầu Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin phòng ban quản lý dự án | |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày ký hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xem Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:
| -Hiển thị trạng thái của hợp đồng -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán | |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị rủi ro - Dữ liệu được lấy theo trường rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị file hợp đồng được ký kết Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | |
| 24 | Tab lịch sử chỉnh sửa | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3 | ||
| 25 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | ||
| 26 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Đóng pop-up vào |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Công tắc (Toggle) | x | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiện thị tên dự án gói thầu Dữ liệu lấy từ trường dự án từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị tên nhà cung cấp Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị mã số thuế nhà thầu Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin phòng ban quản lý dự án Dữ liệu được lấy từ trường phòng ban thực hiện từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày ký hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xem Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:
| -Hiển thị trạng thái của hợp đồng -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị file hợp đồng được ký kết Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 24 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị file hợp đồng được ký kết Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |
| 25 | Bảng lịch sử thao tác | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3 | ||
| 26 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | ||
| 27 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Đóng pop-up vào |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người thực hiện | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Tên user đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng |
| 2 | Thời gian | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện |
| 3 | Chi tiết thay đổi | Hyperlink | x | Bấm vào trường xem chi tiết mở ra màn hình chi tiết lịch sử thay đổi | Thông tin chi tiết thay đổi lịch sử chỉnh sửa hệ thống |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường bị thay đổi thông tin | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Tên trường dữ liệu bị sửa hoặc tên đối tượng bị thêm/xoá |
| 2 | Thông tin trước thay đổi | Văn bản (Text) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị dữ liệu trước sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần hiển thị giá trị tương ứng nếu có | |
| 3 | Thông tin sau thay đổi | Văn bản (Text) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị dữ liệu sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần hiển thị giá trị tương ứng nếu có | |
| 4 | Người thực hiện | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Tên user đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng |
| 5 | Thời gian | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị số hợp đồng báo trùng |
| 2 | Thoát | Nút chức năng (Button) | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày dự kiến hoàn thành | Văn bản (Text) | x | Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị thông tin ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày ký hợp đồng/ngày hiệu lực |
| 2 | Thoát | Nút chức năng (Button) | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày hết hạn bảo hành | Văn bản (Text) | x | Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị thông tin ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày ký hợp đồng/ngày hiệu lực |
| 2 | Thoát | Nút chức năng (Button) | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | x | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị số hợp đồng |
| 3 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị loại hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiện thị tên dự án gói thầu |
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị tên nhà cung cấp |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị mã số thuế nhà thầu |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án | |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày ký hợp đồng |
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng | |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | - Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Hiển thị trạng thái của hợp đồng | |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên | Hiển thị file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết |
| 24 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | ||
| 25 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Lưu thông tin chỉnh sửa | ||
| 26 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | x | -Chỉ xemKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị thông tin hợp đồng tạo mới ngoài quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị số hợp đồng |
| 3 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiện thị tên dự án gói thầu |
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị tên nhà cung cấp |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị mã số thuế nhà thầu |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin phòng ban thực hiện dự án | |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị ngày ký hợp đồng |
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng | |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị trạng thái của hợp đồng | |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |
| 23 | File HĐ | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Check trùng tên file | Hiển thị file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết | |
| 24 | File PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Cho phép người dùng xóa file dữ liệu -Check trùng tên file | Hiển thị file phụ lục hợp đồng được ký kết | |
| 25 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | ||
| 26 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Check các thông tin bắt buộc Check trùng trường số hợp đồng Check thông tin tên file hợp đồng/phụ lục HĐ | Lưu thông tin chỉnh sửa | |
| 27 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
...