| Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
| 1 | Nhà cung cấp | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Không thể xóa hợp đồng <số hợp đồng> trong quy trình. Vui lòng kiểm tra lại !" |
| 2 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Trường Dự án sử dụng droplist với placeholder hiển thị: “Chọn dự án”
- Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo Dự án.
- Danh sách giá trị được lấy từ Danh mục Dự án trong màn hình Quản lý danh mục.
| Thể hiện tên Dự án mà gói thầu thuộc về |
| 3 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Trường Trạng thái sử dụng Dropdlist (Danh sách chọn).
- Hiển thị placeholder: “Chọn trạng thái”.
- Danh sách giá trị bao gồm: Chờ thống nhất, Đang thực hiện, Đã quyết toán, Hủy.
- Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo Trạng thái.
| Thể hiện trạng thái của gói thầu |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Trường Loại hợp đồng sử dụng droplist với placeholder hiển thị: “Chọn loại hợp đồng”
- Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo loại hợp đồng.
- Danh sách giá trị được lấy từ Danh mục Loại hợp đồng trong màn hình Quản lý danh mục.
|
|
| 5 | Tài liệu đính kèm | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Trường Loại hợp đồng sử dụng droplist với placeholder hiển thị: “Chọn loại hợp đồng đính kèm”
- Danh sách giá trị bao gồm:
- Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo lọc tài liệu đính kèm.
|
|
| 6 | Khoảng thời gian | Date picker | Không bắt buộc | Gồm: - Gồm 2 trường: Từ ngày và Đến ngày (Date picker, định dạng dd/MM/yyyy)
- Nếu Từ ngày > Đến ngày → hiển thị cảnh báo "Tham số ngày không hợp lệ" và không cho phép lọc.
| Thể hiện Khoảng thời gian dùng để lọc các gói thầu theo ngày tạo hoặc ngày nghiệp vụ khác được quy định trong API. |
| 7 | Nút "Áp dụng" | Button | Không bắt buộc | - Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng", popup Bộ lọc sẽ được đóng. Hệ thống chỉ hiển thị màn hình danh sách hợp đồng đã được áp dụng bộ lọc.
- Bộ lọc không hiển thị trên màn hình sau khi áp dụng, người dùng có thể nhấn lại nút "Lọc" nếu muốn thay đổi tiêu chí lọc.
| Thể hiện thao tác xác nhận và áp dụng các điều kiện lọc đã chọn để hiển thị danh sách kết quả phù hợp. |
| 8 | Nút "Đặt lại" | Button | Không bắt buộc | - Khi người dùng nhấn nút "Đặt lại", toàn bộ các trường trong Bộ lọc sẽ được chuyển về giá trị mặc định:
- Sau khi nhấn "Đặt lại", pop-up Bộ lọc vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
| Thể hiện thao tác khôi phục tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu, giúp người dùng bắt đầu chọn lọc mới dễ dàng hơn. |