...
3.4.1.1.Màn hình pop up xoá hợp đồng
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu |
|---|
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Không thể xóa hợp đồng <số hợp đồng> trong quy trình. Vui lòng kiểm tra lại !" |
| 2 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại, hợp đồng không bị xóa và hệ thống điều hướng về màn hình danh sách hợp đồng | Thể hiện nút "Thoát" để hủy bỏ thao tác xóa. |
3.4.1.3. Màn hình pop up bộ lọc
...
(Trường dữ liệu)
Type
(Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu |
|---|
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà cung cấp | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Không thể xóa hợp đồng <số hợp đồng> trong quy trình. Vui lòng kiểm tra lại !" |
| 2 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên Dự án mà gói thầu thuộc về |
| 3 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái của hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái của gói thầu |
| 5 | Tài liệu đính kèm | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện các hợp đồng/phụ lục hợp đồng chưa được đính kèm file |
| 6 | Khoảng thời gian | Date picker | Không bắt buộc | Gồm:
| Thể hiện Khoảng thời gian dùng để lọc các hợp đồng theo ngày ký hợp đồng |
| 7 | Nút "Áp dụng" | Button | Không bắt buộc |
| Thể hiện thao tác xác nhận và áp dụng các điều kiện lọc đã chọn để hiển thị danh sách kết quả phù hợp. |
| 8 | Nút "Đặt lại" | Button | Không bắt buộc |
| Thể hiện thao tác khôi phục tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu, giúp người dùng bắt đầu chọn lọc mới dễ dàng hơn. |
3.4.2. Màn hình chi tiết
3.4.2.1.Màn hình chi tiết HĐ trong quy trình
...
(Trường dữ liệu) Type (Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | x | -Chỉ xem | -Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM | |||
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy -Trong trường hợp số hợp đồng khi nhập từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy bị trùng trên danh sách quản lý hợp đồng, hệ thống không cho lưu, yêu cầu nhân viên KHTH sẽ check lại thông tin/xin số hợp đồng khác | |||
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Hiện thị tên dự án gói thầu Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Hiển thị tên nhà cung cấp Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Hiển thị mã số thuế nhà thầu Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | - Chỉ xem | Thông tin phòng ban quản lý dự án | ||||
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày ký hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | x | - Chỉ xem | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Chỉ xem | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Chỉ xem | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | ||||
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Chỉ xem | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | ||||
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | -Chỉ xem Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:
| -Hiển thị trạng thái của hợp đồng -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán | ||||
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | -Chỉ xem | - Hiển thị rủi ro - Dữ liệu được lấy theo trường rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | - Chỉ xem | Hiển thị file hợp đồng được ký kết Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | ||||
| 24 | Tab lịch sử chỉnh sửa | -Chỉ xem | Thể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3 | |||||
| 25 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |||||
| 26 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Đóng pop-up vào |
3.4.2.2.Màn hình chi tiết HĐ ngoài quy trình
...
(Trường dữ liệu) Type (Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả)Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Công tắc (Toggle) | x | -Chỉ xem | -Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM | ||
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Hiện thị tên dự án gói thầu Dữ liệu lấy từ trường dự án từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Hiển thị tên nhà cung cấp Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Hiển thị mã số thuế nhà thầu Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | - Chỉ xem | Thông tin phòng ban quản lý dự án Dữ liệu được lấy từ trường phòng ban thực hiện từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | |||
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày ký hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | x | - Chỉ xem | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Chỉ xem | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu | ||
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Chỉ xem | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |||
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Chỉ xem | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |||
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |||
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |||
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | -Chỉ xem Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:
| -Hiển thị trạng thái của hợp đồng -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |||
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | -Chỉ xem | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |||
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | - Chỉ xem | Hiển thị file hợp đồng được ký kết Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |||
| 24 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | - Chỉ xem | Hiển thị file hợp đồng được ký kết Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu | |||
| 25 | Bảng lịch sử thao tác | -Chỉ xem | Thể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3 | ||||
| 26 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | ||||
| 27 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Đóng pop-up vào |
3.4.2.3. Tab lịch sử chỉnh sửa
Field (Trường dữ liệu) | Type (Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Điều kiện | Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người thực hiện | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Tên user đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng | ||
| 2 | Thời gian | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Thời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện | ||
| 3 | Chi tiết thay đổi | Hyperlink | x | Bấm vào trường xem chi tiết mở ra màn hình chi tiết lịch sử thay đổi | Thông tin chi tiết thay đổi lịch sử chỉnh sửa hệ thống |
...
3.4.2.4. Màn hình chi tiết lịch sử chỉnh sửa
...
(Trường dữ liệu) Type (Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả)Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường bị thay đổi thông tin | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Tên trường dữ liệu bị sửa hoặc tên đối tượng bị thêm/xoá | ||
| 2 | Thông tin trước thay đổi | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | Hiển thị dữ liệu trước sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần hiển thị giá trị tương ứng nếu có | |||
| 3 | Thông tin sau thay đổi | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | Hiển thị dữ liệu sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần hiển thị giá trị tương ứng nếu có | |||
| 4 | Người thực hiện | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Tên user đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng | ||
| 5 | Thời gian | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Thời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện |
3.4.3. Màn hình pop up tạo mới hợp đồng
...
(Trường dữ liệu) Type (Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Điều kiện | Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | x | -Hệ thống tự bật và người dùng không thể sửa vào trường quy định HĐ ngoài quy trình BPM khi bấm nút tạo mới | Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM | |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Cho phép nhập thông tin số hợp đồng -Không được trùng với số hợp đồng đã có | Hiển thị số hợp đồng | |
| 3 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Cho phép chọn loại hợp đồng trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng - Cho phép chọn loại hợp đồng trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng | Hiển thị loại hợp đồng | |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | x | Cho phép nhập tên hợp đồng/gói thầu | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu | |
| 5 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | x | Cho phép nhập tên dự án trong danh mục dự án trạng thái đang hoạt động từ danh mục dự án | Hiện thị tên dự án gói thầu | |
| 6 | Nhà cung cấp | Lựa chọn (Droplist) | x | Cho phép nhập tên nhà cung cấp trạng thái đang hoạt động trong danh mục NCC | Hiển thị tên nhà cung cấp | |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | x | Hệ thống tự lấy thông tin theo tên nhà cung cấp | Hiển thị mã số thuế nhà thầu | |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Cho phép nhập tên phòng ban thực hiện dự án từ danh mục phòng ban | Thông tin phòng ban thực hiển dự án | ||
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | x | Cho phép nhập ngày ký hợp đồng | Hiển thị ngày ký hợp đồng | |
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | x | Cho phép nhập ngày có hiệu lực hợp đồng | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | x | Cho phép nhập ngày dự kiến hoàn thành công việc Ngày dự kiến hoàn thành> ngày hợp đồng/ngày hiệu lực | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng | |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | x | Cho phép nhập số ngày thực hiện công việc | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng | |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | x | Cho phép nhập ngày hết hạn bảo hành Ngày dự hết hạn bảo hành> Ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành | |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | Cho phép nhập tên đơn vị chủ đầu tư trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | x | - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế | |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | x | - Cho Cho phép nhập giá trị hợp đồng sau thuế | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế | |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | ||
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | ||
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Lựa chọn (Droplist) | x | - Cho phép nhập tên đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng | |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | x | - Cho phép nhập tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | Cho phép nhập trạng thái hợp đồng: -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán -Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện | -Hiển thị trạng thái của hợp đồng: -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán | |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Cho phép nhập các rủi ro của hợp đồng | - Hiển thị rủi ro của hợp đồng | ||
| 23 | File hợp đồng đính kèm | Nút chức năng (Button) | Cho phép tải lên đính kèm file HĐ | Hiển thị file phụ lục được ký kết | ||
| 24 | File phụ lục đính kèm | Nút chức năng (Button) | Cho phép tải lên đính kèm file phụ lục | Hiển thị file phụ lục được ký kết | ||
| 25 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Khi nhấn "X" đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | ||
| 26 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Check các trường bắt buộc Check trùng trường số hợp đồng Check điều kiện thông tin ngày hoàn thành, ngày hết hạn bảo lãnh Check trùng tên file hợp đồng/ phụ lục hợp đồng | Lưu thông tin hợp đồng. | ||
| 27 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.3.1. Pop up cảnh báo trùng (trùng số hợp đồng)
...
(Trường dữ liệu) Type (Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation ( | Điều kiện | Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | Chỉ xem | Hiển thị số hợp đồng báo trùng | ||
| 2 | Thoát | Nút chức năng (Button) | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
3.4.3.2. Pop up cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày hợp đồng)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày dự kiến hoàn thành | Văn bản (Text) | x | Chỉ xem | Hiển thị thông tin ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày ký hợp đồng/ngày hiệu lực | ||||
| 2 | Thoát | Nút chức năng (Button) | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
3.4.3.3. Pop up cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực)
...
(Trường dữ liệu) Type (Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation ( | Điều kiện | Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày hết hạn bảo hành | Văn bản (Text) | x | Chỉ xem | Hiển thị thông tin ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày ký hợp đồng/ngày hiệu lực | ||
| 2 | Thoát | Nút chức năng (Button) | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
...
3.4.4.1. Màn hình pop up chỉnh sửa với hợp đồng trong quy trình BPM
...
(Trường dữ liệu) Type (Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Điều kiện | Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | x | -Chỉ xem | -Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM | |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị số hợp đồng | |
| 3 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị loại hợp đồng | |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu | |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Hiện thị tên dự án gói thầu | |
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Hiển thị tên nhà cung cấp | |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | x | - Chỉ xem | Hiển thị mã số thuế nhà thầu | |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án | ||
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày ký hợp đồng | |
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | x | - Chỉ xem | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng | |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng | |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành | |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Chỉ xem | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế | |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | x | - Chỉ xem | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế | |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | ||
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | ||
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng | ||
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | ||
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | -Chỉ xem | -Hiển thị trạng thái của hợp đồng | ||
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | -Chỉ xem | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | ||
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên | Hiển thị file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết | |
| 24 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |||
| 25 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Lưu thông tin chỉnh sửa | |||
| 26 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.4.2. Màn hình pop up chỉnh sửa với hợp đồng ngoài quy trình BPM
...
(Trường dữ liệu)
Type
(Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu |
|---|
Description
(Mô tả)Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | x | -Chỉ xem | Hiển thị thông tin hợp đồng tạo mới ngoài quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị số hợp đồng |
| 3 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiện thị tên dự án gói thầu |
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị tên nhà cung cấp |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị mã số thuế nhà thầu |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin phòng ban thực hiện dự án | |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị ngày ký hợp đồng |
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng | |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | -Hiển thị trạng thái của hợp đồng | |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |
| 23 | File HĐ | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Check trùng tên file | Hiển thị file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết | |
| 24 | File PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu -Cho phép người dùng xóa file dữ liệu -Check trùng tên file | Hiển thị file phụ lục hợp đồng được ký kết | |
| 25 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | ||
| 26 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Check các thông tin bắt buộc Check trùng trường số hợp đồng Check thông tin tên file hợp đồng/phụ lục HĐ | Lưu thông tin chỉnh sửa | |
| 27 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"
...
(Trường dữ liệu)
Type
(Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu |
|---|
Validation
(Required
(Bắt buộc)
Điều kiện | Quy định |
|---|
Description
Mô tả |
|---|
| 1 | Tài liệu mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên trường là "Tài liệu mẫu" để hướng dẫn người dùng về file mẫu cần thiết cho việc nhập dữ liệu. |
| 2 | Tải xuống | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ và tải tệp dữ liệu xuống máy tính cá nhân. |
| 3 | Tài liệu đính kèm | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên mục là "Tài liệu đính kèm" để hướng dẫn người dùng về vị trí đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. | |
| 4 | Nút "Nhấn hoặc tả để tải lên" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up chọn tệp của trình duyệt để lựa chọn tệp dữ liệu cần tải lên từ máy tính cá nhân. | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi thông tin hợp đồng không bị xóa. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tệp dữ liệu ca làm việc sau khi tải lên như sau: Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu
Lỗi 1: Lỗi tệp không đúng mẫu (không đúng template)
Lỗi 2: Lỗi dữ liệu trong file không hợp lệ (data validation error)
Lỗi 3: Lỗi trùng "số hợp đồng"
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên. |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
3.4.6.Màn hình pop-up "Xuất file excel" :
...
(Trường dữ liệu)
Type
(Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu |
|---|
Description
(Mô tả)Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn kiểu xuất file | Văn bản (Văn bản (Text)) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách hợp đồng. |
| 2 | Tùy chọn "Tất cả hợp đồng" | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống. | Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả hợp đồng" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống. | |
| 3 | Tùy chọn "Trên trang này" | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu hợp đồng là bản ghi ca làm việc đang hiển thị trên trang hiện tại. | Thể hiện tên tùy chọn là "Trên trang này" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất chỉ dữ liệu hợp đồng đang hiển thị trên trang hiện tại. | |
| 4 | Tùy chọn "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu ca làm việc là bản ghi ca làm việc đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search). | Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất danh sách hợp đồng đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search). | |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu hợp đồng. - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel hợp đồng. |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
3.4.7. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu |
|---|
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Điều kiện | Quy định |
|---|
Description
Mô tả |
|---|
| 1 | Thông báo tóm tắt lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tổng quan về kết quả của quá trình nhập file Excel như sau:
|
| 2 | Bảng "Danh mục lỗi gặp phải" | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề bảng: Danh mục các lỗi gặp phải |
| 3 | Dòng lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện cột số thứ tự dòng/hàng bị lỗi trong file Excel gốc. - Tiêu đề cột: Dòng lỗi |
| 4 | Tên lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện cột nội dung/mô tả chi tiết lỗi gặp phải tại dòng tương ứng ở mục 2.1. - Tiêu đề cột: Tên lỗi |
| 5 | Nút "Tải xuống" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình tải xuống tệp dữ liệu excel bảng "Danh mục các lỗi gặp phải". - Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
| |
| 6 | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. | |||
| 7 | Nút "Nhập lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn nút. - Khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up "Lỗi nhập file excel" và điều hướng người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel": tham chiếu mục: 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel" để thực hiện lại quá trình đính kèm tệp dữ liệu. |
| 8 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |